Kỹ thuật lập trình hệ cơ điện tử (CHƯƠNG 5. Hàm và cấu trúc chương trình) - Trương Công Tuấn

UN
Uni24h
0 téléchargements
39
0

Contenu du document

Page 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI KỸ THUẬT LẬP TRÌNH HỆ CƠ ĐIỆN TỬ Programming Engineering in Mechatronics Giảng viên: TS. Trương Công Tuấn Đơn vị: Bộ môn Cơ điện tử, Viện Cơ khí 1

Page 2

KỸ THUẬT LẬP TRÌNH HỆ CƠ ĐIỆN TỬ 1. Tổng quan về ngôn ngữ lập trình 7. Cấu trúc 2. Giới thiệu sơ bộ ngôn ngữ C 8. Vào/ra trong C 3. Kiểu, toán tử và biểu thức 9. Cơ sở của C++ 4. Dòng điều khiển 10.Lớp 5. Hàm và cấu trúc chương trình 11.Kế thừa và đa hình 6. Con trỏ và mảng 12.Luồng vào/ra trong C++ 2

Page 3

CHƯƠNG 5. Hàm và cấu trúc chương trình 5.1 Khái niệm hàm 5.2 Định nghĩa hàm 5.3 Khai báo hàm 5.4 Tổ chức chương trình 5.5 Các loại biến đặc biệt 3

Page 4

Khái niệm hàm 1. Khái niệm hàm • Một vấn đề phức tạp thường được chia nhỏ thành các phần đơn giản hơn để giải quyết (lập trình top-down). • Những phần này được gọi là các hàm hay chương trình con: Là một nhóm các lệnh để thực hiện một việc cụ thể, có thể được dùng lại nhiều lần. • Hàm main() gọi các hàm này để giải quyết vấn đề phức tạp ban đầu. • Hai nhóm hàm: Hàm được định nghĩa trước: printf, scanf, cout, cin...và Hàm người dùng định nghĩa. 4

Page 6

Khái niệm hàm • Khái niệm - Là một đơn vị chức năng của chương trình. Mỗi chức năng của chương trình được cài đặt bằng một hoặc nhiều hàm. - Nên hàm còn được gọi là “chương trình con” • Phân loại - Hàm main: là hàm chính của chương trình - Hàm con: là các hàm còn lại 6

Page 7

Khái niệm hàm • Cấu trúc: Gồm 2 phần - Phần đầu (header): lại gồm tên hàm, kiểu giá trị trả về (void hoặc một kiểu dữ liệu), và danh sách các tham số (có thể rỗng) - Phần thân (body): là khối lệnh chứa các lệnh cài đặt cho chức năng của hàm. Ví dụ: chương trình con 7

Page 8

Khái niệm hàm • Các thao tác cơ bản với hàm - Định nghĩa hàm (definition) - Khai báo hàm (declaration) - Gọi hàm (call) 8

Page 9

Định nghĩa hàm 1.1 Định nghĩa hàm • Là phần cài đặt chi tiết cho một hàm • Mỗi hàm cần có một và chỉ một định nghĩa • Định nghĩa này có thể được đặt trước hoặc sau hàm main • Không cho phép đặt định nghĩa hàm này lồng trong định nghĩa của hàm khác, kể cả hàm main. • Khi định nghĩa một hàm cần phải xác định đầy đủ, chi tiết tất cả các thành phần của hàm đó, gồm phần đầu và phần thân của nó. 9

Page 10

Định nghĩa hàm • Phần đầu hàm: - Tên hàm - Kiểu dữ liệu trả về cho hàm (kiểu hàm) - Tên, kiểu dữ liệu cho các tham số, và kiểu tham số đầu vào, đầu ra, hoặc cả hai) 10

Page 11

Định nghĩa hàm Cấu trúc chức năng một hàm - Lưu ý về tham số đầu ra: Trong C++, tham số đóng vai trò đầu ra (hoặc vừa đầu vào vừa đầu ra, hoặc chỉ đầu ra) phải là kiểu con trỏ hoặc là tham số tham chiếu. 11

Page 12

Định nghĩa hàm • Phần thân hàm: - Là khối lệnh chứa các lệnh xử lý cho phần đầu hàm - Có thể khai báo thêm các kiểu dữ liệu (biến/hằng) có phạm vi sử dụng cục bộ trong khối lệnh thân hàm - Các tham số trong phần đầu hàm được sử dụng như các dữ liệu cục bộ, nhưng cần chú ý thêm đến vai trò vào/ra của chúng - Phần này có thể chứa các lệnh return (có hoặc không có tham số) để thực hiện kết thúc khối lệnh (và có trả về giá trị cho hàm này nếu có tham số) 12

Page 13

Định nghĩa hàm • Ví dụ: //Cách 1: hàm có giá trị trả về int uscln(int a, int b){ while(a!=b) if(a>b) a -= b; else b -= a; return a; } 13

Page 14

Định nghĩa hàm • Ví dụ: //Cách 2: hàm không có giá trị trả về void uscln(int a, int b, int* u){ while(a!=b) if(a>b) a -= b; else b -= a; *u = a; } 14

Page 15

Định nghĩa hàm • Ví dụ: //Cách 3: hàm không có giá trị trả về, sử dụng tham chiếu void uscln(int a, int b, int& u){ while(a!=b) if(a>b) a -= b; else b -= a; u = a; } 15

Page 16

Định nghĩa hàm • Định nghĩa hàm tính tổng của một dãy a có n số //Cách 1: hàm có giá trị trả về float sum(float a[], int N){ int i; float sf=0; for (i=0;i<N;i++) sf += a[i]; return sf; } 16

Page 17

Định nghĩa hàm • Định nghĩa hàm tính tổng của một dãy a có n số //Cách 2: hàm không có giá trị trả về void sum(float a[], int N, float* val){ int i; float sf=0; for (i=0;i<N;i++) sf += a[i]; *val = sf; } 17

Page 18

Định nghĩa hàm • Định nghĩa hàm tính tổng của một dãy a có n số //Cách 3: dùng tham chiếu void sum(float a[], int N, float& val){ int i; float sf=0; for (i=0;i<N;i++) sf += a[i]; val = sf; } 18

Page 19

Gọi hàm • Gọi hàm: - Khi muốn sử dụng một hàm đã được định nghĩa, ta cần gọi (call) hàm đó. - Cú pháp: tên_hàm (v1, v2, …); Trong đó: vi: tên các tham số thực. - Các tham số thực phải khớp với các tham số hình thức cả về số lượng và kiểu dữ liệu. - Với hàm có giá trị trả về, ta có thể gọi ở một trong hai cách. Cách lấy giá trị trả về đó: T = f(); Cách không cần lấy giá trị đó: f(); 19

Page 20

Gọi hàm • Ví dụ : #include <stdio.h> #include <conio.h> #define N 5 float sum(float a[], int n){ //Định nghĩa hàm int i; float sf=0; for (i=0;i<n;i++) sf += a[i]; return sf; } int main(){ float x[N] = {1.5,2,3.5,4,5.5}; float s = sum (x,N); //Gọi hàm printf("Tong cua day so =%.2f\n ",s); getch(); }//end main 20

Affichage des 20 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.

Commentaires (0)

Se connecter pour rejoindre la discussion

Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !