Bài thi cuối kỳ QTCL (Có đáp án)

UN
Uni24h
0 téléchargements
5
0
Avec corrigé

Contenu du document

Page 1

BÀI THI CUỐI KỲ QTCL Câu 1: Cho mộ t danh mục tr ộ n lẫn yếu tố bên trong, yếu tố bên ngoài, xác định cơ h ộ i, thách thức và điểm mạnh điểm yếu? Trả lời: Stt Nộ i dung Stt Nộ i dung 1 Đối thủ chính tại thành phố ngưng hoạt đ ộ ng 11 Mức mua trung bình của khách hàng tăng từ $80 lên $100 2 Các nhóm t ộ n giáo địa phương phản đối chất thải 12 Khách hàng thường phải đợi lâu cho do doanh nghiê p gây ra viê c thanh toán 3 Gía xăng dầu tăng nhanh trong thời gian gần đây 13 Tồn tại sự kh ộ ng đồng nhất tại các cửa hàng của c ộ ng ty 4 Sự xúc tiến thương mại của cửa hàng giúp tăng 14 Doanh nghiê p đối thủ mở cửa hi ê u 20% dt mới gần doanh nghi ê p 5 Cộ ng ty thường xuyên tham vấn khách hàng 15 Xu hướng khách hàng giảm vào cuối năm 6 Doanh thu từ kinh doanh giảm 10% 16 Lưu lượng xe qua cửa hàng tăng 10% 7 Nhà v ê sinh trong cửa hàng cần tân trang lại 17 Các doanh nghi ê p nhỏ nhu cầu liên hê doanh nghiê p tăng 10% 8 Thu nhâ p khả dụng của c ộ ng dân tăng 10% trong 18 Sản phẩm thay thế đa dạng năm trước 9 Các nhà cung cấp bình quân cho ra 5sp/năm 19 Chỉ số nợ trên tổng tài sản của cửa hàng giảm còn 25% 10 Vòng quay tồn kho tăng 5.5 lên 6.5 20 Khộ ng có các cửa hàng doanh nghi ê p tại vùng n ộ ng thộ n Cơ hộ i: 1,4,8,11,16,17,20 sai 4,20,11 1,8,9,16,17 Nguy cơ: 6,10,14,15 2,3,14,15,18 Mạnh: 3, 5,9,19 4,5,10,11,19 Yếu: 2, 7,12,13 6,7,12,13,20 Điểm mạnh là những nguồn lực n ộ i tại bên trong doanh nghi ê p Điểm yếu là những vấn đề tồn tại bên trong doanh nghi ê p hoă c tổ chức mà chúng cản trở bạn đạt được mục tiêu của mình Cơ hộ i là những tác đ ộ ng từ m ộ i trường bên ngoài nào sẽ hỗ trợ vi ê c kinh doanh của bạn thu â n lợi hơn? Tác nhân này có thể là Sự phát triển, nở r ộ của thị trường Đối thủ đang ch â m chạp, yếu kém, tiếng xấu Xu hướng toàn cầu Chính sách, lu â t Thời tiết, mùa Nguy cơ là yếu tố bên ngoài nào đang gây khó khăn cho doanh nghi ê p Câu 2: Cho dữ li êu đầu vào của m ộ t ma trâ n SBU (BCG) a. Xây dựng ma tr â n đã cho

Page 2

Phân Doanh Tỉ l ê doanh số Lợi nhu â n Tỉ l ê lợi nhu â n Thị Tốc đ ộ tăng ngành số (%) (USD) (%) phần trưởng (%) 1 1,500 36 250 39 0.8 +15 2 1,000 24 125 20 0.4 +10 3 1,000 24 50 8 0.1 +1 4 500 12 200 31 0.6 -20 5 125 3 13 2 0.05 -10 Tổng 4,125 100 638 100 Cách tính: Doanh thu = Gía bán sản phẩm x Số lượng tiêu thụ Tổng chi phí = Gía thành sản phẩm x Sản lượng Lợi nhu â n = Tổng doanh thu – Tổng chi phí Tỷ l ê doanh số = (1,500/4,125)x100 Cách vẽ: Trục hoành(trục ngang) là RMS (Thị phần), trục tung (trục thẳng) là MGR (Tốc đ ộ tăng trưởng)  Hình tròn to hay nhỏ tỷ l ê thuâ n với doanh thu  Gạch chéo tỉ l ê thuâ n với lợi nhu â n Xác định số vẽ: Ví dụ: Thị phần cao nhất là 0.8 làm tròn lên 1, thấp là 0,05 làm tròn xuống 0, tốc đ ộ tăng trưởng tương tự. Trung bình là lấy số chính giữa số thấp và số cao b. Xác định vị trí chiến lược cho từng đơn vị kinhh doanh

Page 3

Ô ngộ i sao: lấy tiền m ă t từ đơn vị kinh doanh số 4 (ở ộ con bò) đầu tư cho đơn vị kinh doanh số 1 (ộ ngộ i sao) để đầu tư xây dựng 🡪 áp dụng chiến lược t â p trung(là chiến lược xâm nh â p thị trường và phát triển sản phẩm), chiến lược h ộ i nh â p (hộ i nh â p ngang và h ộ i nh â p phía trước) Ô bò sữa : là ộ kiếm ra tiền vì thị phần cao nên í t đối thủ cạnh tranh, duy trì càng lâu càng tốt để mang lại tiền cho doanh nghi ê p, nhưng nếu lún sâu quá thì nó sẽ chuyển sang ộ con chó. Lúc đó, doanh nghiê p nên gă t hái ngay 🡪 chiến lược thu hoạch Ô con chó : thị phần và tốc đ ộ tăng trưởng đều thấp, kh ộ ng nên giữ lại 🡪 chiến lược thu hoạch ho ă c loại bỏ Ô question: tương tự như ộ ngộ i sao, lấy tiền ộ con bò đầu tư cho ộ question 🡪 chiến lược á p dụng giống ộ ngộ i sao. 3. Ma trâ n IE Phân Doanh số Tỷ l ê  Lợi nhu â n Tỷ l ê lợi Điểm Điểm ngành (USD) doanh số (USD) nhuâ n (%) số IEF số (%) EFE 1 2,500 25 250 50 3.6 3.2 2 5,000 50 125 25 2.1 3.5 3 1,250 12.5 100 20 3.1 2.1 4 1,250 12.5 25 5 1.8 2.5 Tổng 10,000 100 500 100

Page 5

Nếu nằm trong 3 ộ màu xanh lá: tăng trưởng nhanh 🡪 nên phát triển và xây dựng như chiến lược h ộ i nh â p về phía trước, ngang, xâm nh â p và phát triển thị trường, phát triển sản phẩm 3 ộ màu vàng: là vùng tăng trưởng chọn lọc nên giữ vững và duy trì 🡪 chiến lược xâm nh â p thị trường và phát triển 3 ộ màu đỏ: tốt nhất la định hướng thu hoạch và rút lui dần 🡪 cắt giảm chi tiêu, loại bỏ

Affichage des 5 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.

Commentaires (0)

Se connecter pour rejoindre la discussion

Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !