Bài giảng Toán 12 - Chuyên đề 1. Hệ trục tọa độ (Tr1-41)

LI
lienhejb
0 téléchargements
47
0

Contenu du document

Page 1

Bài giảng Toán hubdocu.com HỆ TRỤC TỌA ĐỘ I. Véctơ trong không gian: 1. Định nghĩa Trong không gian, véctơ là một đoạn thẳng có định hướng tức là đoạn thẳng có quy định thứ tự của hai đầu.  Chú ý: Các định nghĩa về hai véc tơ bằng nhau, đối nhau và các phép toán trên các véctơ trong không gian được xác định tương tự như trong mặt phẳng. (D ) 3 2. Véctơ đồng phẳng c a. Định nghĩa: Ba véctơ khác gọi là đồng phẳng khi giá của chúng cùng song song với b (D2) một mặt phẳng.  Chú ý:  n véc tơ khác gọi là đồng phẳng khi giá a (D1) của chúng cùng song song với một mặt phẳng.  Các giá của các véc tơ đồng phẳng có thể là các đường thẳng chéo nhau. (Δ3) (Δ ) 2 b. Điều kiện để ba véc tơ khác đồng phẳng: Định lý 1: P (Δ1)  đồng phẳng c. Phân tích một véc tơ theo ba véc tơ không đồng phẳng:  Định lý 2: Cho ba véc tơ không đồng phẳng. Bất kỳ một véc tơ nào trong không gian cũng có thể phân tích theo ba véc tơ đó, nghĩa là có một bộ ba số thực duy nhất sao cho:  Chú ý: Cho ba véc tơ khác :  đồng phẳng nếu có ba số thực không đồng thời bằng 0 sao cho:  không đồng phẳng nếu từ II. Tọa độ của véctơ: Trong không gian xét hệ trục Oxyz, có trục Ox vuông góc với trục Oy tại O, và trục Oz vuông góc với mặt phẳng (Oxy) tại O. Các vectơ đơn vị trên từng trục Ox, Oy, Oz lần lượt là . 1. Nếu thì . 2. 3. Cho và ta có: và . 4. M là trung điểm AB thì M . III. Tọa độ của véctơ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz 1.  H 1

Page 2

Bài giảng Toán hubdocu.com 2. Cho và ta có       (với )  và vuông góc  và cùngphương III. Tích có hướng của hai vectơ và ứng dụng: Tích có hướng của và là: 1. Tính chất :  ,   và cùng phương  , , đồng phẳng   2. Các ứng dụng tích có hướng :  Diện tích tam giác :  Thểtích tứ diệnVABCD=  Thể tích khối hộp: VABCDA’B’C’D’ = IV. Một số kiến thức khác: 1. Nếu M chia đoạn AB theo tỉ số k ( ) thì ta có : Với k ≠ 1 H 2

Page 3

Bài giảng Toán hubdocu.com 2. G là trọng tâm của tam giác ABC  3. G là trọng tâm của tứ diện ABCD  . H 3

Page 4

Bài giảng Toán hubdocu.com DẠNG 1: TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM, TỌA ĐỘ VECTƠ THỎA ĐK CHO TRƯỚC Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ , cho các vectơ , , , . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B  . Nên A sai.  . Nên B sai.  . Nên C đúng.  . Nên D sai. Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Tọa độ của véctơ là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải: Chọn B Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm thỏa mãn hệ thức . Tọa độ của điểm là: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Vì nên tọa độ điểm là . Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ , cho , . Gọi là điểm đối xứng với qua . Tìm tọa độ điểm . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Ta có: , . Vì là điểm đối xứng với qua nên là trung điểm của nên ta suy ra được Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm Tìm trọng tâm của tam giác A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C H 4

Page 5

Bài giảng Toán hubdocu.com Theo công thức tọa độ trọng tâm ta có . Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho tam giác biết . Tìm toạ độ trọng tâm của tam giác ? . A. . B. Ta có . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C Câu 7: Cho các vectơ ; ; . Vectơ có tọa độ là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C Ta có: , , . Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm , , . Tìm tọa độ điểm sao cho tứ giác là hình bình hành. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có: . Câu 9: Trong không gian tọa độ , cho điểm . Hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng tọa độ là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Để tìm tọa độ hình chiếu của điểm lên mặt phẳng ta chỉ cần giữ nguyên hoành độ và cao độ, cho tung độ bằng . Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm , , . Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Tọa độ trọng tâm của tam giác là hay . H 5

Page 6

Bài giảng Toán hubdocu.com Câu 11: Trong không gian cho ba điểm và . Trọng tâm của tam giác có tọa độ là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có: . Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác có và tọa độ trọng tâm . Khi đó, tọa độ điểm là: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. G là trọng tâm . Vậy . Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho điểm là trung điểm của đoạn , biết . Tìm tọa độ của điểm . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. là trung điểm của đoạn nên ta có. . Suy ra . Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ cho . Tìm tọa độ điểm . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Dựa vào định nghĩa . Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và Tìm tọa độ của điểm A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Gọi là điểm cần tìm. Ta có: . H 6

Page 7

Bài giảng Toán hubdocu.com Khi đó theo giả thiết ta có . Câu 16: Trong không gian , cho điểm . Tìm tọa độ điểm là hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Tọa độ điểm là hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là: . Câu 17: Trong không gian , cho ; . Tọa độ vectơ là: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có: . Oxyz A(3; 2;1 ,) B(1;- 1; 2 ,) C(1; 2;- 1) Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độuuur uuur uuur, cho ba điểm . Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn OM = 2AB- AC . M (- 2;- 6; 4) A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có: . Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , . Tìm tọa độ điểm thõa mãn . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Gọi tọa độ điểm là : và Vậy . Câu 20: Trong không gian cho ba điểm , , Tìm tọa độ điểm thỏa mãn . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Gọi . H 7

Page 8

Bài giảng Toán hubdocu.com . Câu 21: Trong không gian , cho và điểm . Tìm tọa độ điểm thỏa mãn . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Giả sử khi đó . Khi đó . Câu 22: Trong không gian với hệ trục tọa độ , các véctơ đơn vị trên các trục , , lần lượt là , , , cho điểm . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Theo định nghĩa về tọa độ điểm thì : . Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm . Tọa độ điểm đối xứng với qua mặt phẳng là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Hình chiếu của lên mặt phẳng là tọa độ điểm đối xứng là . Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ cho tam giác có 3 đỉnh . Tính tọa độ trọng tâm của tam giác A. . B. C. . D. . Câu 25: Trong không gian , cho 3 vec tơ , , . Tọa độ của . A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn D H 8

Page 9

Bài giảng Toán hubdocu.com Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm Tìm tọa độ điểm sao cho là trung điểm của đoạn A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Giả sử . Do là trung điểm của nên . Câu 27: Trong không gian Oxyz cho các điểm: . Tọa độ diểm trên trục sao cho là: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Gọi . Ta có: . Câu 28: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm và . Toạ độ của là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có . Câu 29: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho . Tìm tọa độ của . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Ta có: . Câu 30: Trong không gian , cho ba vectơ: , , . Tọa độ vectơ là A. C. D. . B. Hướng dẫn giải Chọn B H 9

Page 10

Bài giảng Toán hubdocu.com , , . . Câu 31: Trong không gian , cho ba điểm , , . Tìm tọa độ đỉnh của hình bình hành . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Gọi . là hình bình hành . Câu 32: Cho , , với thì tọa độ của là A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có: , nên . Câu 33: Trong không gian , cho điểm . Hình chiếu của lên trục là điểm A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Hình chiếu của lên trục là điểm . Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vectơ , . Tọa độ vectơ thỏa mãn là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có: . Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho và . Tìm tọa độ của vectơ . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C Ta có: ; suy ra: . Câu 36: Trong không gian , cho vectơ biểu diễn của các vectơ đơn vị là . Tọa độ của vectơ là A. . B. . C. . D. . H 10

Page 11

Bài giảng Toán hubdocu.com Hướng dẫn giải Chọn A. nên . Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ , cho các vectơ , . Tìm tọa độ của vectơ . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Ta có mà . Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm , . Tìm tọa độ véctơ A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có: . Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , . Tìm tọa độ trung điểm của đoạn . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Dựa vào công thức trung điểm của đoạn . Câu 40: Cho tam giác biết và trọng tâm của tam giác có toạ độ là . Khi đó có tọa độ là. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Gọi là trung điểm đoạn , là trọng tâm tam giác . Ta có . Câu 41: Trong hệ trục tọa độ , cho hai điểm là , . Tìm tọa độ của điểm thỏa mãn hệ thức . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải H 11

Page 12

Bài giảng Toán hubdocu.com Chọn B. Ta có . Câu 42: Cho tam giác biết và trọng tâm của tam giác có toạ độ là . Khi đó có tọa độ là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có: . Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ cho hình hộp . Biết , , và . Tọa độ điểm là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D A' B' C' D'(6; 8; 10) A(2; 4; 0) B(4; 0; 0) D C(-1; 4;-7) Giả sử , . Gọi . Vậy , . Do là hình hộp nên . Vậy . Câu 44: Trong không gian , cho hình hộp có , , , . Tính tọa độ đỉnh của hình hộp. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải H 12

Page 13

Bài giảng Toán hubdocu.com Chọn D. Theo quy tắc hình hộp ta có: . Suy ra . Lại có: , , . Do đó: . Suy ra . Câu 45: Trong không gian với hệ toạ độ , cho hình hộp có , , , . Toạ độ trọng tâm tam giác là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A Cách 1: Ta có . Gọi là hình bình hành Ta có . Gọi là hình bình hành Gọi là hình bình hành là trọng tâm tam giác . Cách 2: Gọi là trung điểm của đoạn thẳng .Ta có . Gọi là trọng tâm tam giác . Ta có : với . Do đó : . Vậy . H 13

Page 14

Bài giảng Toán hubdocu.com Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hình hộp . Biết , , , . Tìm tọa độ của hình hộp . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Gọi . Gọi , lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng và và A' B' , J Ta có: Tứ giác là hình bình hành D' C' A Suy ra : . B I Vậy . D C ABCD A B C D.     A 3;0;0 Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình hộp , biết rằng , B0; 2;0 D0;0;1 A1; 2;3 C , , . Tìm tọa độ điểm . C13; 4; 4 A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải A' B' Chọn A. Gọi . D' C' Ta có ; ; . Mà A B D C . Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình hộp . Biết , , , . Gọi tọa độ của đỉnh . Khi đó bằng? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có. . Theo quy tắc hình hộp, ta có . H 14

Page 15

Bài giảng Toán hubdocu.com . Vậy . Câu 49: Trong không gian cho biết ; . Điểm nào dưới đây là trung điểm của đoạn ? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có . Suy ra . Câu 50: Trong không gian với hệ toạ độ , cho các điểm , và điểm là trung điểm của . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn C. là trung điểm của hay . Câu 51: Cho các vectơ . Vectơ có tọa độ là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có: . Câu 52: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho điểm , . Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Gọi là trọng tâm của tam giác theo công thức ta có Vậy . Oxyz, ABCD A B C D.     A0;0;0 , B3;0;0 , Câu 53: Trong không gian với hệ tọa độ cho hình hộp có D0;3;0 D0;3; 3 A B C  và . Tọa độ trọng tâm của tam giác là. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải H 15

Page 16

Bài giảng Toán hubdocu.com Aa ;a ;a  Bb b; ;b  C c ;c ;c  Chọn B. Gọi 1 2 3 , 1 2 3 , 1 2 3 . Do tính chất hình hộp ta có: a 0   1 AADD a 0 2 a  3  A0;0; 3  3 . b  3 0 b 3   1  1 BBDD b 0  b 0  B3;0; 3 2 2 b  3 b  3  3  3 . c 3 c 3   1  1 DC AB  c  3 0  c 3  C 3;3;0 2 2 c 0 c 0  3  3 . G A B C  G2;1; 2 Tọa độ trọng tâm của tam giác là: . Câu 54: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm . Tính tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D Câu 55: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Tọa độ trung điểm của đoạn với và được tính bởi Câu 56: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm , gọi là hình chiếu vuông góc của lên , khi đó trung điểm của có tọa độ là: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Gọi là trung điểm của . Ta có là hình chiếu vuông góc của lên . Câu 57: Trong không gian với hệ tọa độ , cho vectơ . Tọa độ của điểm là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. . H 16

Page 17

Bài giảng Toán hubdocu.com Câu 58: Trong không gian với hệ tọa độ cho , , , . Tọa độ trọng tâm của tứ diện là: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có , , , . Toạ độ trọng tâm tứ diện là . Câu 59: Trong không gian với hệ tọa độ cho , Tìm tọa độ điểm thỏa mãn ? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có: . Câu 60: Trong không gian với hệ toạ độ , cho ba điểm , , . Tìm toạ độ điểm sao cho tứ giác là hình bình hành. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. là hình bình hành với ;  . Câu 61: Cho tam giác , biết , , . Tọa độ trọng tâm của tam giác là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. là trọng tâm của tam giác nên ta có: . Vậy . Câu 62: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Tìm tọa độ điểm biết là trung điểm của đoạn . H 17

Page 18

Bài giảng Toán hubdocu.com A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. là trung điểm của đoạn . Câu 63: Trong không gian , tìm tọa độ của véctơ . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. . Câu 64: Trong không gian cho hai điểm và là trọng tâm của tam giác . Tọa độ điểm là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Do là trọng tâm của tam giác nên có . Câu 65: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho các điểm ; . Tọa độ của véctơ là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có . Câu 66: Cho , . Vectơ vuông góc với khi A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có: . Câu 67: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho bốn véc tơ , , và . Mệnh đề nào sau đây sai ? A. . B. là ba véc tơ không đồng phẳng. C. . D. . Hướng dẫn giải H 18

Page 19

Bài giảng Toán hubdocu.com Chọn C. Ta có mệnh đề A đúng. , mệnh đề B sai. mệnh đề C đúng. mệnh đề D đúng. Câu 68: Trong không gian với hệ tọa độ , tìm tọa độ biết . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Vì nên Câu 69: Trong không gian với hệ toạ độ , cho tam giác với , , . Tọa độ trọng tâm của tam giác là: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có: . Câu 70: Trong không gian với hệ tọa độ , cho . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Dựa vào định nghĩa tọa độ của vectơ trong không gian. Câu 71: Trong không gian , cho . Tọa độ điểm là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Do nên . Vậy . Câu 72: Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và Tìm tọa độ của điểm A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Gọi là điểm cần tìm. Ta có: . Khi đó theo giả thiết ta có: . H 19

Page 20

Bài giảng Toán hubdocu.com Câu 73: Trong không gian cho điểm . Hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng là điểm Tọa độ của điểm là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Điểm là hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng , khi đó hoành độ điểm : . Do đó tọa độ điểm . Câu 74: Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác với , , . Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác . A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có: nên . Câu 75: Trong không gian , cho hai điểm và . Tìm tọa độ điểm thỏa . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Gọi , . Câu 76: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , . Tìm tọa độ của vectơ . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có suy ra . Câu 77: Trong không gian với hệ tọa độ , cho . Tìm tọa độ của biết . A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có H 20

Affichage des 20 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.

Commentaires (0)

Se connecter pour rejoindre la discussion

Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !