Bài giảng Hình học 12 - Khoảng cách điểm tới mặt phẳng

UN
Uni24h
0 téléchargements
32
0
Avec corrigé

Contenu du document

Page 1

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com DẠNG 9: KHOẢNG CÁCH TỪ 1 ĐIỂM ĐẾN 1 MẶT PHẲNG Câu 192: Trong không gian với hệ tọa độ , điểm nằm trên có khoảng cách đến mặt phẳng bằng là A. . B. . C. . D. . Câu 193: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. . Câu 194: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng : , là điểm di chuyển trên mặt phẳng ; là điểm nằm trên tia sao cho . Tìm giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A Gọi , ta có: . Vì , , thẳng hàng và hai vectơ , cùng hướng nên ta có . . Mà: . . . H 466

Page 2

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Mặt khác: . . Vậy điểm thuộc mặt cầu : , có tâm , bán kính . Ta lại có: . Câu 195: Trong không gian với hệ tọa độ , cho với dương. Biết di động trên các tia sao cho . Biết rằng khi thay đổi thì quỹ tích tâm hình cầu ngoại tiếp tứ diện thuộc mặt phẳng cố định. Tính khoảng cách từ tới mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Gọi là mặt phẳng trung trực của đoạn đi qua điểm và có VTPT . Gọi là mặt phẳng trung trực của đoạn đi qua điểm và có VTPT . Gọi là mặt phẳng trung trực của đoạn đi qua điểm và có VTPT . Gọi là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện . Mà theo giả thiết, . Vậy, . H 467

Page 3

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 196: Trong không gian , cho điểm Điểm trong mặt phẳng có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện bằng 2 và khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng 1. Khi đó có tọa độ điểm thỏa mãn bài toán là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Vì , do cao độ âm nên Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng 1 Suy ra tọa độ . Ta có: Mà . Chọn đáp án Câu 197: Trong không gian cho mặt phẳng và đường thẳng . Gọi là giao điểm của và ; và là điểm thuộc đường thẳng sao cho . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng . A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn C. Ta có: . Gọi là hình chiếu của điểm lên mặt phẳng. Khi đó ta có tam giác là tam giác vuông tại nên . Câu 198: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là: . Câu 199: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng : , khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng là. H 468

Page 4

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. . Câu 200: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là A. . B. 3. C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có . Câu 201: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(2;0;0),B(0; 4;0), C(0;0; 2) và D(2;1;3). Tìm độ dài đường cao của tứ diện ABCD vẽ từ đỉnh D ? 5 1 5 A. 2 . B. 3 . C. 3 . D. 9 . Hướng dẫn giải x y z ABC   1  2x  y  2z  4 0 Chọn B. Ta có phương trình mặt phẳng là 2 4  2 . H D ABC DH ABCD Gọi là hình chiếu của trên mặt phẳng thì là đường cao của tứ diện . 2.21 2.3 4 5 DH   ABC 22 11   22 3 Ta có DH là khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng . . Câu 202: Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm và . Có bao nhiêu mặt phẳng qua và cách đều ba điểm ? A. mặt phẳng. B. Có vô số mặt phẳng. C. mặt phẳng. D. mặt phẳng. Câu 203: Trong không gian , cho mặt phẳng và điểm . Khoảng cách từ đến : A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có . Câu 204: Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , và . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có: . H 469

Page 5

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Mặt phẳng đi qua và có vectơ pháp tuyến có phương trình: . Suy ra: Câu 205: Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm đến mặt phẳng . Độ dài của đạn là: 9 11 11 A. . B. 5 . C. 25 . D. 5 . Hướng dẫn giải Chọn D. . Câu 206: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Tính khoảng cách từ đến . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Áp dụng công thức tính khoảng cách ta có . Câu 207: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. . Câu 208: Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng Có bao nhiêu điểm thuộc sao cho cách đều gốc tọa độ và mặt phẳng ? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Ta có: . . . Câu 209: Trong không gian với hệ trục cho mặt phẳng có phương trình là và điểm . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng và tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . H 470

Page 6

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com A. và . B. và . C. và . D. và . Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có . Mặt phẳng có phương trình là . . Câu 210: Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm và mặt phẳng Khoảng cách từ điêm đến mặt phẳng là: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có Câu 211: Gọi là hình chiếu vuông góc của đến mặt phẳng có phương trình . Độ dài của đoạn thẳng là. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. . Câu 212: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng có phương trình . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng . A. . B. . D. . C. . Câu 213: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. . H 471

Page 7

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 214: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho ba mặt phẳng: , , . Một đường thẳng thay đổi cắt ba mặt phẳng , , lần lượt tại , , . Tìm giá trị nhỏ nhất của . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D A P C C' R B B' Q Ta có và ba mặt phẳng , , đôi một song song với nhau. Gọi , lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên các mặt phẳng , , ta có: . . Do nên đặt . Ta có ; . Nên: . Do đó khi . Câu 215: Trong không gian , cho bốn điểm , , , . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải H 472

Page 8

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Chọn B. Phương trình mặt phẳng là . . Câu 216: Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng , với là tham số. Biết khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng lớn nhất. Khẳng định đúng trong bốn khẳng định dưới đây là A. . B. Không có . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có Nhận xét , với . Ta có Phương trình có nghiệm . Do đó đạt giá trị lớn nhất bằng khi . Câu 217: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và điểm Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có Câu 218: Trong không gian , cho mặt phẳng và điểm . Gọi là khoảng cách từ đến mặt phẳng . Khi đó bằng. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. . Câu 219: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Tính khoảng cách từ đến . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. H 473

Page 9

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 220: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Khoảng cách từ đến là: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. . Câu 221: Trong không gian cho các điểm và Mặt phẳng đi qua các điểm sao cho khoảng cách từ điểm đến gấp hai lần khoảng cách từ điểm đến Có bao mặt phẳng thỏa mãn đầu bài? A. Có vô số mặt phẳng B. Chỉ có một mặt phẳng C. Không có mặt phẳng nào. D. Có hai mặt phẳng Hướng dẫn giải Chọn A. Giả sử có phương trình là: Vì Vì hay vì Theo bài ra: Vậy có vô số mặt phẳng Câu 222: Trong hệ tọa độ , cho mặt cầu và mặt phẳng . Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng là. A. 1. B. . C. 2. D. 3. Hướng dẫn giải Chọn A. Tâm của mặt cầu . . Câu 223: Khoảng cách từ đến măt phẳng bằng. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Mặt phẳng . Do đó . Câu 224: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng . Tìm tọa độ điểm có tọa độ âm thuộc sao cho khoảng cách từ đến bằng . A. . B. . C. . D. . H 474

Page 10

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 225: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Khoảng cách từ tới mặt phẳng bằng A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Ta có . Câu 226: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm thỏa mãn . Biết rằng khoảng cách từ đến , lần lượt là và . Tính khoảng cách từ đến . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Gọi thì Ta có Từ và ta có . Vậy . Câu 227: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ,. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là: . Câu 228: Trong không gian , khoảng cách từ điểm đến là: A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn B. Khoảng cách từ điểm đến là: . Câu 229: Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ đến mặt phẳng là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Khoảng cách từ đến mặt phẳng là: . H 475

Page 11

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 230: Trong không gian , cho mặt cầu và mặt phẳng . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để mặt phẳng và mặt cầu có đúng điểm chung. A. hoặc . B. . C. hoặc . D. hoặc . Hướng dẫn giải Chọn D. Mặt cầu có tâm , bán kính . Mặt phẳng và mặt cầu có đúng điểm chung khi: . . Câu 231: Trong không gian với hệ tọa độ , tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có . Oxyz P:4x 2y  4z 12 0 Câu 232: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và mặt cầu S:x2  y2  z2  6x 2y 4z 5 0 h . Tính khoảng cách giữa mặt phẳng và mặt cầu (nếu S P h 0 và có điểm chung thì ). A. h 2. B. h 0 . C. h 5. D. h 3. Hướng dẫn giải S:x2  y2  z2  6x 2y 4z 5 0  x  32 y  12 z 22 9 Chọn A. Ta có . S I 3;1; 2 R 3 Suy ra mặt cầu có tâm và bán kính .    4.3 2.14.212 d I; P  5  R.    Mặt khác 16416 Do đó h d I; P  R 2. Câu 233: Trong không gian cho , điểm . Tính khoảng cách từ đến . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C Câu 234: Trong không gian cho điểm . Mặt phẳng đi qua điểm và cắt các trục , , lần lượt tại các điểm , , sao cho là trực tâm của tam giác . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng H 476

Page 12

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn B. Xét tứ diện có , , đôi một vuông góc nên nếu là trực tâm tam giác thì . Khi đó phương trình mặt phẳng là: . Vậy khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là Câu 235: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và điểm . Khoảng cách từ đến là: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. . Câu 236: Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng : và điểm . Tính khoảng cách từ đến . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có : . Câu 237: Trong không gian với hệ tọa độ . Cho mặt phẳng và hai điểm . Gọi là giao điểm của AB và . Tính tỉ số . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có: . Câu 238: Trong không gian với hệ tọa độ , cho , và . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải H 477

Page 13

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Chọn A.  Phương trình .  . Câu 239: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Ta có . Câu 240: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và điểm . Tính khoảng cách từ đến ? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A Khoảng cách từ tới mặt phẳng : . Câu 241: Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm , . Tính độ dài đường cao của tứ diện hạ từ đỉnh đến mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. , khi đó phương trình mặt phẳng là: . Vậy . Câu 242: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng . Tìm tọa độ điểm có tọa độ âm thuộc sao cho khoảng cách từ đến bằng . A. . B. . C. . D. . Câu 243: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình chóp có các điểm , , , . Hình chóp có chiều cao bằng H 478

Page 14

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có phương trình mặt phẳng là . Chiều cao của hình chóp là khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng nên . Câu 244: Trong không gian với hệ tọa độ , cho tứ diện có tọa đô i các đỉnh là . Độ dài đường cao hạ từ đỉnh xuống mp của tứ diện bằng. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Ta có mặt phẳng là . . Câu 245: Trong không gian , cho , và mặt phẳng . Điểm thuộc mặt phẳng sao cho vuông tại . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C Tam giác vuông tại , suy ra thuộc mặt cầu đường kính . Xét vị trí tương đối của và , ta có tiếp xúc . Lại vì nên là tiếp điểm của và , hay là hình chiếu của tâm của mặt cầu trên , có tâm là trung điểm của đoạn . Đường thẳng qua và nhận vectơ pháp tuyến của mặt phẳng làm véctơ chỉ phương , . Suy ra: . Câu 246: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . H 479

Page 15

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. . Câu 247: Trong không gian , cho mặt phẳng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có . Câu 248: Trong không gian tọa độ , mặt cầu : và mặt phẳng : . Mặt phẳng cắt khối cầu theo một thiết diện là một hình tròn có diện tích bằng A. B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn C Mặt cầu : có tâm và bán kính . . Vậy mặt cầu và mặt phẳng cắt nhau theo một đường tròn có bán kính bằng . Vậy hình tròn có diện tích: . Câu 249: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu : và hai đường thẳng : , : . Viết phương trình tất cả các mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu đồng thời song song với hai đường thẳng , . A. hoặc B. C. D. Hướng dẫn giải Chọn B. Mặt cầu có tâm , bán kính . H 480

Page 16

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com qua và có vectơ chỉ phương . qua có vectơ chỉ phương . Mặt phẳng cần tìm song song với hai đường thẳng , nên có vectơ pháp tuyến là . Phương trình mặt phẳng có dạng: . ; . Mặt khác mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu nên ta có: . * (loại) * , ta có phương trình mặt phẳng là . Câu 250: Trong không gian với hệ tọa độ cho và điểm khi đó khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có: . Câu 251: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Gọi là mặt phẳng đi qua sao cho khoảng cách từ đến là lớn nhất. Khi đó, khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng bao nhiêu? A. . B. . C. . D. B . Hướng dẫn giải Chọn A. H A Ta có . P Gọi là hình chiếu của trên mặt phẳng khi đó ta có là khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . Ta luôn có do đó khoảng cách từ đến mặt phẳng lớn nhất khi ,khi đó là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng . Vậy phương trình mặt phẳng đi qua và có véc tơ pháp tuyến là . Vậy khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là . H 481

Page 17

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 252: Trong không gian với hệ trục , cho tứ diện với , . Độ dài đường cao kẻ từ của tứ diện là. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Cách 1. Phương trình mặt phẳng Độ dài đường cao kẻ từ của tứ diện là . Vậy chọn B. Cách 2: Độ dài đường cao kẻ từ của tứ diện là . Ta có . Dùng máy tính CASIO, nhập toạ độ các vectơ , tính . Suy ra theo công thức trên, rồi trừ lần lượt các đáp án. Đáp án nào làm cho kết quả phép trừ bằng 0 thì chọn đáp án đó. Câu 253: Trong không gian , cho hai mặt phẳng và . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Dễ thấy . Chọn . Khi đó : . Câu 254: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng : bằng A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. . Câu 255: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng có phương trình là A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có Câu 256: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng có phương trình là: A. . B. . C. . D. Đáp án khác. H 482

Page 18

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Câu 257: Trong không gian , cho mặt phẳng và điểm . Gọi là khoảng cách từ đến mặt phẳng . Khi đó bằng A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. . Câu 258: Trong không gian , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng. A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Ta có: . Câu 259: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và hai điểm . Gọi lần lượt là khoảng cách từ điểm và đến mặt phẳng . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. . Vậy . Câu 260: Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng và điểm . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Ta có . Câu 261: Trong không gian với hệ tọa độ , cho , , với , , dương thỏa mãn . Biết rằng khi , , thay đổi thì tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện thuộc mặt phẳng cố định. Tính khoảng cách từ tới mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Vì , , với , , dương là tam diện vuông. Gọi là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện H 483

Page 19

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com Theo giả thiết Tâm nằm trên mặt phẳng . Vậy Câu 262: Trong không gian với hệ tọa độ , cho , . Tìm tất cả các giá trị của tham số sao cho khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng độ dài đoạn thẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn B. Gọi , . Có . Vậy thỏa mãn. Oxy, P: 2 x2y  z 3 0 M 1; 2; 1 Câu 263: Trong không gian với hệ tọa độ cho và điểm , khi đó M P khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng: 8 2 10 A. 3 . B. 0 . C. 3 . D. 3 . Hướng dẫn giải M x ; y ;z  P:ax by cz d 0 Chọn C. Công thức cần nhớ: cho điểm 0 0 0 và mặt phẳng .    ax by cz d d M; P  0 0 0 M P a2 b2 c2 Thì ta có khoảng cách từ đến mặt phẳng là: .   2.12 2  13 2 d M;P   Vậy 441 3 . Câu 264: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho các điểm , , , . Hỏi có bao nhiêu điểm cách đều mặt phẳng , , , . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn D. Gọi điểm cần tìm là . Phương trình mặt phẳng là: . Phương trình mặt phẳng là: . Phương trình mặt phẳng là: . Phương trình mặt phẳng là: . Ta có cách đều mặt phẳng , , , nên: H 484

Page 20

Bài giảng Toán – Hình học 12 hubdocu.com . Ta có các trường hợp sau: TH1: . TH2: . TH3: . TH4: . TH5: . TH6: . TH7: . TH8: . Vậy có điểm thỏa mãn bài toán. Câu 265: Trong không gian với hệ toạ độ , tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng . A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn A. Ta có: . Câu 266: Trong không gian , cho , , , . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng: A. . B. . C. . D. . Hướng dẫn giải Chọn C. Theo phương trình đoạn chắn ta có phương trình mặt phẳng là hay . Do đó . H 485

Affichage des 20 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.

Commentaires (0)

Se connecter pour rejoindre la discussion

Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !