77 Thi thu toan 12 So Ninh Binh lan 1 nam 2023

UN
Uni24h
0 téléchargements
31
0
Avec corrigé

Contenu du document

Page 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2022 – 2023 – LẦN 1 Câu 1: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. B. C. D. Câu 2: Tính thể tích của khối cầu có bán kính A. B. C. D. Câu 3: Cho cấp số nhân với và . Công bội của cấp số nhân đã cho là A. B. C. D. Câu 4: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Câu 5: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. B. C. D. Câu 6: Cho hàm số có đồ thị trên đoạn như hình vẽ.

Page 2

Trên đoạn , giá trị lớn nhất của hàm số bằng A. B. 2 C. D. 3 Câu 7: Số cách sắp xếp 5 người đứng thành một hàng dọc bằng A. B. 5 C. D. 25 Câu 8: Cho là số thực dương. Hãy biểu diễn biểu thức dưới dạng lũy thừa của với số mũ hữu tỉ A. B. C. D. Câu 9: Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước , , bằng A. B. C. D. Câu 10: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình A. B. C. D. Câu 11: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối chóp là A. . B. . C. . D. . Câu 12: Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. . Câu 13: Biết và , khi đó bằng A. . B. . C. . D. . Câu 14: Xét nguyên hàm . Nếu đặt thì ta được A. . B. . C. . D. . Câu 15: Cho là các hàm số xác định, liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Page 3

A. . B. . C. . D. . Câu 16: Đạo hàm của hàm số là A. . B. . C. . D. . Câu 17: Cho . Tính . A. . B. C. . D. Câu 18: Cho hình nón có bán kính đáy , độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình nón được tính theo công thức nào dưới đây? A. B. C. D. Câu 19: Cho hình lăng trụ đứng tam giác có nửa chu vi đáy bằng 10 và chiều cao bằng 6. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là A. B. C. D. Câu 20: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ? A. B. C. D. Câu 21: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng và bằng A. B. C. D. Câu 22: Cắt một chiếc mũ sinh nhật làm bằng giấy có dạng nón theo một đường sinh của nó rồi trải ra trên mặt phẳng ta được một nửa hình tròn có bán kính 20 cm. Tính chiều cao của chiếc mũ ban đầu. A. B. C. D. Câu 23: Cho hàm số bậc bốn có đồ thị đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

Page 4

A. B. C. D. Câu 24: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là A. B. C. D. Câu 25: Một chiếc hộp giấy có dạng hình chữ nhật (có nắp). Người ta cắt theo các cạnh của hộp và trải các mặt của hộp lên một mặt phẳng (xem hình vẽ). Dung tích của hộp ban đầu bằng A. . B. . C. . D. . Câu 26: Tất cả các giá trị nguyên của thoả mãn bất phương trình A. . B. . C. . D. . Câu 27: Cho hình chóp tam giác có là trung điểm , là điểm thuộc cạnh sao cho . Tỉ số thể tích khối chóp và thể tích khối chóp bằng A. . B. . C. . D. .

Page 5

Câu 28: Cho hình lăng trụ tam giác có , , đôi một vuông góc với nhau. Biết , , , tính theo thể tích của khối lăng trụ . A. . B. . C. . D. . Câu 29: Biết rằng , với . Giá trị của bằng A. 7. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 30: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên ? A. . B. . C. . D. . Câu 31: Số nghiệm của phương trình là A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 32: Tìm tập nghiệm của phương trình . A. . B. . C. . D. . Câu 33: Cho Tích phân bằng A. B. C. D. Câu 34: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và gtn của hàm số trên đoạn . Giá trị của biểu thức bằng A. B. C. D. Câu 35: Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và , , cạnh bên vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng A. B. C. D. Câu 36: Với các số thực cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số là. A. . B. . C. . D. . Câu 37: Một nhóm gồm 2 người đàn ông, 3 người phụ nữ và 4 trẻ em. Chọn ngẫu nhiên 4 người từ nhóm người đã cho. Xác suất để 4 người được chọn có cả đàn ông, phụ nữ và trẻ em bằng?

Page 6

A. . B. . C. . D. . Câu 38: Họ các nguyên hàm của hàm số là? A. . B. . C. . D. . Câu 39: Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng , khoảng cách từ tâm đáy đến một mặt bên bằng . Thể tích của khối chóp bằng A. B. C. D. Câu 40: Một hình nón nằm trong một hình trụ sao cho đáy của hình nón trùng với một đáy của hình trụ còn đỉnh của hình nón trùng với tâm của đáy còn lại của hình trụ. Biết tỉ số của diện tích toàn phần của hình trụ và diện tích toàn phần của hình nón là , tính tỉ số của chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. A. B. C. D. Câu 41: Cho hàm số , với là tham số. Gọi là tập các giá trị của để giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn bằng . Tổng tất cả các phần tử của bằng A. B. C. D. Câu 42: Cho hàm sô có đạo hàm liên tục trên và có đồ thj hàm số như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 43: Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãn ? A. Vô số. B. 38. C. 36. D. 37. Câu 44: Trong mặt phẳng , cho parabol và một điểm (với ) nằm trên parabol . Gọi là tiếp tuyến của tại điểm , gọi là đường thẳng qua và vuông góc

Page 7

với . Biết diện tích hình phẳng gới giạn bởi và (phần gạch sọc) đạt giá trị nhỏ nhất, khẳng định nào sau đây là đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 45: Biết rằng đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại ba điểm phân biệt có hoành độ . Số giá trị nguyên của thuộc đoạn để là A. . B. . C. . D. . Câu 46: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để hai phương trình và là hai phương trình tương đương? A. . B. C. . D. . Câu 47: Cho hai hình nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 8. Trục của hai hình nón vuông góc với nhau và cắt nhau tại một điểm cách đáy của mỗi hình nón một khoảng bằng 3. Một hình cầu bán kính nằm bên trong cả hai hình nón. Biết giá trị lớn nhất của bằng , với và là hai số nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Tính . A. B. C. D. Câu 48: Cho các hàm số và , thỏa mãn . Đồ thị các hàm số đạo hàm như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình là

Page 8

A. B. C. D. Câu 49: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Goi là trung điem cua cạnh . Mặt ph ngȁ đi qua và song song với mặt ph ngȁ chia khối chóp thành hai phần. Tính tỉ số của thể tích phần chứa đỉnh và thể tích phần còn lại. A. . B. . C. . D. . Câu 50: Một vật nặng được bắn lên điểm trên mặt đất với vận tốc ban đầu , các góc bắn với (bỏ qua dức cản không khí và coi gia tốc rơi tự do là ). Cho biết với góc bắn thì quỹ đạo của vật là một phần của parabol và xét trên một mặt phẳng đứng, khi thay đổi thì các quỹ đạo của vật nặng sinh ra một hình phẳng giới hạn bởi một phần của parabol và mặt đất (xem hình vẽ), Tính thể tích vùng không gian chứa tất cả các vị trí có thể của vật nặng. A. . B. . C. . D. . HẾT

Page 9

BẢNG ĐÁP ÁN 1.B 2.A 3.B 4.C 5.C 6.D 7.C 8.C 9.D 10.D 11.A 12.C 13.B 14.A 15.A 16.C 17.B 18.B 19.A 20.B 21.A 22.A 23.C 24.D 25.A 26.C 27.C 28.B 29.C 30.A 31.C 32.B 33.D 34.D 35.A 36.B 37.B 38.B 39.B 40.D 41.D 42.B 43.C 44.C 45.C 46.B 47.B 48.D 49.D 50.B LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. B. C. D. Lời giải Chọn B Câu 2: Tính thể tích của khối cầu có bán kính A. B. C. D. Lời giải Chọn A Ta có Câu 3: Cho cấp số nhân với và . Công bội của cấp số nhân đã cho là A. B. C. D. Lời giải Chọn B Ta có Câu 4: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình là

Page 10

A. B. C. D. Lời giải Chọn C Ta có Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm nên phương trình có nghiệm. Câu 5: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. B. C. D. Lời giải Chọn C Câu 6: Cho hàm số có đồ thị trên đoạn như hình vẽ. Trên đoạn , giá trị lớn nhất của hàm số bằng A. B. 2 C. D. 3 Lời giải Chọn D Câu 7: Số cách sắp xếp 5 người đứng thành một hàng dọc bằng A. B. 5 C. D. 25 Lời giải Chọn C Câu 8: Cho là số thực dương. Hãy biểu diễn biểu thức dưới dạng lũy thừa của với số mũ hữu tỉ

Page 11

A. B. C. D. Lời giải Chọn C Câu 9: Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước , , bằng A. B. C. D. Lời giải Chọn D Thể tích khối hộp đã cho là: . Câu 10: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình A. B. C. D. Lời giải Chọn D Ta có do đó đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là . Câu 11: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối chóp là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Thể tích khối chóp đã cho bằng: . Câu 12: Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Ta có trong đó các nghiệm và là các nghiệm bội lẻ do đó hàm số đã cho có điểm cực trị. Câu 13: Biết và , khi đó bằng

Page 12

A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Ta có . Câu 14: Xét nguyên hàm . Nếu đặt thì ta được A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Đặt . Ta có . Câu 15: Cho là các hàm số xác định, liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Câu 16: Đạo hàm của hàm số là A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C Ta có . Câu 17: Cho . Tính . A. . B. C. . D. Lời giải Chọn B Ta có:

Page 13

Câu 18: Cho hình nón có bán kính đáy , độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình nón được tính theo công thức nào dưới đây? A. B. C. D. Lời giải Chọn B Câu 19: Cho hình lăng trụ đứng tam giác có nửa chu vi đáy bằng 10 và chiều cao bằng 6. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là A. B. C. D. Lời giải Chọn A Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là Câu 20: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ? A. B. C. D. Lời giải Chọn B Ta thấy đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm bậc 4 nên loại đáp án A và C Dựa vào nhánh cuối của đồ thị ta được nên chọn B Câu 21: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng và bằng A. B. C. D. Lời giải Chọn A Gọi lần lượt là trung điểm của cạnh và . Khi đó, do đều nên .

Page 14

Ta có . Ta có: Mà vì . Nên với và . Ta tính góc . Xét vuông tại có . Vậy . Câu 22: Cắt một chiếc mũ sinh nhật làm bằng giấy có dạng nón theo một đường sinh của nó rồi trải ra trên mặt phẳng ta được một nửa hình tròn có bán kính 20 cm. Tính chiều cao của chiếc mũ ban đầu. A. B. C. D. Lời giải Chọn A 20cm 20cm R P=2πR P=2πR Đặt là bán kính đáy của mũ sinh nhật. Khi đó, chu vi của đáy chiếc mũ là . Giá trị này bằng với độ dài cung tròn của nửa hình tròn bán kính 20cm. Tức là Như vậy, đường cao của mũ bằng . Câu 23: Cho hàm số bậc bốn có đồ thị đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

Page 15

A. B. C. D. Lời giải Chọn C x -∞ -1 1 4 +∞ f'(x) - 0 + 0 - 0 + f(x) Dựa vào đồ thị , ta lập bảng xét dấu của và từ đó lập được bảng biến thiên của . Dựa vào bảng biến thiên, ta có đạt cực đại tại điểm . Câu 24: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là A. B. C. D. Lời giải Chọn D Điều kiện xác định: , suy ra đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng và . Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng. Câu 25: Một chiếc hộp giấy có dạng hình chữ nhật (có nắp). Người ta cắt theo các cạnh của hộp và trải các mặt của hộp lên một mặt phẳng (xem hình vẽ). Dung tích của hộp ban đầu bằng

Page 16

A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Gọi lần lượt là độ dài chiều rộng, chiều dài và đường cao của hộp như hình vẽ. Theo giả thiết ta có: . Vậy . Câu 26: Tất cả các giá trị nguyên của thoả mãn bất phương trình A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C

Page 17

. Câu 27: Cho hình chóp tam giác có là trung điểm , là điểm thuộc cạnh sao cho . Tỉ số thể tích khối chóp và thể tích khối chóp bằng A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn C S M N A C B Ta có: . Câu 28: Cho hình lăng trụ tam giác có , , đôi một vuông góc với nhau. Biết , , , tính theo thể tích của khối lăng trụ . A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B A' C' B' A C B . Câu 29: Biết rằng , với . Giá trị của bằng

Page 18

A. 7. B. 5. C. 6. D. 4. Lời giải Chọn C Xét . Đặt . Đổi cận 0 1 Khi đó, . Suy ra . Vậy . Câu 30: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên ? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn A Xét đáp án A, hàm số có . Do đó hàm số trên đồng biến trên . Câu 31: Số nghiệm của phương trình là A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Lời giải Chọn C Ta có: Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm. Câu 32: Tìm tập nghiệm của phương trình . A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Ta có . Vậy . Câu 33: Cho Tích phân bằng

Page 19

A. B. C. D. Lời giải Chọn D Đặt Do đó . Câu 34: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và gtn của hàm số trên đoạn . Giá trị của biểu thức bằng A. B. C. D. Lời giải Chọn D . Do đó giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là . Vậy . Câu 35: Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và , , cạnh bên vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng A. B. C. D. Lời giải Chọn A Gọi I là trung điểm của . Vì là trung điểm .

Page 20

Tứ giác có là hình bình hành. . Tam giác có trung tuyến nên vuông ở . Ta có . Câu 36: Với các số thực cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số là. A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Tâm đối xứng là giao điểm của hai đường tiê pm câ pn của đồ thị hàm số Câu 37: Một nhóm gồm 2 người đàn ông, 3 người phụ nữ và 4 trẻ em. Chọn ngẫu nhiên 4 người từ nhóm người đã cho. Xác suất để 4 người được chọn có cả đàn ông, phụ nữ và trẻ em bằng? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B Không gian mẫu : Gọi A là biến cố : 4 người được chọn có cả đàn ông, phụ nữ và trẻ em - Chọn 1 đàn ông, 1 phụ nữ và 2 trẻ em: - Chọn 1 đàn ông, 2 phụ nữ và 1 trẻ em: - Chọn 2 đàn ông, 1 phụ nữ và 1 trẻ em: p d Á ụng quy tắc cô png Câu 38: Họ các nguyên hàm của hàm số là? A. . B. . C. . D. . Lời giải Chọn B

Affichage des 20 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.

Commentaires (0)

Se connecter pour rejoindre la discussion

Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !