HubDocu

Đề Giải Tích 2 (Lớp chất lượng cao CLC) - Mã đề 2301

lienhejb

Tổng điểm

22

Số phần

1

Số câu

22

Miễn phí trọn bộ. Lấy về để có bản riêng: sửa được, dùng tổ chức thi được.

Câu hỏi mẫu

  1. Câu 1

    (L.O.1) Let f(x)f(x) be a function satisfying f(6.3)=6.7,f′(6.3)=5f(6.3)=6.7, f^{\prime}(6.3)=5. Using the linear approximation to estimate the value of f(5.985)f(5.985), we obtain
    • A.5.1250
    • B.2.8895
    • C.8.275
    • D.7.1105
    Xem đáp án

    Đáp án: A

    Công thức xấp xỉ tuyến tính: f(x)≈f(a)+f′(a)(x−a)f(x)\approx f(a)+f'(a)(x-a).

    Chọn a=6.3a=6.3, x=5.985x=5.985, ta có x−a=5.985−6.3=−0.315x-a=5.985-6.3=-0.315.

    Suy ra f(5.985)≈f(6.3)+f′(6.3)(5.985−6.3)=6.7+5(−0.315)=6.7−1.575=5.125f(5.985)\approx f(6.3)+f'(6.3)(5.985-6.3)=6.7+5(-0.315)=6.7-1.575=5.125.

    Vậy kết quả là 5.12505.1250, các đáp án B, C, D không bằng giá trị này.
  2. Câu 2

    (L.O.1) Find the general solution of the differential equation y′=x2y2+9x2+4y2+36.y^{\prime}=x^{2} y^{2}+9 x^{2}+4 y^{2}+36 .
    • A.y=tan⁡(3tan⁡(x3+12x))+Cy=\tan \left(3 \tan \left(x^{3}+12 x\right)\right)+C
    • B.y=3tan⁡(x3+12x+C)y=3 \tan \left(x^{3}+12 x+C\right)
    • C.y=3tan⁡(x3+12x)+Cy=3 \tan \left(x^{3}+12 x\right)+C
    • D.y=tan⁡(x3+12x+C)y=\tan \left(x^{3}+12 x+C\right)
    Xem đáp án

    Đáp án: B

    Phân tích vế phải: y′=(y2+9)(x2+4)y'=(y^2+9)(x^2+4). Tách biến: dyy2+9=(x2+4)dx\frac{dy}{y^2+9}=(x^2+4)dx. Tích phân: 13arctan⁡(y3)=x33+4x+C\frac{1}{3}\arctan\left(\frac y3\right)=\frac{x^3}{3}+4x+C. Nhân 3: arctan⁡(y3)=x3+12x+3C\arctan\left(\frac y3\right)=x^3+12x+3C, do 3C3C là hằng số nên y=3tan⁡(x3+12x+C)y=3\tan(x^3+12x+C). A và D thiếu hệ số 3 trước yy; C đặt CC ngoài hàm tan⁡\tan nên sai.
  3. Câu 3

    (L.O.2) Given the function y=y(x)y=y(x) defined by the parametric equation x=sin⁡t−2t,y=2(1−cos⁡(2t)).x=\sin t-2 t, y=2(1-\cos (2 t)) . On which of the following intervals is this function decreasing?
    • A.(−π4,π4)\left(-\frac{\pi}{4}, \frac{\pi}{4}\right)
    • B.(π2,3π4)\left(\frac{\pi}{2}, \frac{3 \pi}{4}\right)
    • C.(0,π4)\left(0, \frac{\pi}{4}\right)
    • D.(3π4,5π4)\left(\frac{3 \pi}{4}, \frac{5 \pi}{4}\right)
    Xem đáp án

    Đáp án: C

    Với x=sin⁡t−2tx=\sin t-2t, y=2(1−cos⁡2t)y=2(1-\cos 2t) ta có dxdt=cos⁡t−2<0\frac{dx}{dt}=\cos t-2<0 với mọi tt nên xx giảm theo tt.

    dydt=4sin⁡2t\frac{dy}{dt}=4\sin 2t, do đó dydx=4sin⁡2tcos⁡t−2\frac{dy}{dx}=\frac{4\sin 2t}{\cos t-2}. Vì mẫu luôn âm nên hàm y(x)y(x) giảm khi sin⁡2t>0\sin 2t>0.

    sin⁡2t>0\sin 2t>0 khi t∈(0,π2)t\in\left(0,\frac{\pi}{2}\right) (cộng chu kỳ π\pi). Khoảng (0,π4)\left(0,\frac{\pi}{4}\right) nằm trọn trong đó nên hàm giảm.

    Các khoảng còn lại sai: (−π4,π4)\left(-\frac{\pi}{4},\frac{\pi}{4}\right) và (3π4,5π4)\left(\frac{3\pi}{4},\frac{5\pi}{4}\right) chứa điểm đổi dấu của sin⁡2t\sin 2t; trên (π2,3π4)\left(\frac{\pi}{2},\frac{3\pi}{4}\right) có sin⁡2t<0\sin 2t<0 nên hàm tăng. Vậy chọn C.
  4. Câu 4

    (L.O.1) Given the parametric curve: {x=t2+1,y=t+2.\left\{\begin{array}{l} x=t^{2}+1, \\ y=\sqrt{t+2} . \end{array}\right. The equation of the tangent line to this curve at (1,2)(1,2) is
    • A.43x−y=43−24 \sqrt{3} x-y=4 \sqrt{3}-2
    • B.43x−y=104 \sqrt{3} x-y=10
    • C.The tangent line does not exist
    • D.4x+y=64 x+y=6
    Xem đáp án

    Đáp án: D

  5. Câu 5

    (L.O.1) Use the central Riemann sum with a uniform 10-segment partition of [0, 1] to approximate ∫01xarctan⁡x dx\int_{0}^{1} x \arctan x \mathrm{~d} x.
    • A.0.2849
    • B.0.2854
    • C.0.2850
    • D.0.2472
    Xem đáp án

    Đáp án: A

    Chia [0,1][0,1] thành 10 đoạn đều, mỗi đoạn dài h=0.1h=0.1, các trung điểm là mi=0.05+0.1(i−1)m_i=0.05+0.1(i-1), i=1,…,10i=1,\dots,10.

    Tổng Riemann trung điểm: ∑i=110miarctan⁡mi⋅0.1≈0.2849\sum_{i=1}^{10} m_i\arctan m_i\cdot 0.1\approx 0.2849.

    (Giá trị đúng của tích phân là ≈0.2854\approx 0.2854 nên phương án B là giá trị của tích phân, không phải của tổng trung điểm theo yêu cầu đề.) Vậy chọn A.

Làm trọn 22 câu để được chấm điểm và xem lời giải chi tiết.

Tài liệu nguồn

Đề thi thử liên quan

Thi thử →