HubDocu

Đề thi thử Đánh giá tư duy TSA - Phần Toán (HUBDOCU_001)

lienhejb

Tổng điểm

39

Số phần

1

Số câu

39

Thời gian làm bài: 60 phút

Miễn phí, chấm điểm ngay và xem lời giải từng câu.

Câu hỏi mẫu

  1. Câu 1

    Trong không gian, cho hai mặt phẳng (α)(\alpha) và (β)(\beta) hợp với nhau một góc 60°. Trên mặt phẳng (α)(\alpha) lấy điểm AA, gọi A′A^{\prime} là hình chiếu của AA lên mặt phẳng (β)(\beta). Trên mặt phẳng (β)(\beta) lấy điểm BB, gọi B′B^{\prime} là hình chiếu của BB lên mặt phẳng (α)(\alpha). Biết rằng AA′=3,BB′=3,A′B′=2A A^{\prime}=\sqrt{3}, \quad B B^{\prime}=\sqrt{3}, \quad A^{\prime} B^{\prime}=\sqrt{2}. Thể tích của tứ diện AA′B′BA A^{\prime} B^{\prime} B bằng bao nhiêu?
    • A.32\frac{\sqrt{3}}{2}
    • B.33\frac{\sqrt{3}}{3}
    • C.34\frac{\sqrt{3}}{4}
    • D.35\frac{\sqrt{3}}{5}
    Xem đáp án

    Đáp án: C

    Đặt giao tuyến là trục Ox, (β): z = 0, (α) hợp với (β) góc 60°. AA' = √3 nên A cách giao tuyến 2 và có tọa độ A(0; 1; √3), A'(0; 1; 0). B cách (α) một đoạn √3 nên B(x; −2; 0) (B' là hình chiếu của B lên (α)); A'B' = √2 xác định x. Tính thể tích tứ diện bằng tích hỗn tạp: V = √3/4. Đáp án: C.
  2. Câu 2

    Xét tính đúng/sai của các mệnh đề. Cho phương trình ∣sin⁡x−cos⁡x∣+4sin⁡2x=1|\sin x - \cos x| + 4\sin 2x = 1.
    • A.Đặt t=∣sin⁡x−cos⁡x∣t = |\sin x - \cos x| thì phương trình trở thành −2t2+t−1=0-2t^2 + t - 1 = 0.
    • B.Phương trình có nghiệm là x=kπ2,k∈Zx = \frac{k\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}.
    Xem đáp án

    Đáp án: B

    Đặt t=∣sin⁡x−cos⁡x∣t=|\sin x-\cos x|, t≥0t\ge0, thì t2=1−sin⁡2xt^2=1-\sin2x nên sin⁡2x=1−t2\sin2x=1-t^2. Phương trình trở thành t+4(1−t2)=1⇔4t2−t−3=0⇔t=1t+4(1-t^2)=1\Leftrightarrow 4t^2-t-3=0\Leftrightarrow t=1 hoặc t=−34t=-\frac34 (loại). Ý a sai vì phương trình theo tt là 4t2−t−3=04t^2-t-3=0, không phải −2t2+t−1=0-2t^2+t-1=0. Với t=1t=1: sin⁡2x=0⇔x=kπ2\sin2x=0\Leftrightarrow x=\frac{k\pi}{2}, ý b đúng. Đáp án: chỉ ý b đúng.
  3. Câu 3

    Xét tính đúng/sai của các mệnh đề. Cho 0<a<π2;π2<b<π0<a<\frac{\pi}{2} ; \frac{\pi}{2}<b<\pi và tan⁡a=3;tan⁡b=−2\tan a=3 ; \tan b=-2. Mệnh đê (đánh giá Đúng / Sai):
    • A.a) tan⁡(a+b)=−1\tan (a+b)=-1.
    • B.b) sin⁡(a−b)=−22\sin (a-b)=-\frac{\sqrt{2}}{2}.
    Xem đáp án

    Đáp án: B

    Ta có tan a = 3 với a thuộc (0; π/2), tan b = −2 với b thuộc (π/2; π).

    Ý a: tan(a + b) = (3 − 2)/(1 − 3·(−2)) = 1/7 ≠ −1 nên Sai.

    Ý b: sin a = 3/√10, cos a = 1/√10; sin b = 2/√5, cos b = −1/√5. sin(a − b) = sin a cos b − cos a sin b = −3/√50 − 2/√50 = −5/(5√2) = −√2/2 nên Đúng.
  4. Câu 4

    Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị y=f′(x)y=f^{\prime}(x) cắt trục OxO x tại ba điểm có hoành độ a,b,ca, b, c như hình vẽ.
    • A.Ta có f(c)+f(a)−2f(b)>0f(c)+f(a)-2 f(b)>0.
    • B.Phương trình f′(x)=bf^{\prime}(x)=b có 3 nghiệm thực dương.
    Xem đáp án

    Đáp án: A

    Từ đồ thị f'(x): f' < 0 trên (a; b) và f' > 0 trên (b; c) nên f đạt cực tiểu tại x = b.
    Ý a: f(a) > f(b) và f(c) > f(b) nên f(c) + f(a) − 2f(b) > 0. Đúng.
    Ý b: b là một số dương cố định; đường thẳng y = b cắt đồ thị f' tại tối đa 2 điểm có hoành độ dương, không phải 3 nghiệm dương. Sai.

Làm trọn 39 câu để được chấm điểm và xem lời giải chi tiết.

Tài liệu nguồn

Đề thi thử liên quan

Thi thử →