Trang 1
CHƯƠNG 3: ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN §1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ 1. Khái niệm đạo hàm a. Đạo hàm của hàm số tại một điểm b. Đạo hàm một phía c. Ý nghĩa hình học của đạo hàm d. Đạo hàm của hàm số trên một khoảng 2. Các quy tắc tính đạo hàm 3. Đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản
Trang 2
CHƯƠNG 3: ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN §1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ 1. Khái niệm đạo hàm a. Đạo hàm của hàm số tại một điểm Định nghĩa: Giả sử y f ( )x là một hàm số xác định trên khoảng ( , ),a b x ( , )a b 0 Nếu tồn tại giới hạn hữu hạn f (x x) f (x ) f ( )x f (x ) lim 0 0 (hay lim 0 ) x 0 x xx0 x x 0 thì giới hạn đó gọi là đạo hàm của hàm số f tại x 0 f (x ) df y(x ) hay dy Kí hiệu 0 hay (x ) hoặc (x ) dx 0 0 dx 0 Khi đó ta nói f khả vi tại x . 0
Trang 3
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ Đạo hàm y(x ) biểu thị tốc độ thay đổi của hàm số y x( )tại x 0 0 Ví dụ: Xét hàm số f ( )x sin x Tại mọi x , ta có: 0 x x x x sin x sin x 2cos 0 sin 0 f (x ) lim 0 lim 2 2 0 xx x x xx x x 0 0 0 0 x x x x sin 0 lim cos 0 .lim 2 cosx xx 2 xx x x 0 0 0 0 2
Trang 4
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ b. Đạo hàm một phía f ( )x f (x ) f (x ) lim 0 p 0 x x xx0 0 f ( )x f (x ) f (x ) lim 0 t 0 x x xx0 0 Người ta còn kí hiệu các ĐH một phía như sau: f (x ) hay f (x )hay f (x ) p 0 0 0 f (x ) hay f (x )hay f (x ) t 0 0 0
Trang 5
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ Nhận xét : f khả vi tại x f khả vi trái, khả vi phải tại x và 0 0 f (x ) f (x ) f (x ) t 0 p 0 0
Trang 6
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ Định lí : Nếu f khả vi tại x thì 0 f (x x) f (x ) f (x ) x o(x) khi x 0 0 0 0 Hệ quả: Nếu f khả vi tại x thì f liên tục tại x 0 0 Nhận xét : a) f có thể liên tục tại x nhưng không khả vi tại x 0 0
Trang 7
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ * Chẳng hạn, xét hàm số f ( )x x Dễ thấy f liên tục tại 0 nhưng không khả vi tại 0 vì f (0) 1, f (0) 1 t p y y x O x H.2.1
Trang 8
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ * Xét hàm số 1 x.sin x 0 f ( )x x 0 x 0 1 f liên tục tại 0 vì lim f ( )x lim .sinx 0 f (0) x0 x0 x f không khả vi tại 0 vì 1 f ( )x f (0) x.sin lim lim x 1 x 0 limsin x0 x0 x x0 x không tồn tại.
Trang 9
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ b) Nếu f khả vi phải (hoặc trái) tại x thì f liên tục phải (hoặc x . 0 trái) tại 0
Trang 10
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ c. Ý nghĩa hình học của đạo hàm Nếu f khả vi tại x thì tồn tại tiếp tuyến của đồ thị hàm số f tại điểm 0 A x( , f (x )). 0 0 Tiếp tuyến này không song song với trục Oy và có hệ số góc là f (x ) 0
Trang 11
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ d. Đạo hàm của hàm số trên một khoảng Định nghĩa: Giả sử hàm số f khả vi tại mọi điểm x( , )a b Hàm số f : ( , )a b x f ( )x gọi là đạo hàm của hàm số f trên khoảng ( , )a b Ví dụ : Hàm số sin x có đạo hàm là hàm số cosx trên * Nếu f liên tục trên ( , )a b thì ta nói f khả vi liên tục trên ( , )a b .
Trang 12
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ 2. Các quy tắc tính đạo hàm * Đạo hàm của tổng, hiệu, tích , thương (u v) ( . ) u ( . )u v u ( ) v
Trang 13
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ 2. Các quy tắc tính đạo hàm * Đạo hàm của hàm hợp * Nếu z f u x( ( )) thì z( )x f ( ( )).u x u( )x
Trang 14
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ * Phát biểu cách khác: Xét hàm hợp z z y( ), y y x( ) dz dz dy Có z ( )x ( )x y x( ) . ( )x dx dy dx dz dz dy Viết tắt: . dx dy dx
Trang 15
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ Định lí : (Đạo hàm của hàm ngược). 1 ( f 1) ( f ( ))x f ( )x viết cách khác: 1 y ( )x x(y)
Trang 16
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ Các định lí trên được phát biểu tương tự với đạo hàm trên một khoảng . Ví dụ : Tìm đạo hàm của hàm số y arcsinx trên khoảng (-1,1). Giải: Hàm số y arcsinx có hàm số ngược là x sin y Với x ( 1,1) y , 2 2 x( )y cos y 1sin2 y 1 1 1 Vậy y ( )x , x ( 1,1). x( )y 1sin2 y 1 x2
Trang 17
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ Định lí: ( Đạo hàm của hàm cho theo tham số) Xét hàm dạng tham số: x x t( ) y y t( ) y t( ) Có: y( )x x t( )
Trang 18
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ 3. Đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản y C y 0, x y x y x1 ( ) y ax y ax lna, x y ex y ex, x
Trang 20
§1. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ y sinx y cos ,x x y cosx y sin x, x y tgx y 1 1tg2x, x \ k, k cos2 x 2 1 2 y cot gx y (1cot g x), sin2 x x \k, k
Showing the first 20 pages. Download the document to see it all.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!