Động lực học Robot - Phương trình động lực Kane - Nguyễn Quang Hoàng

UN
Uni24h
0 downloads
22
0

Document content

Page 1

ĐỘNG LỰC HỌC ROBOT PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG LỰC KANE Kane’s dynamic equation based on Jourdain’s Principle Nguyễn Quang Hoàng Email: hoang.nguyenquang@hust.edu.vn Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Nguyên lý Jourdain -2- • Khi sử dụng phương trình Newton-Euler: viết khá nhiều phương trình, lực liên kết xuất hiện, mất thời gian khử lực liên kết, … • Khi sử dụng phương trình Lagrange 2: phải đạo hàm động năng, thế năng ttheo các biến tọa độ, vận tốc suy rộng và thời gian, • Phương trình động lực Kane sẽ hạn chế được hai nhược điểm trên (cần tính đạo hàm trước khi thay vào pt tính lực suy rộng). • Phương trình động lực Kane – dựa trên nguyên lý d’Alembert-Lagrange f å(Q +Qqt )dq = 0 i i i i=1 – dựa trên nguyên lý Jourdain  Q + Q = 0 a qt f å(Q +Qqt )dq = 0 i i i i=1 Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 2

Nguyên lý Jourdain -3-     m a = Fa + Fc dv ⋅(...) z y F k k Ck k k Ck k     u E l = M a + M c dw ⋅(...) C k+1 k Ck Ck Ck k u k z 0 Các liên kết là lý tưởng y   u 0 n   1 å(dv ⋅ Fc + dw ⋅ M c ) = 0 x 0 Ck k k Ck k=1 Nên ta suy ra n    n    ådv ⋅(Fa - m a ) + ådw ⋅(M a - l ) = 0 Ck k k Ck k Ck Ck k=1 k=1 Có thể viết dạng đại số cho phương trình trên trong hệ quy chiếu cố định (hoặc trong hệ quy chiếu gắn liền vật) n n å(dv )T ⋅(Fa - m a ) + å(dw )T ⋅(Ma - I w - w I w ) = 0 Ck k k Ck k Ck Ck k k Ck k k=1 k=1 Cần có chỉ số nói rõ chiếu trong hqc nào (0) hay (i) Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Nguyên lý Jourdain -4- ån ån (dv )T ⋅(Fa - m a ) + (dw )T ⋅(Ma - I w - w I w ) = 0 Ck k k Ck k Ck Ck k k Ck k k=1 k=1 Hay ån ån (dv )T ⋅ Fa + (dw )T ⋅ Ma Ck k k Ck k=1 k=1 ån ån + (dv )T ⋅ -( m a ) + (dw )T ⋅ -( I w - w I w ) = 0 Ck k Ck k Ck k k Ck k k=1 k=1 Lưu ý ìïl(k) = I(k)w (k) - w(k )I(k)w(k ) chiếu trong hệ tọa độ khâu  d  ( )k d    ïï Ck Ck k k Ck k l = l = l + w ´l ïí Ck dt Ck dt Ck k Ck ïï ïl(0) = I(0)w (0) - w(0)I(0)w(0) chiếu trong hệ tọa độ cố định ïî Ck Ck k k Ck k Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 3

Nguyên lý Jourdain -5- Cho hệ thực hiện vận tốc ảo dq ¹ 0,dq = 0,dt = 0 Với v = v ( ,q q, ),t w = w ( ,q q, )t Ck Ck k k ¶v Suy ra dv = Ck dq = J dq  (dv )T = dqT JT , Ck ¶q Tk Ck Tk ¶w dw = k dq = J dq  (dw )T = dqT JT k ¶q Rk k Rk Thay vào biểu thức tổng công suất ảo (của lực hoạt động và lực quán tính) n n å(dv )T ⋅ Fa + å(dw )T ⋅ Ma Ck k k Ck k=1 k=1 n n +å(dv )T ⋅ -( m a ) + å(dw )T ⋅ -( I w - w I w ) = 0 Ck k Ck k Ck k k Ck k k=1 k=1 Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Nguyên lý Jourdain -6- æç n n ö÷ dqT ççå JT Fa + å JT Ma ÷÷ + çè Tk k Rk Ck ø÷ k=1 k=1 æç n n ÷ö dqT ççå JT (-m a ) + å JT (-I w - w I w )÷÷dq = 0 çè Tk k Ck Rk Ck k k Ck k ÷ø k=1 k=1 dqT (Qa + Qqt )= 0  Qa + Qqt = 0  -Qqt = Qa Phương trình động lực Kane n n Qa = å JT Fa + å JT Ma = Bu - g q( ) + JT (q F) (0) Tk k Rk Ck E k=1 k=1 n n Qqt = å JT (-m a ) + å JT (-I w - w I w ) Tk k Ck Rk Ck k k Ck k k=1 k=1 Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 4

Phương trình Kane -7- Tóm lại ta có được PT động lực cho tay máy chuỗi theo Kane như sau: -Qqt = Qa  n n å JT m a + å JT (I w + w I w ) = Bu - g q( ) + JT (q F) (0) Tk k Ck Rk Ck k k Ck k E k=1 k=1 Với: d  ¶  v = v(0) = r ( , )q t = J q + r ( , )q t = J q + v(0) Ck Ck dt Ck Tk ¶t Ck Tk Ck d  ¶  w = w(0) = j ( , )q t = J q + j ( , )q t = J q + w(0), k k dt k Rk ¶t k Rk k a = a(0) = J q + J q + a(0), Ck Ck Tk Tk Ck  (0)    (0) I = I(0) = R I(k )RT w = a = J q + J q + a , Ck Ck k Ck k k k Rk Rk k Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane -8- Trường hợp liên kết không dừng ån  JT m (J q + J q + a(0)) + Tk k Tk Tk Ck k=1 ån  + JT [I(0)(J q + J q + a(0)) + w(0)I(0)w(0) ] = Bu - g q( ) + JT (q F) (0) Rk Ck Rk Rk k k Ck k E k=1 Trường hợp (liên kết dừng) v(0) = 0, w(0) = 0, a(0) = 0, a(0) = 0 Ck k Ck k n  n  å JT m (J q + J q) + å JT [I(0)(J q + J q) + w(0)I(0)w(0) ] Tk k Tk Tk Rk Ck Rk Rk k Ck k k=1 k=1 = Bu - g q( ) + JT (q F) (0) E - Dq Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 5

Phương trình Kane -9- Trường hợp (liên kết dừng) n  n  å JT m (J q + J q) + å JT [I(0)(J q + J q) + w(0)I(0)w(0) ] Tk k Tk Tk Rk Ck Rk Rk k Ck k k=1 k=1 = Bu - g q( ) + JT (q F) (0) - Dq E M q q( ) + C q q q( , ) = Bu - g(q) + JT (q)F(0) - Dq E Với: n M q( ) = å(m JT J + JT I(0)J ) k Tk Tk Rk Ck Rk k=1 n   C q q q( , ) = å(m JT J q + JT I(0)J q + JT w(0)I(0)w(0)) k Tk Tk Rk Ck Rk Rk k Ck k k=1 çæ n ö÷ = çå(m JT J + JT I(0)J + JT w(0)I(0)J )÷q ççè k Tk Tk Rk Ck Rk Rk k Ck Rk ÷÷ø k=1 Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane -10- Kết quả thu được M q q( ) + C q q q( , ) + Dq + g q( ) = Bu + JT (q F) (0) E Với I(0) = R I(k )RT  Ck k Ck k M q( ) = S(JT m J + JT R I(k)RT J ) Tk k Tk Rk k Ck k Rk C q q( , ) = S(JT m J + JT R I(k)RT J + JT (0)R I(k)RT J ). Tk k Tk Rk k Ck k Rk Rk k k Ck k Rk Lưu ý với tay máy phẳng C q q( , ) = S(JT m J ). Tk k Tk J = 0, (0)I(0)(0) = 0, (k)I(k )(k) = 0 Rk k Ck k k Ck k Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 6

Phương trình Kane -11- Chứng minh được (M - 2C) = -(M - 2C)T M = SJT m J , M = SJT R I(k)RT J , C = SJT m J , t Tk k Tk r Rk k Ck k Rk t Tk k Tk C = S(JT R I(k)RT J + JT (0)R I(k)RT J ), (0) = R R T r Rk k Ck k Rk Rk k k Ck k Rk k k k = S(JT R I(k)RT J + JT R R T R I(k )RT J ). Rk k Ck k Rk Rk k k k Ck k Rk M = S(JT m J + JT m J ) t Tk k Tk Tk k Tk M = S(JT R I(k)RT J + JT R I (k)RT J + JT R I(k )R T J + JT R I(k )RT J ). r Rk k Ck k Rk Rk k Ck k Rk Rk k Ck k Rk Rk k Ck k Rk N = M - 2C = S(JT m J - JT m J ) = -NT t t t Tk k Tk Tk k Tk t N = M - 2C r r r = S(JT R I(k)RT J - JT R I(k)RT J ) + S(JT R I(k)R T J - JT R I (k)RT J ) Rk k Ck k Rk Rk k Ck k Rk Rk k Ck k Rk Rk k Ck k Rk = -NT . r N  M  2C  (M  2C )  (M  2C )  NT . t t r r Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane - Các bước thực hiện -12- • Chọn tọa độ suy rộng q • Các hệ trục tọa độ, khối lượng, Tenxơ quán tính đối với khối tâm,… • Động học: – Vị trí, vận tốc và gia tốc khối tâm => các ma trận Jacobi tinh tiến và đạo hàm của chúng – Ma trận quay, vận tốc góc và gia tốc góc của vật => các ma trận Jacobi quay và đạo hàm của chúng – Vị trí, vận tốc các điểm đặt lực hoạt động => các ma trận Jacobi tịnh tiến của điểm đặt lực, • Biểu thức lực suy rộng của các lực / ngẫu lực hoạt động • Xác định ma trận khối lượng, ma trận Coriolis và ly tâm Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 7

Phương trình Kane – Ví dụ 1 -13- Ví dụ 1: y Vị trí khối tâm và ma trận quay của vật đối với hệ cố định O a1=OC éa cosqù écosq -sinq 0ù u ê ú ê ú  r = êa sinq ú, R = R0 = êsinq cosq 0ú C ê ú 1 1 ê ú C 1 ê 0 ú ê 0 0 1ú êë úû êë úû x mg é0 -q 0ù é ù0 ê ú ê ú w(0) = R R T = êq 0 0ú  w(0) = ê ú0 1 1 1 ê ú 1 ê ú ê0 0 0ú ê úq êë úû ê úë û Các ma trận Jacobi tịnh tiến và Jacobi quay é-a sinqù é ù0 ¶r ê ú ¶w(0) ê ú J = C = ê a cosq ú, J = 1 = ê ú0 1 ê ú ê ú T 1 ¶q ê ú R1 ¶q ê ú êë 0 úû ê úë û1 Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane – Ví dụ 1 -14- Giả sử ma trận của ten xơ quán tính khối của các vật đối y với hệ gắn vào vật có gốc tại khối tâm như sau: O a1=OC é ù u êI 0 0 ú ê 1x ú  I(1) = 0 I 0 , C 1 ê 1y ú C ê 0 0 I ú êë 1z úû x mg I(0) = RI(1)RT , I(1) = RT I(0)R C C C C Từ đây tính được ma trận quán tính khối đối với khối tâm và chiếu trong hệ cố định F0 : é* * 0 ù ê ú I(0) = R I(1)RT = ê* * 0 ú C 1 1 C 1 1 ê ú ê0 0 I ú êë 1z úû Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 8

Phương trình Kane – Ví dụ 1 -15- Véc tơ lực suy rộng của các lực hoạt động y æ ö O ç n n ÷ a =OC Q = ççå JT Fa + å JT Ma ÷÷ u 1 a çè Tk k Rk Ck ÷ø  k=1 k=1 C é-a sinqù é ù0 x ¶r ê ú ¶w(0) ê ú mg J = C = ê a cosq ú, J = 1 = ê ú0 1 ê ú ê ú T 1 ¶q ê ú R1 ¶q ê ú êë 0 úû ê úë û1 émgù é0ù ê ú ê ú fa = ê 0 ú, ma = ê0ú 1 ê ú 1 ê ú ê 0 ú êuú êë úû êë úû Q = u - mga sinq a Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane – Ví dụ 1 -16- Véc tơ lực suy rộng của các lực quán tính (ma trận kl và Coriolis) é-a sinqù é ù0 ¶r ê ú ¶w(0) ê ú J = C = ê a cosq ú, J = 1 = ê ú0 1 ê ú ê ú T 1 ¶q ê ú R1 ¶q ê ú êë 0 úû ê úë û1 n M q( ) = å(m JT J + JT I(0)J ) = I + ma2 k Tk Tk Rk Ck Rk C k=1 Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 9

Phương trình Kane – Ví dụ 1 -17- Véc tơ lực Coriolis và lực ly tâm y é-a sinqù é ù0 O ¶r ê ú ¶w(0) ê ú a =OC J = C = ê a cosq ú, J = 1 = ê ú0 u 1 1 ê ú ê ú T 1 ¶q ê ú R1 ¶q ê ú  êë 0 úû ê úë û1 C é ù é ù x -aq cosq 0 mg ê ú ê ú J = ê-aq sinq ú, J = ê ú0 T 1 ê ú R1 ê ú ê 0 ú ê ú0 êë úû ê úë û n   C q q q( , ) = å(m JT J q + JT I(0)J q + JT w(0)I(0)J q) = 0.q k Tk Tk Rk Ck Rk Rk k Ck Rk k=1 Phương trình VPCĐ (I + ma2 )q = u - mag sinq 1z Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane – Ví dụ 2 -18- Ví dụ 2: y x2 2 m2, IC2 y1 B y0 g x d a2 C2 A  u1 x0 O C1 x 1 m1 u 2 é ù é1 0ù êq ú ¶r ê ú ê 1 ú J = C = ê0 0 ,ú r = 0 , 1 ê ú ê ú T 1 ¶q ê ú C ê ú 0 0 1 ê ú êë 0 úû ë û é ù é1 -a sinq ù êq + d + a cosq ú ¶r ê 2 2 ú ê 1 2 2 ú J = C = ê0 a cosq ú, r = a sinq 2 ê ú ê ú T 2 ¶q ê 2 2 ú C ê 2 2 ú 0 0 2 ê ú êë 0 úû ë û Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 10

Phương trình Kane – Ví dụ 2 -19- y x2 é1 0 0ù 2 m2, IC2 ê ú y1 B R = R0 = ê0 1 0ú y g ê ú 0 1 1 ê ú a C 0 0 1 x d 2 2 êë úû A  u1 x0 é ù O C1 x cosq -sinq 0 1 ê 2 2 ú m1 u R = R0 = êsinq cosq 0ú 2 2 2 ê 2 2 ú ê 0 0 1ú êë úû é0 0 0ù é ù0 é0 0ù ê ú ê ú ¶w(0) ê ú w(0) = R R T = ê0 0 0ú  w(0) = ê ú0 J = 1 = ê0 0ú 1 1 1 ê ú 1 ê ú R1 ¶q ê ú ê0 0 0ú ê ú0 ê0 0ú êë úû ê úë û êë úû é 0 -q 0ù é 0 ù é0 0ù ê 2 ú ê ú ¶w(0) ê ú w(0) = R R T = êq 0 0ú  w(0) = ê 0 ú J = 2 = ê0 0ú 2 2 2 ê 2 ú 2 ê ú R2 ¶q ê ú ê 0 0 0ú êq ú ê0 1ú êë úû êë 2 úû êë úû Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane – Ví dụ 2 -20- é1 0ù é0 0ù ¶r ê ú ê ú J = C = ê0 0 ,ú J = ê0 0 ,ú 1 ê ú ê ú T 1 ¶q ê ú T 1 ê ú êë0 0úû êë0 0úû é1 -a sinq ù é0 -a q cosq ù ¶r ê 2 2 ú ê 2 2 2 ú J = C = ê0 a cosq ú, J = ê0 -a q sinq ú, 2 ê ú ê ú T 2 ¶q ê 2 2 ú T 2 ê 2 2 2 ú êë0 0 úû êë0 0 úû é0 0ù é0 0ù ¶w(0) ê ú ê ú J = 1 = ê0 0ú J = ê0 0ú R1 ¶q ê ú R1 ê ú ê0 0ú ê0 0ú êë úû êë úû é0 0ù é0 0ù ¶w(0) ê ú ê ú J = 2 = ê0 0ú J = ê0 0ú R2 ¶q ê ú R2 ê ú ê0 1ú ê0 0ú êë úû êë úû Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 11

Phương trình Kane – Ví dụ 2 -21- B Lưu ý rằng ngẫu lực m2, IC2 u là lực hoạt động y0 g N 2 x d a2 C2 (nội lực sinh công): A  P u C 2 x0 O 1 1 m1 u P1 2 é u ù é 0 ù é 0 ù é 0 ù ê 1 ú ê ú ê ú ê ú fa = -ê m gú, ma = ê 0 ú, fa = -ê m gú, ma = ê 0 ú, 1 ê 1 ú 1 ê ú 2 ê 2 ú 2 ê ú ê 0 ú ê-u ú ê 0 ú êu ú êë úû êë 2 úû êë úû êë 2 úû Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane – Ví dụ 2 -22- Véc tơ lực suy rộng của các lực hoạt động æ n n ÷ö é u ù Q = ççå JT Fa + å JT Ma ÷ Q = ê 1 ú a ççè Tk k Rk Ck ÷÷ø a êu - m ga cosq ú k=1 k=1 êë 2 2 2 2 úû Hoặc tính như khi sử dụng phương trình Lagrange 2 y x2 2 m2, IC2 æ¶PöT y B ç ÷ 1 g q( ) = ç ÷ = -Sm JT ( )q g(0) y g çç ¶è q ÷÷ø k Tk 0 x d a2 C2  A  u1 x0 ådA F( kt ) = u dq +u dq O C1 x 1 k 1 1 2 2 m1 u2 k = uT dq éu ù u = ê 1 ú êu ú Q = Bu -g q( )+ JT (q F) (0) -Dq êë 2 úû a E Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 12

Phương trình Kane – Ví dụ 2 -23- ma trận quán tính khối đối đối với khối tâm chiếu trong hệ gắn liền vật éI 0 0 ù éI 0 0 ù ê 1x ú ê 2x ú I(1) = ê 0 I 0 ú, I(2) = ê 0 I 0 ú C 1 ê 1y ú C 2 ê 2y ú ê 0 0 I ú ê 0 0 I ú êë 1z úû êë 2z úû Từ đây tính được ma trận quán tính khối đối đối với khối tâm chiếu trong hệ cố định F0 éI 0 0 ù é* * 0 ù ê 1x ú ê ú I(0) = R I(1)RT = ê 0 I 0 ú, I(0) = R I(2)RT = ê* * 0 ú C 1 1 C 1 1 ê 1y ú C 2 2 C 2 2 ê ú ê 0 0 I ú ê0 0 I ú êë 1z úû êë 2z úû Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane – Ví dụ 2 -24- Véc tơ lực suy rộng của các lực quán tính Q = -M q q( ) -C q q q( , ) qt Ma trận khối lượng và ma trận Coriolis va ly tâm n é m + m -m a sinq ù M q( ) = å(m JT J + JT I(0)J ) = ê 1 2 2 2 2 ú k Tk Tk Rk Ck Rk ê-m a sinq I + m a2 ú k=1 êë 2 2 2 2z 2 2 úû n (   ) C q q q( , ) = å m JT J + JT I(0)J + JT w(0)I(0)J q k Tk Tk Rk Ck Rk Rk k Ck Rk k=1 é-m a q2 cosq ù = ê 2 2 2 2 ú ê 0 ú êë úû Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 13

Phương trình Kane – Ví dụ 2 -25- Phương trình VPCĐ B m2, IC2 y0 g x d a2 C2 A  u1 x0 O C1 m1 u2 é m + m -m a sinq ù éq ù é-m a q2 cosq ù é 0 ù éu ù ê 1 2 2 2 2 ú ê 1 ú + ê 2 2 2 2 ú + ê ú = ê 1 ú ê-m a sinq I + m a2 ú êq ú ê 0 ú êm ga cosq ú êu ú êë 2 2 2 2z 2 2 úû êë 2 úû êë úû êë 2 2 2 úû êë 2 úû M q q( ) +C q q q( , ) + g q( ) = u Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane – Ví dụ 3 -26- x Ví dụ 3: y 2 2 g O 2 y l C y 1 2 2 0 q 2 O x 1 l 1  C 1 1 1 q  1 2 O 0 x 0 Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 14

Phương trình Kane – Ví dụ 3 -27- x Ví dụ 3: y 2 2 éa cosq ù g ê 1 1 ú O r = êa sinq ú, 2 C ê 1 1 ú l C 1 ê 0 ú y y 2 2 ê ú 1 ë û 0 q 2 O x é ù 1 cosq -sinq 0 l 1 ê 1 1 ú  C 1 R = 0 R = êsinq cosq 0ú 1 1 1 1 ê 1 1 ú q  ê ú 1 2 êë 0 0 1úû O 0 x 0 él cosq + a cos(q + q )ù ê 1 1 2 1 2 ú r = êl sinq + a sin(q + q ) ,ú C ê 1 1 2 1 2 ú 2 ê 0 ú a = O C , êë úû 1 0 1 écos(q + q ) -sin(q + q ) 0ù a = O C ê ú 2 1 2 ê 1 2 1 2 ú R = 0 R 1R = sin(q + q ) cos(q + q ) 0 2 1 2 ê 1 2 1 2 ú ê 0 0 1ú êë úû Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane – Ví dụ 3 -28- x é ù y 2 êa cosq ú 2 ê 1 1 ú g r = êa sinq ú, O C ê 1 1 ú 2 1 êë 0 úû l C y y 2 2 1 0 q é-a sinq 0ù 2 ¶r ê 1 1 ú O x ê ú 1 J = C = a cosq 0 , l 1 1 ê ú T 1 ¶q ê 1 1 ú  C 1 ê 0 0ú 1 1 ë û q  1 2 O 0 é  ù x -a q cosq 0 0 ê 1 1 1 ú J = ê-a q sinq 0 ,ú T 1 ê 1 1 1 ú ê 0 0ú êë úû é0ù é0 0ù é ù ê ú ¶w(0) ê ú ê0 0ú w(0) = R R T = ...  w(0) = ê0ú J = 1 = ê0 0ú  ê ú 1 1 1 1 ê ú R1 ¶q ê ú J = ê0 0ú ê ú ê ú R1 ê ú êq ú êë1 0úû ê0 0ú ë 1û ë û Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 15

Phương trình Kane – Ví dụ 3 -29- é ù x l cosq +a cos(q +q ) y 2 ê 1 1 2 1 2 ú 2 r = êl sinq +a sin(q +q ) ,ú g C ê 1 1 2 1 2 ú O 2 ê 0 ú 2 êë úû y l C y 1 2 2 0 q ¶r 2 J = C O x 2 1 T 2 ¶q l 1  C 1 é ù 1 1 ê-l sinq -a sin(q + q ) -a sin(q + q )ú q  1 1 2 1 2 2 1 2 1 2 = ê l cosq + a cos(q + q ) a cos(q + q ) ú, O ê ú 0 ê 1 1 2 1 2 2 1 2 ú x 0 0 0 êë úû é-l q cosq -a cos(q + q )(q + q ) -a cos(q + q )(q + q )ù ê 1 1 1 2 1 2 1 2 2 1 2 1 2 ú J = ê-l q sinq -a sin(q + q )(q + q ) -a sin(q + q )(q + q )ú T 2 ê 1 1 1 2 1 2 1 2 2 1 2 1 2 ú ê 0 0 ú êë úû é 0 ù é0 0ù é0 0ù ê ú ¶w(0) ê ú ê ú (0)  T (0) ê ú J = 2 = ê0 0ú  J = ê0 0ú w = R R = ...  w = ê 0 ú R2 ¶q ê ú R2 ê ú 2 2 2 2 ê ú ê ú ê ú êq +q ú êë1 1úû êë0 0úû ë 1 2 û Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane – Ví dụ 3 -30- Lực suy rộng của các lực hoạt động (dẫn động, trọng lượng) x y 2 2 g æ¶PöT O g q( ) = çç ÷÷ 2 çç ¶è q ÷÷ø l C y y 2 2 1 0 q = -Sm JT ( )q g(0) 2 k Tk O x 1 l 1  C 1  1 1  ådA F( kt ) = t dq + t dq q1 2 k 1 1 2 2 O k 0 x = uT dq 0 ét ù u = ê 1 ú êt ú êë 2 úû Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 16

Phương trình Kane – Ví dụ 3 -31- M q q( ) +C q q q( , ) + g q( ) = u M q( ) = S(JT m J + JT R I( )k R JT ) Tk k Tk Rk k Ck k Rk C q q q( , ) = S(JT m J + JT R I( )k R JT  + JT  R I( )k R JT )q Tk k Tk Rk k Ck k Rk Rk k k Ck k Rk g q( ) = -Sm JT ( )q g(0) k Tk Lưu ý với tay máy phẳng ???? If J = const  S(JT R I( )k R JT  + JT  R I( )k R JT )q = 0 Rk Rk k Ck k Rk Rk k k Ck k Rk  C q q q( , ) = S(JT m J )q Tk k Tk Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane – Ví dụ 3 -32- Phương trình tối giản é ù é ù x ê(I +m a2 + I +m (l2 +2m a l cosq +a2) (I +m a2 +m a l cosq )ú êq y 2 1,zz 1 1 2,zz 2 1 2 2 1 2 2 2,zz 2 2 2 2 1 2 1 ú ê (I +m a2 +m a l cosq ) I +m a2 ú êq ú 2 êë 2,zz 2 2 2 2 1 2 2z 2 2 ú êû ë 2 úû g O é-2m a l q q sinq -m a l q2 sinq ù 2 + ê 2 2 1 1 2 2 2 2 1 2 2 ú l C ê m l a q2 sinq ú y êë úû y 1 2 2 2 1 2 1 2 0 q é ù é ù 2 êm ga cosq +m g l[ cosq +a cos(q +q )ú êt ú O 1 1 1 2 1 1 2 1 2 = 1 1 x ê m a g cos(q +q ) ú êt ú 1 êë 2 2 1 2 úû êë 2 úû l  C 1 1 1 M q q( ) +C q q q( , ) + g q( ) = u q  1 2 O 0 x 0 [(I +m a2 +I +m (l2 +2m a l cosq +a2)]q +(I +m a2 +m a l cosq )q 1,zz 1 1 2,zz 2 1 2 2 1 2 2 1 2,zz 2 2 2 2 1 2 2 -2m a l q q sinq -m a l q2 sinq 2 2 1 1 2 2 2 2 1 2 2 +m ga cosq +m g l[ cosq +a cos(q +q )] = t 1 1 1 2 1 1 2 1 2 1 [I +m a2 +m a l cosq ]q +[I +m a2 ]q +m l a q2 sinq +m a g cos(q +q ) = t 2,zz 2 2 2 2 1 2 1 2,zz 2 2 2 2 1 2 1 2 2 2 1 2 2 Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 17

Phương trình Kane – Ví dụ 3b -33- Ví dụ 3: y C2 B éa cosq ù A q ê 1 1 ú 2 r = êa sinq ú, C ê 1 1 ú u 1 ê 0 ú 2 êë úû C1 u1 é ù q1 êcosq -sinq 0ú O x ê 1 1 ú R = R0 = sinq cosq 0 1 1 ê 1 1 ú ê 0 0 1ú êë úû él cosq + a cosq ù écosq -sinq 0ù ê 1 1 2 2 ú ê 2 2 ú r = êl sinq + a sinq ú,R = R0 = êsinq cosq 0ú C ê 1 1 2 2 ú 2 2 ê 2 2 ú 2 ê 0 ú ê 0 0 1ú êë úû êë úû Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane – Ví dụ 3b -34- y C2 B A q 2 u2 C1 u1 q1 O x é-a sinq 0ù é0 0ù ¶r ê 1 1 ú ¶w(0) ê ú J = C1 = ê a cosq 0 ,ú J = 1 = ê0 0ú T 1 ¶q ê 1 1 ú R1 ¶q ê ú ê 0 0ú ê1 0ú êë úû êë úû é-l sinq -a sinq ù é0 0ù ¶r ê 1 1 2 2 ú ¶w(0) ê ú J = C2 = ê l cosq a cosq ú, J = 2 = ê0 0ú T 2 ¶q ê 1 1 2 2 ú R2 ¶q ê ú ê 0 0 ú ê0 1ú êë úû êë úû Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 18

Phương trình Kane – Ví dụ 3b -35- y C2 B A q 2 u2 C1 u1 q1 O x é-a q cosq 0ù é0 0ù ê 1 1 1 ú ê ú J = ê-a q sinq 0 ,ú J = ê0 0ú T 1 ê 1 1 1 ú R1 ê ú ê 0 0ú ê0 0ú êë úû êë úû é-l q cosq -a q cosq ù é0 0ù ê 1 1 1 2 2 2 ú ê ú J = ê-l q sinq -a q sinq ú, J = ê0 0ú T 2 ê 1 1 1 2 2 2 ú R2 ê ú ê 0 0 ú ê0 0ú êë úû êë úû Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane – Ví dụ 3b -36- é 0 ù é 0 ù ê ú ê ú y C2 fa = -ê m gú, ma = ê 0 ú B 1 ê 1 ú 1 ê ú A q ê 0 ú êu - u ú 2 êë úû êë 1 2 úû u2 é 0 ù é 0 ù C ê ú ê ú u 1 fa = -ê m gú, ma = ê 0 ú 1 q 2 ê 2 ú 2 ê ú O 1 ê 0 ú êu ú x êë úû êë 2 úû Véc tơ lực suy rộng của các lực hoạt động Lưu ý rằng ngẫu lực u2 là æç n n ÷ö lực hoạt động (nội lực Q = ççå JT Fa + å JT Ma ÷÷ sinh công): a çè Tk k Rk Ck ÷ø k=1 k=1 éu - u - (m a + m l )g cosq ù Q = ê 1 2 1 1 2 1 1 ú Hoặc tính lực suy rộng a ê u - m a g cosq ú tương như khi sử dụng êë 2 2 2 2 úû phương trình Lagrange Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 19

Phương trình Kane – Ví dụ 3b -37- Véc tơ lực suy rộng của các lực quán tính æç n n ö÷ Q = -çåm JT (J q + J q) + å JT [I(0)(J q + J q) + w(0)I(0)w(0) ]÷ qt ççè k Tk Tk Tk Rk Ck Rk Rk k Ck k ÷÷ø k=1 k=1 = -M q q( ) - C q q q( , ) Ma trận khối lượng và ma trận Coriolis n M q( ) = å(m JT J + JT I(0)J ) k Tk Tk Rk Ck Rk k=1 éI + m a2 + m l2 m a l cos(q -q )ù = ê 1z 1 1 2 1 2 2 1 2 1 ú êm a l cos(q -q ) I + m a2 ú êë 2 2 1 2 1 2z 2 2 úû Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Phương trình Kane – Ví dụ 3b -38- n   C q q q( , ) = å(m JT J q + JT I(0)J q + JT w(0)I(0)J q) k Tk Tk Rk Ck Rk Rk k Ck Rk k=1 é-m a l sin(q -q )q2 ù = ê 2 2 1 2 1 2 ú C ê  ú y 2 B ê m a l sin(q -q )q2 ú ë 2 2 1 2 1 1 û A q 2 u2 M q q( ) +C q q q( , ) + g q( ) = Bu C u 1 1 q O 1 x Phương trình vpcđ éI + m a2 + m l2 m a l cos(q -q )ù éq ù é-m a l sin(q -q )q2 ù ê 1z 1 1 2 1 2 2 1 2 1 ú ê 1 ú + ê 2 2 1 2 1 2 ú êm a l cos(q -q ) I + m a2 ú êq ú ê m a l sin(q -q )q2 ú ëê 2 2 1 2 1 2z 2 2 ûú êë 2 úû êë 2 2 1 2 1 1 úû é(m a + m l )g cosq ù éu - u ù é1 -1ù éu ù + ê 1 1 2 1 1 ú = ê 1 2 ú = ê ú ê 1 ú ê m a g cosq ú ê u ú ê0 1 ú êu ú êë 2 2 2 úû êë 2 úû ëê ú êû ë 2 úû Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Page 20

Nhận xét về: PT Lagrange 2 và PT Kane -39- Cả hai đều dựa trên nguyên lý d’Alembert-Lagrange -Q = Q qt a Phương trình Lagrange 2 tính lực suy rộng của các lực quán tính từ biểu thức động năng d æ¶T öT æ¶T öT Q = çç ÷÷ - çç ÷÷ qt dt ççè ¶q ÷÷ø èçç ¶q ø÷÷ Phương trình Kane tính lực suy rộng của các lực quán tính trực tiếp từ lực quán tính và ngẫu lực quán tính thu gọn về khối tâm các vật    ån  ¶v ån  ¶w Qqt = - m a ⋅ Ck - l ⋅ k j k Ck ¶q Ck ¶q k=1 j k=1 j æç n n ö÷ Q = -çåm JT (J q + J q) + å JT [I(0)(J q + J q) + w(0)I(0)w(0) ]÷ qt ççè k Tk Tk Tk Rk Ck Rk Rk k Ck k ÷÷ø k=1 k=1 Phương trình Kane tương tự như phương trình Newton-Euler sau khi khử lực liên kết lý tưởng Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics Ví dụ: áp dụng phương trình Kane -40- Xét tay máy ba khâu, RTR. z0 Coi các khâu là các thanh mảnh đồng q1 chất (mk, ak) x 1 q2 x0 x 2 z q3 1,2 z3 x 3 khâu  d a  1 q1 0 a1 Pi/2 2 0 q2 0 0 3 q3 0 a3 0 Nguyen Quang Hoang - Department of Applied Mechanics

Showing the first 20 pages. Download the document to see it all.

Comments (0)

Sign in to join the discussion

No comments yet. Be the first!