第 1 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang TIỂU LUẬN PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƢƠNG VIỆT NAM ( VIETCOMBANK ) I. GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƢƠNG VIỆT NAM ( VIETCOMBANK ) Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam trước đây, nay là Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), được thành lập và chính thức đi vào hoạt động ngày 01/4/1963, với tổ chức tiền thân là Cục Ngoại hối (trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam). Là ngân hàng thương mại nhà nước đầu tiên được Chính phủ lựa chọn thực hiện thí điểm cổ phần hoá, Vietcombank chính thức hoạt động với tư cách là một ngân hàng TMCP vào ngày 02/6/2008 sau khi thực hiện thành công kế hoạch cổ phần hóa thông qua việc phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng. Ngày 30/6/2009, cổ phiếu Vietcombank (mã chứng khoán VCB) chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM. Từ một ngân hàng chuyên doanh phục vụ kinh tế đối ngoại, Vietcombank ngày nay đã trở thành một ngân hàng đa năng, hoạt động đa lĩnh vực, cung cấp cho khách hàng đầy đủ các dịch vụ tài chính hàng đầu trong lĩnh vực thương mại quốc tế; trong các hoạt động truyền thống như kinh doanh vốn, huy động vốn, tín dụng, tài trợ dự án…cũng như mảng dịch vụ ngân hàng hiện đại: kinh doanh ngoại tệ và các công vụ phái sinh, dịch vụ thẻ, ngân hàng điện tử… Sau hơn nửa thế kỷ hoạt động trên thị trường, Vietcombank hiện có hơn 14.000 cán bộ nhân viên, với hơn 400 Chi nhánh/Phòng Giao dịch/Văn phòng đại diện/Đơn vị thành viên trong và ngoài nước, gồm 1 Hội sở chính tại Hà Nội, 1 Sở Giao dịch, 1 Trung tâm Đào tạo, 89 chi nhánh và hơn 350 phòng giao dịch trên toàn quốc, 2 công ty con tại Việt Nam, 2 công ty con và 1 văn phòng đại diện tại nước ngoài, 4 công ty liên doanh, liên www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1
第 4 页
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang Đvt: triệu đồng Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 2014 so với 2013 2015 so với 2014 CHỈ TIÊU Tỷ lệ Tỷ lệ Tỷ lệ chênh Số tiền0 Chênh Số tiền (%) Số Tiền (%) Số Tiền (%) Số Tiền lệch lệch I. Các khoản nợ chính phủ và NHNN 32.622.411 6,96 54.093.072 9,38 41.479.533 6,15 21.470.661 65,82 (12.613.539) -23,32 II. Tiền gửi và vay các tổ chức tín dụng khác 44.044.289 9,39 43.237.798 7,49 72.135.381 10,70 (806.491) -1,83 28.897.583 66,83 1. Tiền gửi của các tổ chức tín dụng khác 31.181.723 6,65 33.697.181 5,84 51.743.682 7,67 2.515.458 8,07 18.046.501 53,55 2. Vay các tổ chức tính dụng khác 12.862.566 2,74 9.540.617 1,65 20.391.699 3,02 (3.321.949) -25,83 10.851.082 113,74 III. Tiền gửi của khách hàng 332.245.598 70,84 422.203.780 73,17 500.528.267 74,22 89.958.182 27,08 78.324.487 18,55 IV. Các công cụ tài chính phát sinh và các khoản - 0,00 75.278 0,01 - 0,00 75.278 (75.278) -100,00 nợ tài chính khác VI. Phát hành giấy tờ có giá 2.013.597 0,43 2.208.641 0,38 2.479.070 0,37 195.044 9,69 270.429 12,24 VII. Các khoản nợ khác 15.532.445 3,31 11.671.696 2,02 12.600.027 1,87 (3.860.749) -24,86 928.331 7,95 1. Các khoản lãi, phí phải trả 4.394.123 0,94 4.797.481 0,83 4.988.305 0,74 403.358 9,18 190.824 3,98 2. Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả 17.333 0,00 17.723 0,00 19.444 0,00 390 2,25 1.721 9,71 3. Các khoản phải trả và công nợ khác 10.492.739 2,24 6.856.492 1,19 7.592.278 1,13 (3.636.247) -34,65 735.786 10,73 4. Dự phòng rủi ro cho công nợ tiềm ẩn và các cam 628.250 - - kết ngoại bảng 0,13 0,00 0,00 (628.250) -100,00 - - TỔNG NỢ PHẢI TRẢ 426.458.340 90,93 533.490.265 92,46 629.222.278 93,30 107.031.925 25,10 95.732.013 17,94 VIII. Vốn và các quỹ 0,00 1. Vốn của tổ chức tín dụng 32.420.728 6,91 32.420.681 5,62 32.420.681 4,81 (47) 0,00 - 0,00 a. Vốn điều lệ 23.174.171 4,94 26.650.203 4,62 26.650.203 3,95 3.476.032 15,00 - 0,00 b. Thặng dư vốn cổ phần 9.201.397 1,96 5.725.318 0,99 5.725.318 0,85 (3.476.079) -37,78 - 0,00 c. Vốn khác 45.160 0,01 45.160 0,01 45.160 0,01 - 0,00 - 0,00 2. Quỹ của tổ chức tín dụng 3.468.552 0,74 4.151.991 0,72 4.941.362 0,73 683.439 19,70 789.371 19,01 3. Chênh lệch tý giá hối đoái 123.853 0,03 67.236 0,01 79.969 0,01 (56.617) -45,71 12.733 18,94 4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 82.306 0,02 83.405 0,01 89.222 0,01 1.099 1,34 5.817 6,97 5. Lợi nhuận chưa phân phối 6.290.626 1,34 6.627.407 1,15 7.475.808 1,11 336.781 5,35 848.401 12,80 a. Lợi nhuận để lại năm trước 3.278.802 0,70 3.309.025 0,57 3.921.494 0,58 30.223 0,92 612.469 18,51 b. Lợi nhuận để lại năm nay 3.011.824 0,64 3.118.382 0,54 3.554.314 0,53 106.558 3,54 435.932 13,98 TỔNG VỐN CHỦ SỞ HỮU 42.386.065 9,04 43.350.720 7,51 45.007.042 6,67 964.655 2,28 1.656.322 3,82 IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số 149.627 0,03 147.852 0,03 165.300 0,02 (1.775) -1,19 17.448 11,80 TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU 468.994.032 100,00 576.988.837 100,00 674.394.620 100,00 107.994.805 23,03 97.405.783 16,88 Bảng 1: Đánh giá kết cấu nguồn vốn của ngân hàng Vietcombank giai đoạn 2013 - 2015 www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 4
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!