Slide Xử lý thông tin mờ HUST P2
正在生成预览...
Slide bài giảng về xử lý thông tin mờ (phần 2) tại HUST, bao gồm các nội dung về độ đo mờ, độ đo tính mờ, số mờ, tập mờ kiểu LR và quan hệ mờ. Tài liệu trình bày các khái niệm, định nghĩa toán học và ví dụ minh họa chi tiết.
描述
XỬ LÝ THÔNG TIN MỜ TDK fb.com/groups/ CHƯƠNG 2 - TẬP MỜ Slides trước: Tập mờ, Các phép toán, Nguyên lý mở rộng Tiếp … fb.com/groups/ ĐỘ ĐO MỜ Cho F(X) là tập các tập mờ trên X, độ đo mờ g: F(X) → [0,1], thỏa mãn: g(ø)=0, g(X)=1, nếu A⊂B thì g(A)≤g(B), nếu A1⊂ A2⊂…⊂ An thì limn→∞ g(An)=g(limn→∞ An) Độ đo khả năng: Cho P(X) là tập các tập con của X, Π: P(X) → [0,1], thỏa mãn Π(ø)=0, Π(X)=1, nếu A⊂B thì Π(A)≤ Π(B), Π(∪Ai) = supi Π(Ai) với i∈I là một tập chỉ số fb.com/groups/ VÍ DỤ – ĐỘ ĐO KHẢ NĂNG Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9,10}, có Π({8})=1, Π({7})=Π({9})=0.8, Π({5})=0.1, Π({6})=Π({10})=0.5, Π({1})=…=Π({4})=0, Với A = {2,5,9} thì Π(A) = sup{0,0.1,0.8} = 0.8 fb.com/groups/ ĐỘ ĐO TÍNH MỜ Cho các tập mờ A, B trên không gian X, độ đo tính mờ thường thỏa mãn: (i) d(A)=0, nếu A là tập rõ (ii) d(A) đạt cực đại, nếu µA(x)=0.5, ∀x∈X (iii) d(B) ≤ d(A) nếu B “rõ” hơn A, nghĩa là µB(x) ≤ µA(x) ≤ 0.5 hoặc µB(x) ≥ µA(x) ≥ 0.5 (iv) d(A) = d( A) với A là phần bù của A fb.com/groups/ ĐỊNH NGHĨA CỦA deLuca,Termini Cho tập mờ A trên không gian X, thì d(A) = H(A) + H( A ) với H(A) = - k ∑i µA(xi).ln(µA(xi)), k>0 Ngắn gọn, gọi S(x) = - x.ln(x) – (1-x).ln(1-x) thì d(A) = k ∑i S(µA(xi)) fb.com/groups/ VÍ DỤ Cho A = {(2,0.1), (3,0.5), (4,0.8), (5,1), (6,0.8), (7,0.5), (8,0.1)} số nguyên gần 5 B = {(1,0.1), (2,0.3), (3,0.4), (4,0.7), (5,1), (6,0.8), (7,0.5), (8,0.3), (9,0.1)} Với k=1, có d(A)=0.325+0.693+0.501+0+ 0.501+0.693+0.325 = 3.308 d(B)=0.325+0.611+0.673+0.611+0+0.501 +0.693+0.611+0.325 = 4.35 fb.com/groups/ ĐỊNH NGHĨA CỦA Yager Khoảng cách giữa A và Phần bù của A càng lớn thì càng rõ, càng nhỏ thì càng mờ Cho Dp(A,A ) = [ ∑i |2µA(xi)-1|p ]1/p, p=1,2,3,… ║supp(A)║ là lực lượng của giá đỡ của A mũ 1/p, thì fp(A) = 1 - Dp(A, A) / ║supp(A)║ Ví dụ: Với A, B như ở ví dụ trước, có f1(A)=1- 3.8/7 = 0.457, f1(B)=1- 4.6/9 =
AI 摘要
- 文档名称
- Slide Xử lý thông tin mờ HUST P2
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Xử lý thông tin mờ
- 内容
- Tài liệu trình bày về các khái niệm cơ bản trong xử lý thông tin mờ
- 目录
- CHƯƠNG 2 - TẬP MỜ
- ĐỘ ĐO MỜ
- VÍ DỤ – ĐỘ ĐO KHẢ NĂNG
- ĐỘ ĐO TÍNH MỜ
- ĐỊNH NGHĨA CỦA deLuca,Termini
- VÍ DỤ
- ĐỊNH NGHĨA CỦA Yager
- SỐ MỜ
- TẬP MỜ KIỂU LR
- KHOẢNG MỜ
- CHƯƠNG 3 – QUAN HỆ MỜ
- QUAN HỆ MỜ
- VÍ DỤ
- CÁC PHÉP TOÁN
- PHÉP HỢP THÀNH
- 页数
- 19 页
- 上传者
- lienhejb
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Slide Xử lý thông tin mờ HUST P2”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 19 页,适用于课程 Xử lý thông tin mờ。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
Slide Xử lý thông tin mờ HUST P2
正在生成预览...
XỬ LÝ THÔNG TIN MỜ TDK fb.com/groups/ CHƯƠNG 2 - TẬP MỜ Slides trước: Tập mờ, Các phép toán, Nguyên lý mở rộng Tiếp … fb.com/groups/ ĐỘ ĐO MỜ Cho F(X) là tập các tập mờ trên X, độ đo mờ g: F(X) → [0,1], thỏa mãn: g(ø)=0, g(X)=1, nếu A⊂B thì g(A)≤g(B), nếu A1⊂ A2⊂…⊂ An thì limn→∞ g(An)=g(limn→∞ An) Độ đo khả năng: Cho P(X) là tập các tập con của X, Π: P(X) → [0,1], thỏa mãn Π(ø)=0, Π(X)=1, nếu A⊂B thì Π(A)≤ Π(B), Π(∪Ai) = supi Π(Ai) với i∈I là một tập chỉ số fb.com/groups/ VÍ DỤ – ĐỘ ĐO KHẢ NĂNG Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9,10}, có Π({8})=1, Π({7})=Π({9})=0.8, Π({5})=0.1, Π({6})=Π({10})=0.5, Π({1})=…=Π({4})=0, Với A = {2,5,9} thì Π(A) = sup{0,0.1,0.8} = 0.8 fb.com/groups/ ĐỘ ĐO TÍNH MỜ Cho các tập mờ A, B trên không gian X, độ đo tính mờ thường thỏa mãn: (i) d(A)=0, nếu A là tập rõ (ii) d(A) đạt cực đại, nếu µA(x)=0.5, ∀x∈X (iii) d(B) ≤ d(A) nếu B “rõ” hơn A, nghĩa là µB(x) ≤ µA(x) ≤ 0.5 hoặc µB(x) ≥ µA(x) ≥ 0.5 (iv) d(A) = d( A) với A là phần bù của A fb.com/groups/ ĐỊNH NGHĨA CỦA deLuca,Termini Cho tập mờ A trên không gian X, thì d(A) = H(A) + H( A ) với H(A) = - k ∑i µA(xi).ln(µA(xi)), k>0 Ngắn gọn, gọi S(x) = - x.ln(x) – (1-x).ln(1-x) thì d(A) = k ∑i S(µA(xi)) fb.com/groups/ VÍ DỤ Cho A = {(2,0.1), (3,0.5), (4,0.8), (5,1), (6,0.8), (7,0.5), (8,0.1)} số nguyên gần 5 B = {(1,0.1), (2,0.3), (3,0.4), (4,0.7), (5,1), (6,0.8), (7,0.5), (8,0.3), (9,0.1)} Với k=1, có d(A)=0.325+0.693+0.501+0+ 0.501+0.693+0.325 = 3.308 d(B)=0.325+0.611+0.673+0.611+0+0.501 +0.693+0.611+0.325 = 4.35 fb.com/groups/ ĐỊNH NGHĨA CỦA Yager Khoảng cách giữa A và Phần bù của A càng lớn thì càng rõ, càng nhỏ thì càng mờ Cho Dp(A,A ) = [ ∑i |2µA(xi)-1|p ]1/p, p=1,2,3,… ║supp(A)║ là lực lượng của giá đỡ của A mũ 1/p, thì fp(A) = 1 - Dp(A, A) / ║supp(A)║ Ví dụ: Với A, B như ở ví dụ trước, có f1(A)=1- 3.8/7 = 0.457, f1(B)=1- 4.6/9 =
阅读全文
- 文档名称
- Slide Xử lý thông tin mờ HUST P2
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Xử lý thông tin mờ
- 内容
- Tài liệu trình bày về các khái niệm cơ bản trong xử lý thông tin mờ
- 目录
- CHƯƠNG 2 - TẬP MỜ
- ĐỘ ĐO MỜ
- VÍ DỤ – ĐỘ ĐO KHẢ NĂNG
- ĐỘ ĐO TÍNH MỜ
- ĐỊNH NGHĨA CỦA deLuca,Termini
- VÍ DỤ
- ĐỊNH NGHĨA CỦA Yager
- SỐ MỜ
- TẬP MỜ KIỂU LR
- KHOẢNG MỜ
- CHƯƠNG 3 – QUAN HỆ MỜ
- QUAN HỆ MỜ
- VÍ DỤ
- CÁC PHÉP TOÁN
- PHÉP HỢP THÀNH
- 页数
- 19 页
- 上传者
- lienhejb
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!