第 1 页
Những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng A. Chào hỏi: はよ 1. お 早 うございます。 Chào buổi sáng. こんにち 2. 今 日 は。 Chào buổi trưa. 3. こんばんわ Chào buổi tối. あ で き うれ 4. お会い出来て、 嬉 しいです。 Hân hạnh được gặp bạn! め か うれ 5.またお目に掛かれて 嬉 しいです。 Tôi rất vui được gặp lại bạn. ぶ さ た 6.ご無沙汰しています。 Lâu quá không gặp. げんき 7. お元 気ですか。 Bạn khoẻ không? よろこ 8. 喜 んで その ように します。 Tôi rất vui lòng được làm như vậy. なに か 9. 何 か変わったこと、あった? Có chuyện gì mới? ちょうし 10. 調 子 はどうですか? Nó đang tiến triển thế nào? B. Chào tạm biệt さよう 1.左 様なら。 Tạm biệt ! やす 2.お 休 みなさい。 Chúc ngủ ngon ! あと 3.また 後 で。 Hẹn gặp bạn sau ! Page 1 of 10 ThiNganHang.com

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!