84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
正在生成预览...
描述
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 84 CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG (Dịch Song Ngữ + Ví dụ mẫu) Thanks for downloading! I hope this document will be helpful Contact us if you have any questions: 0888.888.713 Or access our website: Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 84 CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG (Dịch Song Ngữ + Ví dụ mẫu) Cấu trúc 1: S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá .... để cho ai làm gì .....) Ví dụ: - This structure is too easy for you to remember (Cấu trúc này quá dễ để nhớ :v) - He ran too fast for me to follow (Anh ấy đã chạy quá nhanh để tôi có thể theo kịp) Cấu trúc 2 S + V + so + adj/ adv + that + S + V (quá... đến nỗi mà...) Ví dụ: - This box is so heavy that I cannot take it (Cái hộp này nặng đến nỗi tôi chẳng thể nhấc nó) - He speaks so soft that we can’t hear anything (Anh ấy nói nhỏ đến nỗi chúng tôi chẳng nghe thấy gì) Cấu trúc 3 It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V (quá... đến nỗi mà...) Ví dụ: - It is such a heavy box that I cannot take it (Cái này nặng đến nỗi tôi chẳng thể nhấc nó lên) - It is such interesting books that I cannot ignore them at all (Những cuốn sách này hay đến nỗi tôi không thể phớt lờ chúng) Cấu trúc 4 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something (Đủ... cho ai đó làm gì...) Ví dụ: - She is old enough to get married (Cô ấy đủ tuổi để lập gia đình) - They are intelligent enough for me to teach them English Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 (Họ đủ thông minh để tôi cho họ tiếng Anh) Cấu trúc 5 Have/ get + something + done (past participle) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...) Ví dụ: - I had my hair cut yesterday (Tôi đã đi cắt tóc hôm qua) - I’d like to have my shoes repaired (Tôi đã sửa được đôi giày (của mình)) Cấu trúc 6 It + be + time + S + V (-ed, cột 2) It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...) Ví dụ: - It is time you had a shower (Đã đến lúc ấy cần đi tắm) - It’s time for me to ask all of you for this question (Đã đến lúc tôi muốn hỏi tất cả các bạn câu hỏi này) Cấu trúc 7 It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì... mất bao nhiêu thời gian... hoc tieng anh) Ví dụ: - It takes me 5 minutes to get to school (Tôi mất 5 phút để đi đến trường) - It took him 10 minutes to do this exercise yesterday (Anh ấy phải mất 10 phút để làm bài tập ngày hôm qua) Cấu trúc 8 To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..) Ví dụ: - He prevented us from parking our car here (Anh ấy ngăn chúng tôi không được đỗ xe ở đây) Cấu trúc 9
AI 摘要
- 文档名称
- 84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 17 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)”的价格为 15,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 17 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
正在生成预览...
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 84 CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG (Dịch Song Ngữ + Ví dụ mẫu) Thanks for downloading! I hope this document will be helpful Contact us if you have any questions: 0888.888.713 Or access our website: Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 84 CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG (Dịch Song Ngữ + Ví dụ mẫu) Cấu trúc 1: S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá .... để cho ai làm gì .....) Ví dụ: - This structure is too easy for you to remember (Cấu trúc này quá dễ để nhớ :v) - He ran too fast for me to follow (Anh ấy đã chạy quá nhanh để tôi có thể theo kịp) Cấu trúc 2 S + V + so + adj/ adv + that + S + V (quá... đến nỗi mà...) Ví dụ: - This box is so heavy that I cannot take it (Cái hộp này nặng đến nỗi tôi chẳng thể nhấc nó) - He speaks so soft that we can’t hear anything (Anh ấy nói nhỏ đến nỗi chúng tôi chẳng nghe thấy gì) Cấu trúc 3 It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V (quá... đến nỗi mà...) Ví dụ: - It is such a heavy box that I cannot take it (Cái này nặng đến nỗi tôi chẳng thể nhấc nó lên) - It is such interesting books that I cannot ignore them at all (Những cuốn sách này hay đến nỗi tôi không thể phớt lờ chúng) Cấu trúc 4 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something (Đủ... cho ai đó làm gì...) Ví dụ: - She is old enough to get married (Cô ấy đủ tuổi để lập gia đình) - They are intelligent enough for me to teach them English Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 (Họ đủ thông minh để tôi cho họ tiếng Anh) Cấu trúc 5 Have/ get + something + done (past participle) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...) Ví dụ: - I had my hair cut yesterday (Tôi đã đi cắt tóc hôm qua) - I’d like to have my shoes repaired (Tôi đã sửa được đôi giày (của mình)) Cấu trúc 6 It + be + time + S + V (-ed, cột 2) It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...) Ví dụ: - It is time you had a shower (Đã đến lúc ấy cần đi tắm) - It’s time for me to ask all of you for this question (Đã đến lúc tôi muốn hỏi tất cả các bạn câu hỏi này) Cấu trúc 7 It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì... mất bao nhiêu thời gian... hoc tieng anh) Ví dụ: - It takes me 5 minutes to get to school (Tôi mất 5 phút để đi đến trường) - It took him 10 minutes to do this exercise yesterday (Anh ấy phải mất 10 phút để làm bài tập ngày hôm qua) Cấu trúc 8 To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..) Ví dụ: - He prevented us from parking our car here (Anh ấy ngăn chúng tôi không được đỗ xe ở đây) Cấu trúc 9
阅读全文
- 文档名称
- 84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 17 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
BIDV - Ôn Tiếng Anh B. Từ Vựng
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!