Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 2 (CLB HTHT)
正在生成预览...
Tài liệu bao gồm các bài tập về phép tính tích phân hàm một biến số thuộc Chương 2, kèm theo lời giải chi tiết cho từng bài tập.
描述
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Chương 2 Phép tính tích phân hàm một biến số 2.1 Tích phân bất định Bài 50: Tính các tích phân: ˆ sin2 x e a) ˆ sin 2xdx e) ˆ ˆ (x + 2) ln xdx b) f) ˆ |x − 3x + 2|dx ˆ d) i) ˆ dx (x + a)2 (x + b)2 j) k) sin 5x cos 3xdx g) ˆ xdx (x + 2)(x + 5) h) dx 3 sin x − 4 cos x (3 − 2x)dx √ 1 − x2 ˆ ˆ 2 c) ˆ (x2 + 2)dx x3 + 1 1+ ˆ 3 tan xdx l) √ √ dx x2 + 4x + 5 (x + 1)dx x2 − 2x − 1 Lời giải: ˆ a) ˆ e sin2 x ˆ sin2 x sin 2xdx = e 2 sin x cos xdx = 2 esin x · 2 sin xd(sin x) ˆ 2 2 esin x d(sin2 x) = esin x + C 2 2 ˆ 2 b) + 2x = + 2x ln x − + 2x d(ln x) (x + 2) ln xdx = ln xd ˆ 2 + 2x ln x − + 2x . dx + 2x ln x − + 2 dx + 2x ln x − − 2x + C (x2 − 3x + 2)dx khi x ≤ 1 ∨ x ≥ 2 2 ˆ x − 3x + 2 dx = c) (−x2 + 3x − 2)dx khi 1 < x < 2 3 2 x − 3x + 2x + C khi x ≤ 1 ∨ x ≥ 2 3 3 2 2 = − x + 3x − 2x + C khi 1 < x < 2 d) = − = ln |x + 5| − ln |x + 2| + C (x + 2)(x + 5) 3 x+5 3 ˆ ˆ x2 + 2 dx dx e) dx = + 2 2 (x + 1) (x − x + 1) x+1 x −x+1 d x− √ !2 x − 2 1 √ = ln |x + 1| + √ arctan 2 2 2x − 1 √ +C = ln |x + 1| + √ arctan f) I = 2 (x + a)2 (x + b)ˆ Với a = b ⇒ I = 4 (x + a) 3(x + a)3 Với a ̸= b, ta có: (x + a)2 (x + b)2 (x + a)(x + b) 2 ˆ (x + b) − (x + a) (x + a)(x + b) (b − a)2 x+a x+b (b − a)2 (x + a)2 (x + b)2 (x + a)(x + b) (b − a)2 (x + a)2 (x + b)2 b − a (b − a) x + (b − a) x+b ˆ ˆa x+b 1 1 1 g) sin 5x cos 3xdx = (sin 2x + sin 8x)dx = − cos 2x − cos 8x + C h) tan xdx = tan x tan x + 1 − 1) dx = tan x tan x + 1 dx − tan xdx sin xdx d(cos x) = tan xd(tan x) − = tan xd(tan x) + cos x cos x 2 tan x = + ln | cos x| + C i) 3 sin x − 4 cos x 2 2 3 + (−4) sin x + cos x với α = arctan 5 sin(x + α) sin (x + α)dx d[cos (x + α)] cos2 (x + α) − 1 sin (x + α) 1 cos (x + α) − 1 1 3 cos x + 4 sin x − 5 = ln +C = ln +C 10 cos (x + α) + 1 10 3 cos x + 4 sin x + 5 ˆ x2 + 2 dx = x3 + 1 ˆ Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập 51 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa
AI 摘要
- 文档名称
- Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 2 (CLB HTHT)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Giải tích 1
- 内容
- Tài liệu trình bày lời giải chi tiết cho các bài tập tính tích phân bất định thuộc Chương 2 - Phép tính tích phân hàm một biến số. Các ví dụ bao gồm nhiều dạng toán khác nhau, giúp sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức.
- 目录
- Chương 2
- Phép tính tích phân hàm một biến số
- 2.1 Tích phân bất định
- 页数
- 27 页
- 上传者
- Uni24h
- 答案
- 包含答案 / 解析
附件 (1)
常见问题
此文档免费吗?
是的。“Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 2 (CLB HTHT)”是免费的 — 只需登录并点击“下载”即可获取原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 27 页,适用于课程 Giải tích 1。您可以在下载前进行在线预览。
此文档包含答案吗?
是的。文档“Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 2 (CLB HTHT)”包含答案 / 题解。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档,然后再决定是否下载。
Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 2 (CLB HTHT)
正在生成预览...
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập Chương 2 Phép tính tích phân hàm một biến số 2.1 Tích phân bất định Bài 50: Tính các tích phân: ˆ sin2 x e a) ˆ sin 2xdx e) ˆ ˆ (x + 2) ln xdx b) f) ˆ |x − 3x + 2|dx ˆ d) i) ˆ dx (x + a)2 (x + b)2 j) k) sin 5x cos 3xdx g) ˆ xdx (x + 2)(x + 5) h) dx 3 sin x − 4 cos x (3 − 2x)dx √ 1 − x2 ˆ ˆ 2 c) ˆ (x2 + 2)dx x3 + 1 1+ ˆ 3 tan xdx l) √ √ dx x2 + 4x + 5 (x + 1)dx x2 − 2x − 1 Lời giải: ˆ a) ˆ e sin2 x ˆ sin2 x sin 2xdx = e 2 sin x cos xdx = 2 esin x · 2 sin xd(sin x) ˆ 2 2 esin x d(sin2 x) = esin x + C 2 2 ˆ 2 b) + 2x = + 2x ln x − + 2x d(ln x) (x + 2) ln xdx = ln xd ˆ 2 + 2x ln x − + 2x . dx + 2x ln x − + 2 dx + 2x ln x − − 2x + C (x2 − 3x + 2)dx khi x ≤ 1 ∨ x ≥ 2 2 ˆ x − 3x + 2 dx = c) (−x2 + 3x − 2)dx khi 1 < x < 2 3 2 x − 3x + 2x + C khi x ≤ 1 ∨ x ≥ 2 3 3 2 2 = − x + 3x − 2x + C khi 1 < x < 2 d) = − = ln |x + 5| − ln |x + 2| + C (x + 2)(x + 5) 3 x+5 3 ˆ ˆ x2 + 2 dx dx e) dx = + 2 2 (x + 1) (x − x + 1) x+1 x −x+1 d x− √ !2 x − 2 1 √ = ln |x + 1| + √ arctan 2 2 2x − 1 √ +C = ln |x + 1| + √ arctan f) I = 2 (x + a)2 (x + b)ˆ Với a = b ⇒ I = 4 (x + a) 3(x + a)3 Với a ̸= b, ta có: (x + a)2 (x + b)2 (x + a)(x + b) 2 ˆ (x + b) − (x + a) (x + a)(x + b) (b − a)2 x+a x+b (b − a)2 (x + a)2 (x + b)2 (x + a)(x + b) (b − a)2 (x + a)2 (x + b)2 b − a (b − a) x + (b − a) x+b ˆ ˆa x+b 1 1 1 g) sin 5x cos 3xdx = (sin 2x + sin 8x)dx = − cos 2x − cos 8x + C h) tan xdx = tan x tan x + 1 − 1) dx = tan x tan x + 1 dx − tan xdx sin xdx d(cos x) = tan xd(tan x) − = tan xd(tan x) + cos x cos x 2 tan x = + ln | cos x| + C i) 3 sin x − 4 cos x 2 2 3 + (−4) sin x + cos x với α = arctan 5 sin(x + α) sin (x + α)dx d[cos (x + α)] cos2 (x + α) − 1 sin (x + α) 1 cos (x + α) − 1 1 3 cos x + 4 sin x − 5 = ln +C = ln +C 10 cos (x + α) + 1 10 3 cos x + 4 sin x + 5 ˆ x2 + 2 dx = x3 + 1 ˆ Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập 51 Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa
阅读全文
- 文档名称
- Giải Đề cương Giải tích 1 - Chương 2 (CLB HTHT)
- 学校 / 课程
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Giải tích 1
- 内容
- Tài liệu trình bày lời giải chi tiết cho các bài tập tính tích phân bất định thuộc Chương 2 - Phép tính tích phân hàm một biến số. Các ví dụ bao gồm nhiều dạng toán khác nhau, giúp sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức.
- 目录
- Chương 2
- Phép tính tích phân hàm một biến số
- 2.1 Tích phân bất định
- 页数
- 27 页
- 上传者
- Uni24h
- 答案
- 包含答案 / 解析
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 5.Thuyết tương đối - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 4. Tán xạ ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 3.Phân cực ánh sáng - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!