Đề thi giữa kỳ Xác suất thống kê_HUST_Có đáp án
- 页数
- 27
- 格式
- 大小
- 1 MB
- 语言
- VI · Tiếng Việt
- 浏览量
- 1,222
- 评论
- 0
- 下载次数
- 1
正在生成预览...
- 文档名称
- Đề thi giữa kỳ Xác suất thống kê_HUST_Có đáp án
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 27 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
描述
Trích nội dung tài liệu
HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY GIẢI ĐỀ GIỮA KỲ XSTK MI2020 [20181-20201] Tác giả: Made by Team XSTK Tài liệu tham khảo: • Giáo trình XSTK - Tống Đình Quỳ • Bài giảng XSTK - Nguyễn Thị Thu Thủy Hà Nội, 15 tháng 4 năm 2021 Mục lục Đề 20181 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Đề 20182 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 Đề 20183 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 Đề 20191 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12 Đề 20192 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15 Đề 20193 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19 Đề 20201 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23 Hỗ trợ học tập đại cương Xác suất thống kê Đề 1 ĐỀ THI GIỮA KỲ - 20181 Mã học phần: MI2020 Câu 1. Một hộp có 10 mảnh bìa được đánh số thứ tự từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên từng mảnh bìa. a) Tính xác suất để trên 3 mảnh bìa đầu có các số theo thứ tự là 1, 2, 3. b) Giả sử trên mảnh bìa thứ k có số thứ tự lớn nhất trong k mảnh đầu tiên. Tính xác suất để số thứ tự đó là số 10. Câu 2. Một nhóm xạ thủ có 3 người bắn tốt và 4 người bắn khá với xác suất bắn trúng mỗi lần bắn của mỗi loại tương ứng là 0,9 và 0,8. Chọn ngẫu nhiên 2 xạ thủ và cho mỗi người bắn 1 lần. a) Tính xác suất để trong 2 lần bắn có đúng 1 người bắn trúng. b) Biết trong 2 lần đó có ít nhất 1 người bắn trượt, tính xác suất để cả 2 người đó là xạ thủ thuộc nhóm bắn tốt. Câu 3. Từ một hộp bi có 9 viên bi trắng và 3 bi đỏ lấy ngẫu nhiên lần lượt ra từng viên cho đến khi được 1 viên bi trắng. a) Lập bảng phân phối xác suất của số viên bi được lấy ra. b) Tính kỳ vọng và phương sai của số viên bi đỏ trong số bi lấy ra đó. Câu 4. Cho một biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ f(x) = A.e −(x−2) 2 8 . a) Tìm hằng số A, hỏi X có phân phối gì? b) Tính P(0 < X < 4). Cho hàm Φ(0) = 0; Φ(1) = 0,3413. Chúc các bạn qua môn! 1
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“Đề thi giữa kỳ Xác suất thống kê_HUST_Có đáp án”的价格为 15,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 27 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
Đề thi giữa kỳ Xác suất thống kê_HUST_Có đáp án
正在生成预览...
Trích nội dung tài liệu
HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY GIẢI ĐỀ GIỮA KỲ XSTK MI2020 [20181-20201] Tác giả: Made by Team XSTK Tài liệu tham khảo: • Giáo trình XSTK - Tống Đình Quỳ • Bài giảng XSTK - Nguyễn Thị Thu Thủy Hà Nội, 15 tháng 4 năm 2021 Mục lục Đề 20181 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Đề 20182 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5 Đề 20183 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 Đề 20191 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12 Đề 20192 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15 Đề 20193 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19 Đề 20201 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22 Lời giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23 Hỗ trợ học tập đại cương Xác suất thống kê Đề 1 ĐỀ THI GIỮA KỲ - 20181 Mã học phần: MI2020 Câu 1. Một hộp có 10 mảnh bìa được đánh số thứ tự từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên từng mảnh bìa. a) Tính xác suất để trên 3 mảnh bìa đầu có các số theo thứ tự là 1, 2, 3. b) Giả sử trên mảnh bìa thứ k có số thứ tự lớn nhất trong k mảnh đầu tiên. Tính xác suất để số thứ tự đó là số 10. Câu 2. Một nhóm xạ thủ có 3 người bắn tốt và 4 người bắn khá với xác suất bắn trúng mỗi lần bắn của mỗi loại tương ứng là 0,9 và 0,8. Chọn ngẫu nhiên 2 xạ thủ và cho mỗi người bắn 1 lần. a) Tính xác suất để trong 2 lần bắn có đúng 1 người bắn trúng. b) Biết trong 2 lần đó có ít nhất 1 người bắn trượt, tính xác suất để cả 2 người đó là xạ thủ thuộc nhóm bắn tốt. Câu 3. Từ một hộp bi có 9 viên bi trắng và 3 bi đỏ lấy ngẫu nhiên lần lượt ra từng viên cho đến khi được 1 viên bi trắng. a) Lập bảng phân phối xác suất của số viên bi được lấy ra. b) Tính kỳ vọng và phương sai của số viên bi đỏ trong số bi lấy ra đó. Câu 4. Cho một biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ f(x) = A.e −(x−2) 2 8 . a) Tìm hằng số A, hỏi X có phân phối gì? b) Tính P(0 < X < 4). Cho hàm Φ(0) = 0; Φ(1) = 0,3413. Chúc các bạn qua môn! 1
- 文档名称
- Đề thi giữa kỳ Xác suất thống kê_HUST_Có đáp án
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 27 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!