Đề cương ôn tập môn Tin học ứng dụng
- 页数
- 92
- 格式
- 大小
- 1.1 MB
- 语言
- VI · Tiếng Việt
- 浏览量
- 4,920
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
正在生成预览...
- 文档名称
- Đề cương ôn tập môn Tin học ứng dụng
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 92 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
描述
Trích nội dung tài liệu
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG (Tham khảo) MỤC LỤC Trang PHẦN I: CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ FOXPRO 2 1. Một số khái niệm 2 2. Một số hàm cơ bản 3 3. Một số lệnh cơ bản 4 PHẦN II: CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ FOXPRO 11 PHẦN III: BÀI TẬP VỀ FOXPRO 14 Bài 1 14 Bài 2 15 Bài 3: Bài thực hành số 1 16 Bài 4: Bài thực hành số 2 20 Bài 5: Bài thực hành số 2 23 Bài 6 27 Bài 7: Đề kiểm tra điều kiện 29 Bài 8: Đề thi tự luận (5) 31 Bài 9: Đề kiểm tra điều kiện (12) 32 Bài 10: Đề thi tự luận (4) 34 Bài 11: Đề kiểm tra điều kiện (3) 35 Bài 12: Đề kiểm tra điều kiện (5) 37 Bài 13: Đề kiểm tra điều kiện (11) 39 Bài 14: Đề thi tự luận (1) 41 Bài 15: Đề thi tự luận (2) 42 Bài 16: Đề thi tự luận (3) 43 PHẦN IV: MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 45 I. Câu hỏi tổng hợp từ đề thi 45 II. Đề thi trắc nghiệm số 26 (30 câu) 48 III. Đề thi trắc nghiệm số 16 (24 câu) 55 IV. Trắc nghiệm Foxpro 60 V. Trắc nghiệm Powerpoint 67 VI. Trắc nghiệm Thương mại điện tử 77 2 PHẦN I: CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ FOXPRO 1. Một số khái niệm Bản ghi: dòng Trường: cột Các đặc trưng của trường: - Tên trường: dùng để đặt tên cho các tiêu thức. Quy định: Không quá 10 ký tự. Không phân biệt chữ hoa hay thường. Không bắt đầu từ chữ số Không chứa các ký tự đặc biệt: /, \, space,… - Kiểu trường: Dùng để xác định loại thông tin chứa trong trường. Foxpro sử dụng 1 số kiểu sau: Kiểu số: N - Numeric: điểm, khối lượng, số lượng, thành tiền, đơn giá,… Kiểu ký tự: C - Character: họ tên, mã hàng, số phiếu,… Kiểu ngày: D - Date: ngày sinh, ngày nhập, xuất,… Kiểu logic: L - Logical: giới tính - Độ rộng: Xác định số ký tự nhiều nhất được ghi trong trường. Quy định: Kiểu C ≤ 254 Kiểu N ≤ 20 Kiểu D = 8 Kiểu L = 1 - Phần thập phân: Quy định số chữ số thập phân được dùng (áp dụng đối với các trường kiểu số - N) Phạm vi: Foxpro sử dụng các phạm vi sau: ALL: tất cả các bản ghi. NEXT n: n bản ghi kế tiếp từ bản ghi hiện thời. RECORD n: chỉ gồm bản ghi thứ n. REST: Tất cả các bản ghi còn lại kể từ bản ghi hiện thời. Sơ đồ mô tả: 3 Ghép xâu (Kiểu C + Kiểu C): Dùng dấu (+) hoặc (-), trong đó phép (-) sẽ xóa bỏ ký tự trắng ở giữa. Ví dụ: “AB”+“˽˽cd” = “AB˽˽cd” “AB”- “˽˽cd” = “ABcd” Biểu thức logic: gồm .NOT. (phủ định), .AND. (và), .OR. (hoặc). Trình tự thực hiện: () .NOT. .AND. .OR. Ví dụ: .NOT.(year(ngaysinh)>1993): tức là năm sinh không vượt quá 1993. Year(ngaysinh)>1993 .AND. year(ngaysinh)<2009: tức 1993 < năm sinh < 2009 2. Một số hàm cơ bản LEN(tên trường cần lấy): N: trả về kết quả là số ký tự của từng bản ghi trong trường đó hoặc độ dài 1 xâu ký tự. - Ví dụ: ?LEN(“Ha˽Noi”) = 6 ?LEN(“123” + “1”) = LEN(“1231”) = 4 LEFT(tên trường cần lấy, số ký tự cần lấy): C: trả về kết quả là ký tự cần lấy tính từ bên trái. - Ví dụ: Lấy phiếu nhập: SP MAVT TENVT NGAY KL DG TT PN001 S01 SẮT 01 05/28/2010 5000 30000 ?LEFT(sp, 2) = “PN” RIGHT: tương tự như LEFT nhưng tính từ bên phải sang.
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“Đề cương ôn tập môn Tin học ứng dụng”的价格为 10,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 92 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
Đề cương ôn tập môn Tin học ứng dụng
正在生成预览...
Trích nội dung tài liệu
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG (Tham khảo) MỤC LỤC Trang PHẦN I: CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ FOXPRO 2 1. Một số khái niệm 2 2. Một số hàm cơ bản 3 3. Một số lệnh cơ bản 4 PHẦN II: CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ FOXPRO 11 PHẦN III: BÀI TẬP VỀ FOXPRO 14 Bài 1 14 Bài 2 15 Bài 3: Bài thực hành số 1 16 Bài 4: Bài thực hành số 2 20 Bài 5: Bài thực hành số 2 23 Bài 6 27 Bài 7: Đề kiểm tra điều kiện 29 Bài 8: Đề thi tự luận (5) 31 Bài 9: Đề kiểm tra điều kiện (12) 32 Bài 10: Đề thi tự luận (4) 34 Bài 11: Đề kiểm tra điều kiện (3) 35 Bài 12: Đề kiểm tra điều kiện (5) 37 Bài 13: Đề kiểm tra điều kiện (11) 39 Bài 14: Đề thi tự luận (1) 41 Bài 15: Đề thi tự luận (2) 42 Bài 16: Đề thi tự luận (3) 43 PHẦN IV: MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP 45 I. Câu hỏi tổng hợp từ đề thi 45 II. Đề thi trắc nghiệm số 26 (30 câu) 48 III. Đề thi trắc nghiệm số 16 (24 câu) 55 IV. Trắc nghiệm Foxpro 60 V. Trắc nghiệm Powerpoint 67 VI. Trắc nghiệm Thương mại điện tử 77 2 PHẦN I: CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ FOXPRO 1. Một số khái niệm Bản ghi: dòng Trường: cột Các đặc trưng của trường: - Tên trường: dùng để đặt tên cho các tiêu thức. Quy định: Không quá 10 ký tự. Không phân biệt chữ hoa hay thường. Không bắt đầu từ chữ số Không chứa các ký tự đặc biệt: /, \, space,… - Kiểu trường: Dùng để xác định loại thông tin chứa trong trường. Foxpro sử dụng 1 số kiểu sau: Kiểu số: N - Numeric: điểm, khối lượng, số lượng, thành tiền, đơn giá,… Kiểu ký tự: C - Character: họ tên, mã hàng, số phiếu,… Kiểu ngày: D - Date: ngày sinh, ngày nhập, xuất,… Kiểu logic: L - Logical: giới tính - Độ rộng: Xác định số ký tự nhiều nhất được ghi trong trường. Quy định: Kiểu C ≤ 254 Kiểu N ≤ 20 Kiểu D = 8 Kiểu L = 1 - Phần thập phân: Quy định số chữ số thập phân được dùng (áp dụng đối với các trường kiểu số - N) Phạm vi: Foxpro sử dụng các phạm vi sau: ALL: tất cả các bản ghi. NEXT n: n bản ghi kế tiếp từ bản ghi hiện thời. RECORD n: chỉ gồm bản ghi thứ n. REST: Tất cả các bản ghi còn lại kể từ bản ghi hiện thời. Sơ đồ mô tả: 3 Ghép xâu (Kiểu C + Kiểu C): Dùng dấu (+) hoặc (-), trong đó phép (-) sẽ xóa bỏ ký tự trắng ở giữa. Ví dụ: “AB”+“˽˽cd” = “AB˽˽cd” “AB”- “˽˽cd” = “ABcd” Biểu thức logic: gồm .NOT. (phủ định), .AND. (và), .OR. (hoặc). Trình tự thực hiện: () .NOT. .AND. .OR. Ví dụ: .NOT.(year(ngaysinh)>1993): tức là năm sinh không vượt quá 1993. Year(ngaysinh)>1993 .AND. year(ngaysinh)<2009: tức 1993 < năm sinh < 2009 2. Một số hàm cơ bản LEN(tên trường cần lấy): N: trả về kết quả là số ký tự của từng bản ghi trong trường đó hoặc độ dài 1 xâu ký tự. - Ví dụ: ?LEN(“Ha˽Noi”) = 6 ?LEN(“123” + “1”) = LEN(“1231”) = 4 LEFT(tên trường cần lấy, số ký tự cần lấy): C: trả về kết quả là ký tự cần lấy tính từ bên trái. - Ví dụ: Lấy phiếu nhập: SP MAVT TENVT NGAY KL DG TT PN001 S01 SẮT 01 05/28/2010 5000 30000 ?LEFT(sp, 2) = “PN” RIGHT: tương tự như LEFT nhưng tính từ bên phải sang.
- 文档名称
- Đề cương ôn tập môn Tin học ứng dụng
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 92 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!