ĐỀ CƯƠNG MÔN MARKETING
- 页数
- 38
- 格式
- 大小
- 838 KB
- 语言
- VI
- 浏览量
- 382
- 评论
- 0
- 下载次数
- 0
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“ĐỀ CƯƠNG MÔN MARKETING”的价格为 15,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 38 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
- 文档名称
- ĐỀ CƯƠNG MÔN MARKETING
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 38 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
正在生成预览...
描述
Nghĩa Đỗ | 1 ÔN TẬP MÔN MARKETING CĂN BẢN Phần 1 Trắc nghiệm chọn câu đúng nhất Câu 1. Marketing tập trung a. Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường b. Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường c. Bao hàm việc theo đuổi 1 đoạn thị trường trong 1 thị trường lớn d. Câu a và c Câu 2: Marketing không phân biệt a. Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường b. Chi phí thấp hơn bình thường c. Xây dựng chiến lược Mar-Mix cho từng đoạn thị trường riêng d. Câu a và c Câu 3: Marketing phân biệt a. Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường b. Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường c. Xây dựng chiến lược Mar-Mix cho từng đoạn thị trường riêng d. Câu b và c Câu 4. Công ty sữa TH đưa sản phẩm của mình cho các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa TH tổ chức hệ thống kênh marketing a. Trực tiếp b. 1 cấp c. 2 cấp d. 3 cấp Câu 5. Giá bán lẻ 1 kg gạo là 15 nghìn đồng/kg nhưng nếu khách hàng mua từ 5kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 12 nghìn đồng/kg. DN bán gạo đang thực hiện chính sách a. Chiết khấu cho người bán lẻ b. Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt c. Chiết khấu do mua số lượng nhiều Nghĩa Đỗ | 2 d. Chiết khấu thời vụ Câu 6. Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tác nhân môi trường có ảnh hưởng tới hành vi mua của người tiêu dùng a. Khuyến mãi b. Văn hóa c. Xã hội d. Tâm lý Câu 7. 4 nhà sản xuất bán SP ra thị trường thông qua 1 tổng đại lý phân phối. Tổng đại lý phân phối lại bán hàng cho 6 đại lý lẻ. Trước kia chưa có tổng đại lý phân phối, nhà sản xuất bán hàng trực tiếp cho 6 đại lý lẻ. Vậy số lượng giao dịch được cắt giảm bao nhiêu? a. 8 b. 7 c. 9 d. 14 Câu 8. Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có a. Nhu cầu b. Sản phẩm c. Năng lực mua sắm d. Ước muốn Câu 9. Sự trung thành của người tiêu dùng về sp dầu gội đầu Clear có thể là cơ sở cho việc phân đoạn thị trường theo tiêu thức nào? a. Đặc điểm nhân khẩu học b. Địa lý c. Tâm lý d. Hành vi ứng xử Câu 10. DN định giá cao hơn giá thị trường, DN đang hướng tới mục tiêu nào a. Mục tiêu chất lượng và mục tiêu hớt váng b. Mục tiêu dẫn đầu thị phần c. Mục tiêu tồn tại Nghĩa Đỗ | 3 d. Không có câu nào đúng Câu 11. Đoạn thị trường được hiểu l nhóm ….. có phản ứng như nhau đối với 1 tập hợp những kích thích Marketing a. Thị trường b. Khách hàng c. Doanh nghiệp d. Người mua Câu 12. Các xung đột trong kênh a. Gồm các xung đột theo chiều dọc và chiều ngang b. Có thể làm giảm hiệu quả của kênh c. Có thể làm tăng hiệu quả của kênh d. Tất cả các đáp án trên Câu 13. Thông tin Marketing khó thành công khi a. Mã hóa thông tin nhưng không giải mã được b. Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau c. Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin d. Người truyền tin và người nhận tin không có mặt bằng nhận thức Câu 14. DN sản xuất 100 chiếc điện thoại với chi phí cố định là 150.000 USD, tổng chi phí biến đổi là 2000 USD, mong muốn thu được lợi nhuận là 4000USD. Vậy giá bán sp là: a. 1650 USD b. 1560 USD c. 1660 USD d. 1506 USD Câu 15. Trao đổi là gì a. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía mong muốn b. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía không mong muốn c. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ 1 bên mong muốn d. Cả A và C
ĐỀ CƯƠNG MÔN MARKETING
正在生成预览...
Nghĩa Đỗ | 1 ÔN TẬP MÔN MARKETING CĂN BẢN Phần 1 Trắc nghiệm chọn câu đúng nhất Câu 1. Marketing tập trung a. Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường b. Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường c. Bao hàm việc theo đuổi 1 đoạn thị trường trong 1 thị trường lớn d. Câu a và c Câu 2: Marketing không phân biệt a. Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường b. Chi phí thấp hơn bình thường c. Xây dựng chiến lược Mar-Mix cho từng đoạn thị trường riêng d. Câu a và c Câu 3: Marketing phân biệt a. Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường b. Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường c. Xây dựng chiến lược Mar-Mix cho từng đoạn thị trường riêng d. Câu b và c Câu 4. Công ty sữa TH đưa sản phẩm của mình cho các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa TH tổ chức hệ thống kênh marketing a. Trực tiếp b. 1 cấp c. 2 cấp d. 3 cấp Câu 5. Giá bán lẻ 1 kg gạo là 15 nghìn đồng/kg nhưng nếu khách hàng mua từ 5kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 12 nghìn đồng/kg. DN bán gạo đang thực hiện chính sách a. Chiết khấu cho người bán lẻ b. Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt c. Chiết khấu do mua số lượng nhiều Nghĩa Đỗ | 2 d. Chiết khấu thời vụ Câu 6. Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tác nhân môi trường có ảnh hưởng tới hành vi mua của người tiêu dùng a. Khuyến mãi b. Văn hóa c. Xã hội d. Tâm lý Câu 7. 4 nhà sản xuất bán SP ra thị trường thông qua 1 tổng đại lý phân phối. Tổng đại lý phân phối lại bán hàng cho 6 đại lý lẻ. Trước kia chưa có tổng đại lý phân phối, nhà sản xuất bán hàng trực tiếp cho 6 đại lý lẻ. Vậy số lượng giao dịch được cắt giảm bao nhiêu? a. 8 b. 7 c. 9 d. 14 Câu 8. Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có a. Nhu cầu b. Sản phẩm c. Năng lực mua sắm d. Ước muốn Câu 9. Sự trung thành của người tiêu dùng về sp dầu gội đầu Clear có thể là cơ sở cho việc phân đoạn thị trường theo tiêu thức nào? a. Đặc điểm nhân khẩu học b. Địa lý c. Tâm lý d. Hành vi ứng xử Câu 10. DN định giá cao hơn giá thị trường, DN đang hướng tới mục tiêu nào a. Mục tiêu chất lượng và mục tiêu hớt váng b. Mục tiêu dẫn đầu thị phần c. Mục tiêu tồn tại Nghĩa Đỗ | 3 d. Không có câu nào đúng Câu 11. Đoạn thị trường được hiểu l nhóm ….. có phản ứng như nhau đối với 1 tập hợp những kích thích Marketing a. Thị trường b. Khách hàng c. Doanh nghiệp d. Người mua Câu 12. Các xung đột trong kênh a. Gồm các xung đột theo chiều dọc và chiều ngang b. Có thể làm giảm hiệu quả của kênh c. Có thể làm tăng hiệu quả của kênh d. Tất cả các đáp án trên Câu 13. Thông tin Marketing khó thành công khi a. Mã hóa thông tin nhưng không giải mã được b. Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau c. Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin d. Người truyền tin và người nhận tin không có mặt bằng nhận thức Câu 14. DN sản xuất 100 chiếc điện thoại với chi phí cố định là 150.000 USD, tổng chi phí biến đổi là 2000 USD, mong muốn thu được lợi nhuận là 4000USD. Vậy giá bán sp là: a. 1650 USD b. 1560 USD c. 1660 USD d. 1506 USD Câu 15. Trao đổi là gì a. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía mong muốn b. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía không mong muốn c. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ 1 bên mong muốn d. Cả A và C
阅读全文
- 文档名称
- ĐỀ CƯƠNG MÔN MARKETING
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 38 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!