Trang 2
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 1: Ca dao - Thành ngữ - Tục ngữ STT Ca dao - Thành ngữ - Tục ngữ 1 Có chí thì nên 2 Có công mài sắt có ngày nên kim 3 Kiến tha lâu cũng đầy tổ 4 Học ăn, học nói, học gói, học mở 5 Đi một ngày đàng, học một sàng khôn 6 Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng 7 Kính thầy yêu bạn trangnguyen.edu.vn8 Uống nước nhớ nguồn 9 Em thuận anh hoà là nhà có phúc 10 Anh em như thể chân tay 11 Chị ngã em nâng 12 Lá lành đùm lá rách 13 Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ 11 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 3
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 1: Thành ngữ - Tục ngữ 14 Con có cha như nhà có nóc 15 Con có mẹ như măng ấp bẹ 16 Khỏe như voi 17 Yếu như sên 18 Nhanh như sóc 19 Nhanh như chớp 20 Chậm như rùa trangnguyen.edu.vn21 Nhát như thỏ đế 22 Đen như quạ 23 Kính trên nhường dưới 24 Ăn trông nồi, ngồi trông hướng Khôn ngoan đối đáp người ngoài 25 Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau. 22 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 4
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 1: Thành ngữ - Tục ngữ Trong đầm gì đẹp bằng sen Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng 26 Nhị vàng, bông trắng, lá xanh Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. 27 Một lòng thờ mẹ kính cha Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con. trangnguyen.edu.vnMột cây làm chẳng nên non 28 Ba cây chụm lại nên hòn núi cao. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây 29 Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng. Ai ơi bưng bát cơm đầy 30 Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần. 33 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 5
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 2: Những vần thơ em yêu Sân nhà em sáng quá Nhờ ánh trăng sáng ngời. Trăng tròn như cái đĩa Lơ lửng mà không rơi. Những hôm nào trăng khuyết, Trông giống con thuyền trôi. Em đi trăng theo bước Như muốn cùng đi chơi. (Bài thơ “Trăng sáng” – Nhược Thuỷ) Ơi chích choè ơi! trangnguyen.edu.vnChim đừng hót nữa, Bà em ốm rồi, Lặng cho bà ngủ. Bàn tay bé nhỏ Vẫy quạt thật đều Ngấn nắng thiu thiu Đậu trên tường trắng. (Trích “Quạt cho bà ngủ” – Thạch Quỳ) 44 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 6
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 2: Những vần thơ em yêu Làm anh khó đấy Phải đâu chuyện đùa Với em gái bé Phải "người lớn" cơ. Khi em bé khóc Anh phải dỗ dành Nếu em bé ngã Anh nâng dịu dàng. Mẹ cho quà bánh Chia em phần hơn Có đồ chơi đẹp trangnguyen.edu.vnCũng nhường em luôn. Làm anh thật khó Nhưng mà thật vui Ai yêu em bé Thì làm được thôi. (Bài thơ “Làm anh” – Phan Thị Thanh Nhàn) 55 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 7
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 2: Những vần thơ em yêu Em yêu nhà em Hàng xoan trước ngõ Hoa xao xuyến nở Như mây từng chùm. Em yêu tiếng chim Đầu hồi lảnh lót Mái vàng thơm phức Rạ đầy sân phơi. Em yêu ngôi nhà Gỗ, tre mộc mạc Như yêu đất nước Bốn mùa chim ca. (Bài thơ “Ngôi nhà” – Tô Hà) trangnguyen.edu.vn Ăn một bát cơm, Nhớ người cày ruộng. Ăn đĩa rau muống, Nhớ người đào ao. Ăn một quả đào, Nhớ người vun gốc. Ăn một con ốc, Nhớ người đi mò. (Đồng dao) 66 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 8
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 2: Những vần thơ em yêu Đi đến nơi nào Lời chào đi trước Lời chào dẫn bước Chẳng sợ lạc nhà Lời chào kết bạn Con đường bớt xa Lời chào là hoa Nở từ lòng tốt. (Trích “Lời chào đi trước” – Nguyễn Hoàng Sơn) trangnguyen.edu.vnNếu không có rễ Cây chẳng đâm chồi Chẳng ra trái ngọt Chẳng nở hoa tươi. Rễ chẳng nhiều lời Âm thầm, nhỏ bé Làm đẹp cho đời Khiêm nhường, lặng lẽ. (Trích “Câu chuyện của rễ” – Phương Dung) 77 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 9
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 2: Những vần thơ em yêu Phòng học lớp em Gọn gàng, ngăn nắp Hộp bút, sách, cặp Sắp xếp đúng nơi. Lớp của chúng em Ngân nga giọng đọc Các bạn cùng học Múa hát, đùa chơi. (Trích “Lớp em” – Minh Châu) Mèo con buồn bực trangnguyen.edu.vnMai phải đến trườngBèn kiếm cớ luôn: - Cái đuôi tôi ốm. Cừu mới be toáng: - Tôi sẽ chữa lành Nhưng muốn cho nhanh Cắt đuôi khỏi hết! - Cắt đuôi? Ấy chết…! Tôi đi học thôi! (Bài thơ “Mèo con đi học - Theo Vô-rôn-cô) 88 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 10
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 2: Những vần thơ em yêu Không mọc lên từ đất Chẳng rơi xuống từ trời Mà như bông hoa nhỏ Được yêu thương suốt đời. Là hoa của bố mẹ Là hoa của thầy cô Như mỗi lần đi học Mưa nắng đều xoè ô. Bao nhiêu bạn trong lớp Bấy nhiêu màu hoa tươi Một bông hoa biết hát trangnguyen.edu.vnCả vườn hoa biết cười… (Bài thơ “Như bông hoa nhỏ” – Đặng Vương Hưng) Con mèo mà trèo cây cau Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà Chú chuột đi chợ đường xa Mua mắm mua muối giỗ cha chú mèo. (Đồng dao) 99 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 11
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 2: Những vần thơ em yêu Ông giẳng ông giăng Xuống chơi nhà tôi Có bầu có bạn Có ván cơm xôi Có nồi cơm nếp Có đệp bánh chưng Có lưng hũ rượu Có khướu đánh đu Thằng cu vỗ chài Bắt trai bỏ giỏ Cái đỏ ẵm em trangnguyen.edu.vnĐi xem đánh cá. Có rá vo gạo Có gáo múc nước Cái lược chải đầu Con trâu cày chiêm Cái liềm cắt lá... (Đồng dao) 1010 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 12
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 2: Những vần thơ em yêu Buổi sáng con chào mẹ Con có chiều có sáng Vòng tay ôm cổ cô Có đầy một ngày vui Buổi chiều con chào cô Là nhờ con đi học Chạy ào vào lòng mẹ. Cùng với ông mặt trời. Mặt trời lặn rồi mọc Trên đôi chân lon ton Hai chân trời của con Là mẹ và cô giáo. (Bài thơ “Mẹ và cô” – Trần Quốc Toàn) Hôm qua em tới trường, Trường của em be bé Mẹ dắt tay từng bước.trangnguyen.edu.vnNằm lặng giữa rừng cây. Hôm nay mẹ lên nương, Cô giáo em tre trẻ, Một mình em tới lớp. Dạy em hát rất hay. Hương rừng thơm đồi vắng, Nước suối trong thầm thì Cọ xoè ô che nắng Râm mát đường em đi. (Bài thơ “Đi học” – Minh Chính) 1111 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 13
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 2: Những vần thơ em yêu Tết con muốn gửi bố Ngoài ấy chắc nhiều gió Cái bánh chưng cho vui Đảo không có gì che Nhưng bánh thì to quá Ngoài ấy chắc nhiều sóng Mà hòm thư nhỏ thôi. Bố lúc nào cũng nghe… Bà bảo: Hàng rào biển Là bố đấy, bố ơi Cùng các chú, bạn bố Giữ đảo và giữ trời. (Trích “Thư gửi bố ngoài đảo” – Xuân Quỳnh) Hôm nay, cô giáo hỏi Bạn muốn làm nhà báo Em mơ ước điều gì?trangnguyen.edu.vnBạn mong thành nông dân A, câu hỏi hay thật Bạn thích làm cô giáo Không cần phải nghĩ suy. Bạn ước thành siêu nhân… Tươi cười cô giáo bảo Ước mơ quý như nhau Nhưng các em hãy nhớ Chăm chỉ phải đi đầu. (Bài thơ “Ước mơ nào cũng quý” – Phạm Văn Tình) 1212 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 14
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 2: Những vần thơ em yêu Lớp Một ơi! Lớp Một! Chào bảng đen, cửa sổ Đón em vào năm trước Chào chỗ ngồi thân quen Nay giờ phút chia tay Tất cả! Chào ở lại Gửi lời chào tiến bước! Đón các bạn nhỏ lên. Chào cô giáo kính mến, Cô sẽ xa chúng em... Làm theo lời cô dạy Cô sẽ luôn ở bên. (Trích “Gửi lời chào lớp Một – Hữu Tưởng) Quyển vở này mở ra Lật từng trang, từng trang Bao nhiêu trang giấy trắngtrangnguyen.edu.vnGiấy trắng sờ mát rượi Từng dòng kẻ ngay ngắn Thơm tho mùi giấy mới Như chúng em xếp hàng. Nắn nót bàn tay xinh. Ơi quyển vở mới tinh Em viết cho sạch, đẹp Chữ đẹp là tính nết Của những người trò ngoan. (Bài thơ “Quyển vở của em” – Quang Huy) 1313 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 15
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 2: Những vần thơ em yêu Em yêu mùa hè Thong thả dắt trâu Có hoa sim tím Trong chiều nắng xế Mọc trên đồi quê Em hái sim ăn Rung rinh bướm lượn. Sao mà ngọt thế! Gió mát lưng đồi Ve ngân ra rả Trên cao lưng trời Diều ai vừa thả. (Bài thơ “Em yêu mùa hè” - Nguyễn Thanh Toàn) trangnguyen.edu.vnTrăng ngoan trăng sáng sân nhà Đèn ngoan đèn thắp cho bà ngồi may Nước ngoan rửa trắng bàn tay Lửa ngoan giúp mẹ thổi đầy nồi cơm Trái ngoan trái chín đỏ vườn Gió ngoan gió quạt hương thơm khắp nhà Biết vâng lời mẹ lời cha Yêu cô, yêu bạn, ấy là bé ngoan. (Bài thơ “Ngoan” – Quang Huy) 1414 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 16
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần Hãy tìm thêm và điền vào chỗ trống bé STT Vần nhé! nai, vải, trái, cải, hái, mai, tai, 1 ai ................................................................... tay, bay, cháy, váy, chạy nhảy, 2 ay ................................................................... cây, mây, tẩy, gầy, nhảy dây, cấy, 3 ây ................................................................... nói, còi, voi, gọi, mỏi, hỏi, tỏi, giỏi, 4 oi ................................................................... gối, xôi, vôi, ổi, cá hồi, đồi, lội, trôi, 5 ôi ................................................................... chơi, mời, phơi, bơi, dơi, trời, đợi, 6trangnguyen.edu.vnơi ................................................................... túi, mùi, vui, đùi, cúi, núi, mũi, lùi, bụi, 7 ui ................................................................... ngửi, gửi, cửi, 8 ưi ................................................................... nuôi, tuổi, chuối, muối, cuối, cá đuối, 9 uôi ................................................................... bưởi, sưởi, tươi, cười, người, tưới, lười, 10 ươi ................................................................... 1515 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 17
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần áo, táo, sao, cao, mào, chào mào, sáo, báo, 11 ao ……………………………………………… mèo, kẹo dẻo, kéo, leo trèo, béo, khéo tay, 12 eo ……………………………………………… lau, cau, màu, sáu, cháu, đau, kho báu, 13 au ……………………………………………… sâu, châu chấu, cầu, nấu, đậu, trâu, gấu, 14 âu ……………………………………………… thêu, nghêu ngao, trêu đùa, lều, kêu, sếu, 15 êu ……………………………………………… rìu, thiu, níu, địu, dịu, nhỏ xíu, trĩu quả, 16 iu ……………………………………………… trangnguyen.edu.vncứu, con cừu, cây lựu, ưu tú, 17 ưu ……………………………………………… chiếu, điều, biếu, chiều, diều, kiệu, đà điểu, 18 iêu ……………………………………………… yêu quý, yếu đuối, yểu điệu, già yếu, 19 yêu ……………………………………………… hươu sao, chim khướu, bướu cổ, 20 ươu ……………………………………………… 1616 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 18
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần màn, sàn, san hô, bạn, lan can, hạn hán, 21 an ……………………………………………… khăn, cái chăn, con trăn, củ sắn, ngắn, mặn, 22 ăn ……………………………………………… ân cần, chân, cân, sân, quả mận, quần, gần, 23 ân ……………………………………………… tròn, hòn đá, son môi, núi non, ngọn nến, 24 on ……………………………………………… bảo tồn, trí khôn, con chồn, thôn bản, ôn bài, 25 ôn ……………………………………………… đơn ca, cơn mưa, sơn ca, ơn thầy, con lợn, 26 ơn ……………………………………………… trangnguyen.edu.vnkhăn len, ao sen, dế mèn, màu đen, cái kèn, 27 en ……………………………………………… con sên, cung tên, con nhện, nến, bến phà, 28 ên ……………………………………………… mưa phùn, bún chả, chú cún, con giun, 29 un ……………………………………………… bản tin, xin lỗi, số chín, đèn pin, tin nhắn, 30 in ……………………………………………… 1717 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 19
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần chiên cá, kiến lửa, viên phấn, cô tiên, 31 iên ……………………………………………… yên xe, yên vui, đàn yến, tổ yến, 32 yên ……………………………………………… uốn, chuồn chuồn, luồn, nguồn, cuộn, khuôn, 33 uôn ……………………………………………… vườn cây, sườn đồi, con lươn, bay lượn, 34 ươn ……………………………………………… hạt, cát, khát, hát, mát, bò sát, bát đĩa, 35 at ……………………………………………… bắt, cắt, tắt, nhặt, ngắt, mặt, vắt, gặt, 36 ăt ……………………………………………… trangnguyen.edu.vntất, nhất, đấu vật, bật, lật đật, gật đầu, đất, 37 ât ……………………………………………… ngọt, ngót, nhót, gót chân, mọt, hót, 38 ot ...……………………………………………… tốt, cà rốt, sốt, cốt dừa, đốt lửa, số một, 39 ôt ……………………………………………… quả ớt, cái thớt, cái vợt, ngớt mưa, 40 ơt ……………………………………………… 1818 www.trangnguyen.edu.vn
Trang 20
Cẩm Nang TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Tài liệu dành tặng học sinh Phần 3: Vần và các từ ngữ chứa vần vẹt, tia sét, nét chữ, mét vải, ghét, hò hét, 41 et ……………………………………………… Tết, mệt, dệt vải, con rết, kết quả, 42 êt ……………………………………………… quả mít, hít thở, chổi chít, ríu rít, con vịt, 43 it ……………………………………………… cây bút, kẹo mút, lũ lụt, máy hút bụi, 44 ut ……………………………………………… mứt, gạo lứt, đứt tay, nứt nẻ, sứt mẻ, 45 ưt ……………………………………………… miệt mài, thời tiết, hiểu biết, thân thiết, 46 iêt ……………………………………………… trangnguyen.edu.vntuốt lúa, con chuột, rét buốt, 47 uôt ……………………………………………… cầu trượt, khăn ướt, thướt tha, rét mướt, 48 ươt ……………………………………………… nha đam, quả cam, xe lam, số tám, 49 am ……………………………………………… số năm, chăm chỉ, thăm hỏi, tăm tre, 50 ăm ……………………………………………… 1919 www.trangnguyen.edu.vn
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!