520 câu Toeic có giải thích chi tiết (Economy 3 RC)
正在生成预览...
描述
LỜI TỰA Quyển sách mà các bạn đang xem là kết quả làm việc 10 ngày của các thành viên nhiệt tình ở Group “Toeic Practice Club”. Mình xin cảm ơn tất cả các bạn đã đóng góp kiến thức và thời gian làm nên quyển sách này. Hy vọng quyển sách sẽ giúp các bạn tự học đạt được số điểm cao như mong muốn. Quyển sách chỉ mới được xem lại có 2 lần thôi cộng thêm những lúc không tỉnh táo và kiến thức còn hạn chế của mình nữa nên sai sót là điều không thể tránh khỏi. Nếu bạn thấy câu hỏi nào giải đáp chưa thỏa đáng hoặc dịch chưa chuẩn xác các bạn cứ post lên Group “Toeic Practice Club” để được giải đáp kỹ hơn. Vì quyển sách được làm từ nhiều người, mỗi người đều có cách giải thích khác nhau. Tuy mình là người chỉnh sửa nhưng chỉ chỉnh sửa nhiểu ở định dạng và chỉnh rất ít liên quan đến nội dung vì mình tôn trọng cách giải thích của mỗi người nên mình vẫn giữ các ý đó, chỉ bổ sung thêm vài chỗ cho rõ ý thêm. Đây là quyển sách phi lợi nhuận nên mong các bạn đừng mua bán quyển sách này, vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị của các bạn đã đóng góp cho quyển sách. Group có 2 quyển sách tương tự như sách này, các bạn tham khảo thêm nhé! + Cuốn giải đề economy 1, 2, 4 - 1560 câu giải thích https://goo.gl/o8QEBF + Cuốn giải đề Part 7 – LC 1,2,4 https://goo.gl/AVXi3Q (Các bạn click vào các link để download) + Còn đây là link download quyển economy 3 RC (Đề của quyển lời giải này) http://www.mediafire.com/view/k5ophv792ittwpj/ECONOMY_TOEIC_ RC_3_Full.pdf Toeic Practice Club Tiến Chung – Test 1 Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. 101. Some visitors to Dubrovik feel that it is too………………with tourists to be enjoyable during the summer. A. crowd: danh từ đếm được số ít hoặc động từ B. crowds: danh từ đếm được số nhiều hoặc động từ C. crowding: Ving D. crowded (tính từ gốc): đông, đầy người hoặc vật Giải thích: Cách 1: Ta thấy trước chỗ trống là động từ to be “is” và trạng từ “too” nhớ ngay đến cấu trúc: S + be + Too + Adjective + (For Somebody) to do something. Ý nghĩa: Điều gì quá... để ai đó làm việc gì đó. => Chỗ trống cần 1 tính từ các bạn tra từ điển sẽ chỉ có crowded là tính từ Cách 2: ta có cấu trúc be crowded with: đông đúc,đông nghịt The narrow roads were crowded with holiday traffic. Dịch: Một số du khách tới Dubrovik cảm thấy rằng nó là quá đông đúc với khách du lịch để thư giãn trong mùa hè Kiến thức bổ sung: Cách sử dụng TOO Too thường đứng trước tính từ (Adjective) và Trạng từ (adverb) để biểu thị tình trạng vượt quá sự mong đợi. 1. S + be + Too + Adjective + For Somebody to do something. Ý nghĩa: Điều gì quá... để ai đó làm việc gì đó. Để viết câu cho cấu trúc này chúng ta chỉ cần thay S bằng một danh từ (Noun) hoặc một đại từ (Pronouns) sau đó chia động từ Be theo đúng thì và phù hợp với chủ ngữ của nó. Tiếp theo là phần For Somebody to do something. Chúng ta thay chữ somebody bằng một danh từ hoặc một đại từ nhân xưng ở dạng túc từ (Object pronoun). Từ Do là động từ chỉ hành động nói chung, chúng ta cũng thay thế Do bằng một động từ bất kỳ ở dạng nguyên mẫu có to. Cuối cùng là chữ something là tân ngữ của độngt từ to Do, tùy theo động từ thay thế vào chữ do là dạng động từ không mang theo tân ngữ (Intransitive verb) hay động từ mang theo tân ngữ (Transitive verb). Ví dụ: This shirt is too small for him to wear. (for him not for he) This milk is too cold for her to drink. (for her not for she) 1.1. S + be + Too + Adjective + For something. Ví dụ: He is too tiny for a tea. 2. S + be + Too + Adjective + that Somebody can/could not do something. He is too short that he can not reach the bar. Cấu trúc này thường ở dạng phủ định và cách dùng giống với cấu trúc So + Adjective Toeic Practice Club
AI 摘要
- 文档名称
- 520 câu Toeic có giải thích chi tiết (Economy 3 RC)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 10 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
常见问题
我该如何下载此文档?
文档“520 câu Toeic có giải thích chi tiết (Economy 3 RC)”的价格为 40,000đ。请通过 PayOS 充值您的钱包,然后点击“下载”以购买并保存原始文件。
这份文档有多少页?
该文档共有 10 页。您可以在下载前进行在线预览。
我可以在下载前预览吗?
是的。您可以通过在线阅读器直接在本页面预览此文档(前几页),然后再决定是否下载。
520 câu Toeic có giải thích chi tiết (Economy 3 RC)
正在生成预览...
LỜI TỰA Quyển sách mà các bạn đang xem là kết quả làm việc 10 ngày của các thành viên nhiệt tình ở Group “Toeic Practice Club”. Mình xin cảm ơn tất cả các bạn đã đóng góp kiến thức và thời gian làm nên quyển sách này. Hy vọng quyển sách sẽ giúp các bạn tự học đạt được số điểm cao như mong muốn. Quyển sách chỉ mới được xem lại có 2 lần thôi cộng thêm những lúc không tỉnh táo và kiến thức còn hạn chế của mình nữa nên sai sót là điều không thể tránh khỏi. Nếu bạn thấy câu hỏi nào giải đáp chưa thỏa đáng hoặc dịch chưa chuẩn xác các bạn cứ post lên Group “Toeic Practice Club” để được giải đáp kỹ hơn. Vì quyển sách được làm từ nhiều người, mỗi người đều có cách giải thích khác nhau. Tuy mình là người chỉnh sửa nhưng chỉ chỉnh sửa nhiểu ở định dạng và chỉnh rất ít liên quan đến nội dung vì mình tôn trọng cách giải thích của mỗi người nên mình vẫn giữ các ý đó, chỉ bổ sung thêm vài chỗ cho rõ ý thêm. Đây là quyển sách phi lợi nhuận nên mong các bạn đừng mua bán quyển sách này, vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị của các bạn đã đóng góp cho quyển sách. Group có 2 quyển sách tương tự như sách này, các bạn tham khảo thêm nhé! + Cuốn giải đề economy 1, 2, 4 - 1560 câu giải thích https://goo.gl/o8QEBF + Cuốn giải đề Part 7 – LC 1,2,4 https://goo.gl/AVXi3Q (Các bạn click vào các link để download) + Còn đây là link download quyển economy 3 RC (Đề của quyển lời giải này) http://www.mediafire.com/view/k5ophv792ittwpj/ECONOMY_TOEIC_ RC_3_Full.pdf Toeic Practice Club Tiến Chung – Test 1 Quyển ebook này do tập thể Group “Toeic Practice Club” biên soạn nhằm giúp các bạn tự học có tài liệu ôn thi hiệu quả. Đừng mua bán quyển ebook này, như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà các bạn nhiệt tình đã đóng góp. 101. Some visitors to Dubrovik feel that it is too………………with tourists to be enjoyable during the summer. A. crowd: danh từ đếm được số ít hoặc động từ B. crowds: danh từ đếm được số nhiều hoặc động từ C. crowding: Ving D. crowded (tính từ gốc): đông, đầy người hoặc vật Giải thích: Cách 1: Ta thấy trước chỗ trống là động từ to be “is” và trạng từ “too” nhớ ngay đến cấu trúc: S + be + Too + Adjective + (For Somebody) to do something. Ý nghĩa: Điều gì quá... để ai đó làm việc gì đó. => Chỗ trống cần 1 tính từ các bạn tra từ điển sẽ chỉ có crowded là tính từ Cách 2: ta có cấu trúc be crowded with: đông đúc,đông nghịt The narrow roads were crowded with holiday traffic. Dịch: Một số du khách tới Dubrovik cảm thấy rằng nó là quá đông đúc với khách du lịch để thư giãn trong mùa hè Kiến thức bổ sung: Cách sử dụng TOO Too thường đứng trước tính từ (Adjective) và Trạng từ (adverb) để biểu thị tình trạng vượt quá sự mong đợi. 1. S + be + Too + Adjective + For Somebody to do something. Ý nghĩa: Điều gì quá... để ai đó làm việc gì đó. Để viết câu cho cấu trúc này chúng ta chỉ cần thay S bằng một danh từ (Noun) hoặc một đại từ (Pronouns) sau đó chia động từ Be theo đúng thì và phù hợp với chủ ngữ của nó. Tiếp theo là phần For Somebody to do something. Chúng ta thay chữ somebody bằng một danh từ hoặc một đại từ nhân xưng ở dạng túc từ (Object pronoun). Từ Do là động từ chỉ hành động nói chung, chúng ta cũng thay thế Do bằng một động từ bất kỳ ở dạng nguyên mẫu có to. Cuối cùng là chữ something là tân ngữ của độngt từ to Do, tùy theo động từ thay thế vào chữ do là dạng động từ không mang theo tân ngữ (Intransitive verb) hay động từ mang theo tân ngữ (Transitive verb). Ví dụ: This shirt is too small for him to wear. (for him not for he) This milk is too cold for her to drink. (for her not for she) 1.1. S + be + Too + Adjective + For something. Ví dụ: He is too tiny for a tea. 2. S + be + Too + Adjective + that Somebody can/could not do something. He is too short that he can not reach the bar. Cấu trúc này thường ở dạng phủ định và cách dùng giống với cấu trúc So + Adjective Toeic Practice Club
阅读全文
- 文档名称
- 520 câu Toeic có giải thích chi tiết (Economy 3 RC)
- 目录
- 此文档没有清晰的目录。
- 页数
- 10 页
- 上传者
- ThiNganHang
正在生成详细摘要。请几分钟后回来查看。
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
评论 (0)
暂无评论。快来抢沙发吧!