3 Bài đánh giá tư duy Trường ĐHBK HN 2022 Toan

UN
Uni24h
0 次下载
7
0
含答案

资料内容

第 1 页

Đề Đánh Giá Tư Duy – 2022 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - HN Câu 36. Từ cảc chữ số lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau và số đó chia hết cho 3 . A. 30 B. 180 C. 210 D. 162 Câu 37. Cho là tập nghiệm của bất phưong trình . Số giá trị nguyên của tham số để là A. 35 B. 31 C. 26 D. 29 Câu 38. Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc cho 4 điểm , . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tử diện bằng A. B. 4 C. D. 5 Câu 39. Gọi lần lượt là thể tích của khối tứ diện đều và khối lập phương có chung mặt cầu ngoại tiếp. Khi đó, bằng A. B. C. D. Câu 40. Xét các số phức thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng A. B. C. D. Câu 41. Một lô hàng có 30 sản phẩm trong đó có 5 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 6 sản phẩm của lô hàng đó. Xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 2 phế phẩm là A. B. C. D.

第 2 页

Câu 42. Cho một tấm tôn hình vuông có cạnh bằng . Người ta cắt 4 góc của tấm tôn để được một tấm tôn mới như hình vẽ. Từ tấm tôn mới, người ta gập được một hình chóp tứ giác đều. Để khối chóp thu được có thể tích lớn nhất thì diện tích các miếng tôn bỏ đi là A. B. C. D. Câu 43. Một nhà máy sản xuất bóng đèn trang trí với chi phí sản xuất 12 USD mỗi bóng đèn. Nếu giá bán mỗi bóng đèn là 20 USD thì nhà máy dự tính bán được 2000 bóng mỗi tháng. Nếu cứ tăng giá bán mỗi bóng đèn lên 1 USD thì số bóng đèn bán được mỗi tháng giảm đi 100 bóng đèn. Để nhà máy có lợi nhuận lớn nhất, giá bán mỗi bóng đèn là A. 26 USD B. 27 USD C. 22 USD D. 24 USD Câu 44. Số nghiệm nguyên của bất phương trình là A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 45. Một người vay ngân hàng với số tiền 50.000.000 đồng, mỗi tháng trả góp số tiền 4.000.000 đồng vào cuối tháng và phải trả lãi suất cho số tiền chưa trả là 1% một tháng theo hình thức lãi kép. Theo quy định, nếu người vay trả trước hạn thì sẽ chịu thêm phí phạt bằng 3% số tiền trả trước hạn. Hết tháng thứ 6, người đó muốn trả hết nợ. Tổng số tiền người đó phải trả cho ngân hàng là A. 53.864.000 đồng. B. 54.886.000 đồng. C. 53.322.000 đồng. D. 52.468.000 đồng. Câu 46. Cho hình chóp có tam giác vuông tại Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là A. B. C. D. Câu 47. Hình sau là đồ thị của hàm số (với y O x 1 2  1  2 Khi đó bằng

第 3 页

A. B. 2 C. 0 D. Câu 48. Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường và như hình vẽ (phần màu vàng). y 2 1 x  2 O 1 2 Diện tích của là: A. B. C. D. Câu 49. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình A. 4 B. 0 C. D. 1 Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc cho mặt phẳng , mặt cầu Gọi là đường thẳng nằm trong mặt phẳng , đi qua và cắt tại 2 điểm Độ dài đoạn thẳng nhỏ nhất là A. B. C. D. Câu 51. Cho hình nón có bán kính đáy bằng . Thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác đều. Thể tích khối nón đã cho bằng A. B. C. D. Câu 52. Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc trong đó (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bẳt đầu đạp phanh và là một hằng số dương. Biết rằng từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được . Khẳng định nào sau đây đúng? A. B. C D Câu 53. Cho hàm số . Biết hàm số là hàm số bậc 4 trùng phương có đồ thị như hình vẽ.

第 4 页

y 1  1 O 1 x Số điểm cực trị của hàm số là A. 1. B. 3 C. 0 D. 2 Câu 54. Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Số các giá trị nguyên của để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt thuộc đoạn là y 4 O  1 1 2 x  2 A. 3 B. 4 C. 0 D. 2 Câu 55. Bạn An có một cốc hình nón có đường kính đáy là và độ dài đường sinh là . Bạn dự định đựng một viên bi hình cầu sao cho toàn bộ viên bi nằm trong cốc (không phân nào của viên bi cao hơn miệng cốc). Hỏi bạn An có thể đựng được viên bi có đường kính lớn nhất bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 56. "Vừa gà vừa chó Bó lại cho tròn Ba mươi sáu con Một trăm chân chẵn" Hỏi số gà nhiêu hơn số chó mấy con? A. 7 B. 6 C. 5 D. 8 Câu 57. Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc cho đường thẳng và mặt phẳng . Phương trình đường thẳng đối xứng với qua là A. B. C. D.

第 5 页

Câu 58. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh Biết với thuộc cạnh thỏa mãn . Góc tạo bởi và mặt phẳng bằng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là A. B. C. D. Câu 59. Tập hợp tất cả các giá trị để hàm số đồng biến trên là A. B. C. D. Câu 60. Các nghiệm của phương trình được biểu diển hình học bởi điểm và điểm trên mặt phẳng tọa độ. Độ dài của là A. B. C. 7 D. 5 Câu 61. Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh và góc . Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng đáy là trọng tâm của tam giác góc giữa và đáy bằng a) Tính thể tích khối chóp b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và Câu 62. Trong hình vẽ, xe kéo xe bằng một sợi dây dài 39 m qua một ròng rọc ở độ cao . Xe xuất phát từ và chạy với vận tốc không đổi theo chiều mũi tên. a) Đặt , và , (đơn vị mét). Tìm một hệ thức liên hệ giữa và . b) Tính vận tốc của xe khi xe cách một khoảng là .

第 7 页

Đáp án: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 Câu

显示前 7 页。下载资料查看完整内容。

评论 (0)

登录 以加入讨论

暂无评论。快来抢沙发吧!