HubDocu

Đề thi thử — De HSA Tieng Anh So 02 27-9-2026- HSA

lienhejb

· 4 lượt làm

Tổng điểm

50

Số phần

1

Số câu

50

  • Phần 1Trắc nghiệm50 câu · 50 điểm
Chi tiết

Miễn phí trọn bộ. Lấy về để có bản riêng: sửa được, dùng tổ chức thi được.

Câu hỏi mẫu

  1. Câu 1

    The server logs show that the files were deleted at 3 a.m., so someone with administrator rights ____ the system overnight.

    Xem đáp án

    Đáp án: D

    Đáp án D

    • Kiến thức: Động từ khuyết thiếu + have + VpII (suy đoán về quá khứ).

    • Giải thích: Có bằng chứng rõ ràng (nhật ký máy chủ cho thấy file bị xoá lúc 3 giờ sáng) → suy đoán chắc chắn về quá khứ: must have + VpII
      (chắc hẳn đã).

    • should have VpII: lẽ ra nên (trách móc) – không hợp ngữ cảnh suy luận.

    • needn't have VpII: lẽ ra không cần làm (nhưng đã làm).

    • can't have VpII: chắc chắn đã không – mâu thuẫn với bằng chứng.

    • Dịch nghĩa: Nhật ký máy chủ cho thấy các tệp bị xoá lúc 3 giờ sáng, nên chắc hẳn ai đó có quyền quản trị đã truy cập hệ thống trong đêm.
  2. Câu 2

    The committee praised the report for its skilful ____ of complex survey data into a few clear, actionable recommendations.

    Xem đáp án

    Đáp án: D

    Đáp án D

    • Kiến thức: Từ loại (Word form).

    • Giải thích: Sau tính từ sở hữu 'its' và tính từ 'skilful'
      cần một danh từ → distillation (sự chắt lọc, cô đọng).

    • distil (v): chắt lọc; distilled (adj/VpII): đã chưng cất;
      distiller (n): người/nhà máy chưng cất – sai nghĩa.
    • Dịch nghĩa: Hội đồng khen ngợi bản báo cáo vì đã chắt lọc khéo léo dữ liệu khảo sát phức tạp thành vài khuyến nghị rõ ràng, có thể thực hiện được.
  3. Câu 3

    By the time the new metro line finally opens next year, commuters in the western districts ____ for it for nearly a decade.

    Xem đáp án

    Đáp án: B

    Đáp án B

    • Kiến thức: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn.

    • Giải thích: 'By the time + hiện tại đơn (opens next year)'
      → mệnh đề chính diễn tả hành động kéo dài liên tục đến một mốc trong tương lai, nhấn mạnh khoảng thời gian 'for nearly a decade' → will have been V-ing.

    • have waited (HTHT) và had been waiting (QKHTTD) sai mốc thời gian; will wait không thể hiện tính kéo dài đến mốc.
    • Dịch nghĩa: Đến lúc tuyến metro mới cuối cùng cũng khai trương vào năm sau, người dân đi làm ở các quận phía tây sẽ đã chờ đợi nó gần một thập kỷ.
  4. Câu 4

    The laboratory, ____ equipment was upgraded last spring, now attracts researchers from across the region.

    Xem đáp án

    Đáp án: B

    Đáp án B

    • Kiến thức: Đại từ quan hệ chỉ sở hữu.

    • Giải thích: Sau chỗ trống là danh từ 'equipment' và quan hệ sở hữu (thiết bị CỦA phòng thí nghiệm) → whose + N.

    • which/where cần một mệnh đề hoàn chỉnh phía sau theo cách khác; 'of that' không dùng trong mệnh đề quan hệ không xác định.
    • Dịch nghĩa: Phòng thí nghiệm, nơi có thiết bị được nâng cấp vào mùa xuân năm ngoái, giờ thu hút các nhà nghiên cứu từ khắp khu vực.
  5. Câu 5

    The project manager suggested ____ the product launch until the software had passed all security audits.

    Xem đáp án

    Đáp án: C

    Đáp án C

    • Kiến thức: Động từ theo sau bởi V-ing.

    • Giải thích: suggest + V-ing (đề nghị làm gì). Cấu trúc khác: suggest that S (should) V. Không dùng 'suggest to V'.

    • Dịch nghĩa: Quản lý dự án đề nghị hoãn việc ra mắt sản phẩm cho đến khi phần mềm vượt qua mọi đợt kiểm tra bảo mật.

Làm trọn 50 câu để được chấm điểm và xem lời giải chi tiết.