Trang 1
Bài giảng Nguyên lý máy PGS.TS Phạm Hồng Phúc Bộ môn Cơ sở Thiết kế máy và Robot Email: phucbk70@gmail.com
Bài giảng Nguyên lý máy PGS.TS Phạm Hồng Phúc Bộ môn Cơ sở Thiết kế máy và Robot Email: phucbk70@gmail.com
Nội dung Phần 1: Cấu trúc động học của cơ cấu Phần 2: Những vấn đề cơ bản trong thiết kế nguyên lý máy Phân tích động học Phân tích lực Cải thiện chất lượng làm việc máy (động lực học máy) Làm đều chuyển động máy Cân bằng máy Phần 3: Lý thuyết về các cơ cấu có khớp cao Cơ cấu cam Cơ cấu bánh răng Bài 8: Cơ cấu Bánh răng 2
1. Đại cương 1.3. Định lý cơ bản về ăn khớp PT vận tốc điểm M2/M1: = + = . à ∶ vuông góc = . à ∶ vuông góc ⃗ vuông góc pháp tuyến chung 12 . c = . c ; Hay: ⃗ 11 22 b1 . = . b2 1 2 → . . = . . ; Hay: = = (∗) Vậy: Muốn tỉ số truyền ω2/ω1 không đổi thì P phải cố định vì O1 và O2 là tâm bánh răng đã cố định rồi. Bài 8: Cơ cấu Bánh răng 7
2. Bánh răng thân khai 2.1. Đường thân khai PT tọa độ điểm M trong hệ độc cực gốc O: = (1) = - α = - α ; Hay: = α- α = (α) (2) Tính chất đường thân khai: 1- Đường thân khai luôn nằm ngoài vòng tròn cơ sở 2- Pháp tuyến đường thân khai chính là tiếp tuyến vòng cơ sở và ngược lại 3- Tâm cong (vòng tròn mật tiếp) của đường thân khai tại M chính là điểm N 4- Các đường thân khai của cùng một vòng cơ sở thì cách đều nhau Bài 8: Cơ cấu Bánh răng 8
2. Bánh răng thân khai 2.2. Cặp biên dạng thân khai thỏa mãn ĐL ĂK - b1, b2 là biên dạng thân khai của r01 và r02 - Qua điểm tiếp xúc M dựng pháp tuyến chung N1N2 → N1N2 cũng là tiếp tuyến chung của 2 vòng cơ sở (t/c2) - Vòng cơ sở r01 và r02 cho trước cố định → N1N2 cũng cố định. Đường tâm O1O2 cố định nên suy ra giao điểm P cũng cố định. Tức là: = = = M Vậy cặp biên dạng thân khai b1, b2 Thỏa mãn định lý cơ bản về ăn khớp. Có thể dùng chế tạo cơ cấu bánh răng được! Bài 8: Cơ cấu Bánh răng 9
2. Bánh răng thân khai 2.3. Các thông số đặc điểm của cặp BRTK - Vòng tròn lăn rL1, rL2 - Góc áp lực αL - Đường ăn khớp lý thuyết N1N2 - Đoạn ăn khớp thực AB - Phần làm việc thực của cạnh răng Bài 8: Cơ cấu Bánh răng 10
2. Bánh răng thân khai 2.4. Các điều kiện ăn khớp của cặp BRTK N2 B L1 A N1 Bài 8: Cơ cấu Bánh răng 11
2. Bánh răng thân khai 2.4. Các điều kiện ăn khớp của cặp BRTK Điều kiện ăn khớp đúng tn1 = tn2 = MB ; hay: t01 = t02 Bài 8: Cơ cấu Bánh răng 12
2. Bánh răng thân khai 2.4. Các điều kiện ăn khớp của cặp BRTK Điều kiện ăn khớp trùng tn1 = tn2 = MB <= AB ε = AB/tn >= 1; ε >= 1,15 gọi là hệ số trùng khớp Bài 8: Cơ cấu Bánh răng 13
2. Bánh răng thân khai 2.4. Các điều kiện ăn khớp của cặp BRTK Điều kiện ăn khớp trùng B F E C D A BR thẳng: =>2 vùng ăn khớp: 1 đôi DE, 2 đôi CD+EF Bài 8: Cơ cấu Bánh răng 14
2. Bánh răng thân khai 2.4. Các điều kiện ăn khớp của cặp BRTK Điều kiện ăn khớp khít SL1 = WL2 hay: WL1 = SL2 Bài 8: Cơ cấu Bánh răng 15
2. Bánh răng thân khai 2.5. Ăn khớp của cặp BR – Thanh răng Tại P ta có: V1 = Vp2 = Hay: ω .OP = Vt 1 Hay: OP = r = V /ω = const L t 1 Bài 8: Cơ cấu Bánh răng 16
3. Chế tạo BR thân khai 3.1. Các phương pháp chế tạo Phương pháp bao hình Bài 8: Cơ cấu Bánh răng 17
Hiển thị 17 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!