Trang 2
Nội dung Phần 1: Cấu trúc động học của cơ cấu Phần 2: Những vấn đề cơ bản trong thiết kế nguyên lý máy Phân tích động học Phân tích lực Cải thiện chất lượng làm việc máy (động lực học máy) Làm đều chuyển động máy Cân bằng máy Phần 3: Lý thuyết về các cơ cấu có khớp cao Cơ cấu cam Cơ cấu bánh răng Bài 4: Cân bằng máy 2
Trang 3
Bài 7: Cân bằng máy PGS.TS Phạm Hồng Phúc Bộ môn Cơ sở Thiết kế máy và Robot Email: phucbk70@gmail.com
Trang 4
1. Cân bằng máy là gì? Nhận xét Phản lực khớp động do Ngoại lực Lực quán tính => phản lực động phụ Phản lực động phụ Biến thiên có chu kỳ Khi vận tốc của máy lớn, có thể rất lớn so với thành phần lực do ngoại lực gây ra Bài 4: Cân bằng máy 4
Trang 5
1. Cân bằng máy là gì? Ví dụ: Đĩa mỏng quay quanh trục không đi qua trọng tâm Tốc độ n = 9000 vg/ph B Khối lượng m = 10 kg w R R 1 2 BK lệch tâm rS = 2 mm P mrw 2 18000 N G R qt s r s Pmg100N P R>>B P P qt mr w2 P qt s mr w2 s Bài 4: Cân bằng máy 5
Trang 6
1. Cân bằng máy là gì? Phản lực động phụ là một trong những nguyên nhân gây ra rung động cho máy và nền móng Tác hại của rung động Biên độ rung lớn (đặc biệt khi cộng hưởng) ảnh hưởng đến quá trình công nghệ mà máy thực hiện Tăng ma sát trong khớp động Tăng nguy cơ phá hủy do hiện tượng mỏi của vật liệu Rung động truyền qua nền móng tới các thiết bị, công trình, con người ở ‘xung quanh’ Bài 4: Cân bằng máy 6
Trang 7
1. Cân bằng máy là gì? 2 lớp bài tính cân bằng máy Cân bằng vật quay: triệt tiêu (giảm) lực quán tính của các khâu Cân bằng cơ cấu nhiều khâu: giảm phản lực động phụ từ máy truyền xuống nền móng Cân bằng máy Cân bằng vật quay Cân bằng cơ cấu CB tĩnh CB động CB tĩnh CB động Bài 4: Cân bằng máy 7
Trang 8
2. Cân bằng vật quay Giả thiết: vật quay rắn tuyệt đối Phân loại vật quay Vật quay mỏng Vật quay dày Vật quay dày Vật quay mỏng Có thể mất CB: tĩnh, động, hoặc toàn phần Có thể mất CB tĩnh Bài 4: Cân bằng máy 8
Trang 9
2. Cân bằng vật quay Hiện tượng mất cân bằng tĩnh: Khi vật ở trạng thái tĩnh ta cũng thấy vật mất CB Trọng tâm Vật có xu hướng quay lắc đến vị trí trọng tâm thấp nhất Bài 4: Cân bằng máy 9
Trang 10
2. Cân bằng vật quay Hiện tượng mất cân bằng động: chỉ thấy khi vật quay do tác động không những của lực quán tính mà đặc biệt là mô-men lực quán tính 0 r r r 180 1 2 M lP lP m m m q q1 q2 1 2 P P P 0 P P 2mr q q1 q2 q1 q2 Trọng tâm nằm trên trục quay → ở trạng thái tĩnh không phát hiện mất CB Bài 4: Cân bằng máy 10
Trang 11
2. Cân bằng vật quay 2.1. Cân bằng VQM – Điều kiện CB Khi VQM quay với vận tốc góc có các khối lượng m tại r i i P m2r qi i i VQM cân bằng khi P là một q hệ lực cân bằng i ⃗ ⃗ ⃗ P là hệ lực phẳng và đồng ⃗ qi quy nên n P P P qi q qi i1 Điều kiện CB: P 0 q Bài 4: Cân bằng máy 11
Trang 12
2. Cân bằng vật quay 2.1. Cân bằng VQM – Nguyên tắc CB Để cân bằng VQM, cần và chỉ cần tạo ra một lực quán tínhP để triệt tiêu P cb q P P 0 cb q ⃗ Trong đó ⃗ 2 ⃗ P m r ⃗ cb cb cb Nguyên tắc: cần và chỉ cần 1 khối lượng cân bằng (đối trọng) Bài 4: Cân bằng máy 12
Trang 13
2. Cân bằng vật quay 2.1. Cân bằng VQM – Phương pháp Đặt 1 n r m r s m i i i1 ⃗ n ⃗ m m ⃗ i ⃗ i1 Ta có n n P P 2 m r 2mr q qi i i s i1 i1 Để P 0phải có r 0 q s Vậy trọng tâm vật quay phải nằm trên trục quay! Bài 4: Cân bằng máy 13
Trang 14
2. Cân bằng vật quay 2.1. Cân bằng VQM – Công nghệ Phương pháp dò trực tiếp Phương pháp đối trọng thử Phương pháp hiệu số mô-men Trọng tâm Trạng thái cân bằng phiếm định Bài 4: Cân bằng máy 14
Trang 15
2. Cân bằng vật quay 2.2. Cân bằng VQD – Điều kiện CB Trên mặt phẳng thứ i có: m, r i 1...n i i Khi quay với VT sinh ra P m2r qi i i ⃗ ⃗ ⃗ VQD cân bằng khi P là một hệ lực cân bằng q P là hệ lực không giani , sẽ là hệ lực cân bằng khi qi n n P P 0 và M M P( ) 0 q q q qi i i1 i1 Bài 4: Cân bằng máy 15
Trang 16
2. Cân bằng vật quay 2.2. Cân bằng VQD – Nguyên tắc CB (I) (II) ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗ { } phẳng, đồng quy = + với { } {} phẳng, đồng quy = ( − ) Nguyên tắc: cần và chỉ cần 2 đối trọng đặt trong 2 mặt phẳng khác nhau vuông góc với trục quay Bài 4: Cân bằng máy 16
Trang 17
2. Cân bằng vật quay 2.2. Cân bằng VQD – Máy CB động kiểu khung (I) (II) ⃗~ 0 k c Bài 4: Cân bằng máy 17
Trang 18
2. Cân bằng vật quay 2.2. Cân bằng VQD – PP 3 lần thử ⃗ ⃗ - Lần 1: w, ⃗ 2⃗ ⃗ ~ - Lần 2: w, , ⃗ rt ⃗ ⃗ ⃗ m ⃗ t ~ ⃗ ⃗1 = ⃗ + ⃗ -r t - Lần 3: w, − , ⃗ m = t ⃗ = ⃗ − ⃗ ⃗ + ⃗ = 2⃗ 1 Bài 4: Cân bằng máy 18
Trang 19
Vật quay mỏng hay Vật quay dày? D L Kích thước: L/D Tốc độ quay khi làm việc: nlàm việc Mức độ rung động cho phép của máy (mức độ quan trọng) Bài 4: Cân bằng máy 19
Hiển thị 19 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!