(Phụ lục III) Bản đăng ký thông tin ô tô sản xuất, lắp ráp (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)
- 페이지 수
- 105
- 형식
- 크기
- 589 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 연도
- 2024
- Trường
- Bộ Giao thông Vận tải
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Đây là Phụ lục III, Bản đăng ký thông tin ô tô sản xuất, lắp ráp, ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- 문서명
- (Phụ lục III) Bản đăng ký thông tin ô tô sản xuất, lắp ráp (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)
- 학교 / 강의
- Bộ Giao thông Vận tải · Xe máy điện
- 내용
- Đây là mẫu bản đăng ký thông tin ô tô sản xuất, lắp ráp, bao gồm thông tin cơ sở sản xuất, nhà máy, tiêu chuẩn áp dụng, kết quả thử nghiệm, thông tin kiểu loại xe và các thông số kỹ thuật cơ bản.
- 목차
- Phụ lục III
- BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
- A- BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
- I.
- THÔNG TIN CHUNG (General information)
- Thông tin về cơ sở sản xuất (Manufacturer information)
- Thông tin về kết quả đánh giá COP (COP report information)
- Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on applicable Standards and Regulations, Test result reports)
- Thông tin chung về kiểu loại xe (Vehicle type general information)
- Thông tin xe mẫu, loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
- II.
- THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications)
- 페이지 수
- 105 페이지
- 업로더
- Uni24h
설명
Trích nội dung tài liệu
Phụ lục III BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP ( Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) A- BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP (Information sheet of Assembled Automobile) (dùng cho xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ phụ tùng hoặc từ ô tô sát xi không có buồng lái ) I. 1. 1.1. 1.1.1. THÔNG TIN CHUNG (General information) Thông tin về cơ sở sản xuất (Manufacturer information) Cơ sở sản xuất, lắp ráp (manufacturer) : Địa chỉ (Address) : 1.1.2. 1.1.3. 1.1.4. 1.1.5. 1.2. 1.2.1. Người đại diện (Representative) : Chức danh (position) : Số điện thoại (Telephone No) : Thư điện tử (Email) : Nhà máy sản xuất (assembly plant) : Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly : plant) Người đại diện (Representative) : Chức danh (position) : Số điện thoại (Telephone No) : Thư điện tử (Email) : Người liên hệ (contact person) : Số điện thoại (Telephone No) : Thư điện tử (Email) : Thông tin về kết quả đánh giá COP (COP report information) Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No) : Ngày báo cáo (Date) : Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on applicable Standards and Regulations, Test result reports) 1.2.2. 1.2.3. 1.2.4. 1.2.5. 1.2.6. 1.2.7. 1.2.8. 2. 2.1. 2.1.1. 3. 3.1. Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information) 3.1.1. Tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety : standard) Tiêu chuẩn, quy chuẩn khí thải (Emission : standard) Báo cáo kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result reports) 3.1.2. 3.2 3.2.1 3.2.1.1. 3.2.2. 3.2.2.1. 3.2.3. 3.2.3.1. Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test : results report) Ngày cấp (Date) : Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải (Emission : test results report) Ngày cấp (Date) : Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng : lượng (Energy Consumption test results report) Ngày cấp (Date) : 2 4. Thông tin chung về kiểu loại xe (Vehicle type
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “(Phụ lục III) Bản đăng ký thông tin ô tô sản xuất, lắp ráp (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 105페이지입니다, Xe máy điện 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
(Phụ lục III) Bản đăng ký thông tin ô tô sản xuất, lắp ráp (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Phụ lục III BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP ( Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) A- BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP (Information sheet of Assembled Automobile) (dùng cho xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ phụ tùng hoặc từ ô tô sát xi không có buồng lái ) I. 1. 1.1. 1.1.1. THÔNG TIN CHUNG (General information) Thông tin về cơ sở sản xuất (Manufacturer information) Cơ sở sản xuất, lắp ráp (manufacturer) : Địa chỉ (Address) : 1.1.2. 1.1.3. 1.1.4. 1.1.5. 1.2. 1.2.1. Người đại diện (Representative) : Chức danh (position) : Số điện thoại (Telephone No) : Thư điện tử (Email) : Nhà máy sản xuất (assembly plant) : Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of assembly : plant) Người đại diện (Representative) : Chức danh (position) : Số điện thoại (Telephone No) : Thư điện tử (Email) : Người liên hệ (contact person) : Số điện thoại (Telephone No) : Thư điện tử (Email) : Thông tin về kết quả đánh giá COP (COP report information) Số báo cáo đánh giá COP (COP Report No) : Ngày báo cáo (Date) : Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on applicable Standards and Regulations, Test result reports) 1.2.2. 1.2.3. 1.2.4. 1.2.5. 1.2.6. 1.2.7. 1.2.8. 2. 2.1. 2.1.1. 3. 3.1. Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information) 3.1.1. Tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn chung (Safety : standard) Tiêu chuẩn, quy chuẩn khí thải (Emission : standard) Báo cáo kết quả kiểm tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result reports) 3.1.2. 3.2 3.2.1 3.2.1.1. 3.2.2. 3.2.2.1. 3.2.3. 3.2.3.1. Báo cáo kết quả thử nghiệm an toàn (Safety test : results report) Ngày cấp (Date) : Báo cáo kết quả thử nghiệm về khí thải (Emission : test results report) Ngày cấp (Date) : Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng : lượng (Energy Consumption test results report) Ngày cấp (Date) : 2 4. Thông tin chung về kiểu loại xe (Vehicle type
- 문서명
- (Phụ lục III) Bản đăng ký thông tin ô tô sản xuất, lắp ráp (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)
- 학교 / 강의
- Bộ Giao thông Vận tải · Xe máy điện
- 내용
- Đây là mẫu bản đăng ký thông tin ô tô sản xuất, lắp ráp, bao gồm thông tin cơ sở sản xuất, nhà máy, tiêu chuẩn áp dụng, kết quả thử nghiệm, thông tin kiểu loại xe và các thông số kỹ thuật cơ bản.
- 목차
- Phụ lục III
- BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
- A- BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG TIN Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP
- I.
- THÔNG TIN CHUNG (General information)
- Thông tin về cơ sở sản xuất (Manufacturer information)
- Thông tin về kết quả đánh giá COP (COP report information)
- Thông tin tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on applicable Standards and Regulations, Test result reports)
- Thông tin chung về kiểu loại xe (Vehicle type general information)
- Thông tin xe mẫu, loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
- II.
- THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specifications)
- 페이지 수
- 105 페이지
- 업로더
- Uni24h
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
QCVN 35: 2010/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính quang học đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới
Báo Cáo Định Kỳ Về Kết Quả Thực Hiện Triệu Hồi Sản Phẩm, Hàng Hoá
Thông tư số 48/2024/TT-BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xe cơ giới, xe máy
QCVN 91:2019/BGTVT: Ắc quy dùng cho xe máy, xe đạp điện
Thông tư 55/2024/TT-BGTVT về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn của xe cơ giới, xe máy
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!