(Phụ lục I) Nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)
- 페이지 수
- 3
- 형식
- 크기
- 161 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 연도
- 2024
- Trường
- Bộ Giao thông Vận tải
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Tài liệu quy định nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới trong chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- 문서명
- (Phụ lục I) Nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)
- 학교 / 강의
- Bộ Giao thông Vận tải · Xe máy điện
- 내용
- Tài liệu này quy định nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại cho xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới trong chứng nhận chất lượng. Nó liệt kê các tiêu chí và các thay đổi được phép mà vẫn giữ nguyên kiểu loại, phục vụ cho việc xem xét chứng nhận mở rộng.
- 목차
- Phụ lục I
- SẢN PHẨM CÙNG KIỂU LOẠI TRONG CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- I. Nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe cơ giới, phụ tùng xe cơ giới
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- Uni24h
설명
Trích nội dung tài liệu
Phụ lục I SẢN PHẨM CÙNG KIỂU LOẠI TRONG CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) I. Nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe cơ giới, phụ tùng xe cơ giới 1. Sản phẩm cùng kiểu loại là các sản phẩm của cùng một chủ sở hữu công nghiệp, cùng nhãn hiệu, thiết kế và các thông số kỹ thuật, được sản xuất trên cùng một dây chuyền công nghệ. Kiểu loại xe cơ giới đã được chứng nhận có các thay đổi vẫn được coi là sản phẩm cùng kiểu loại nếu kiểu loại xe cơ giới vẫn đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và không thay đổi các thông số kỹ thuật của xe đã được chứng nhận sau đây: a) Loại phương tiện; b) Nhãn hiệu; c) Kích thước và khối lượng cơ bản của xe cơ giới (sai lệch không vượt quá giới hạn sai số cho phép được quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng áp dụng đối với xe hoặc Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới - QCVN 12:2011/BGTVT). Trường hợp có các thay đổi liên quan đến các chi tiết ngoại thất (body-kit) thì cho phép thay đổi không vượt quá 100 mm so với kích thước bao (dài, rộng, cao) của kiểu loại xe đã được chứng nhận; d) Số người cho phép chở kể cả người lái; đ) Kiểu dáng, kết cấu của cabin, khung hoặc thân vỏ xe cơ giới (không áp dụng đối với trường hợp thay đổi cửa sổ nóc); e) Kiểu loại động cơ, hộp số, cầu chủ động; g) Loại nhiên liệu sử dụng (trừ xe thuần điện); h) Kiểu hệ dẫn động hybrid điện hoặc hệ dẫn động điện (xe sử dụng điện hoặc xe Hybrid điện); i) Kiểu loại hệ thống lưu trữ năng lượng điện (hệ thống REESS) của xe hybrid, xe thuần điện hoặc loại ắc quy sử dụng cho mô tô, xe gắn máy điện và các loại xe khác; k) Hệ thống phanh: kiểu dẫn động, cơ cấu phanh; l) Hệ thống lái: kiểu cơ cấu lái; m) Hệ thống treo: kiểu hệ thống treo, kiểu kết cấu của bộ phận đàn hồi; n) Hệ thống chuyển động: kiểu loại cầu bị động; 2 o) Thiết bị đặc trưng
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “(Phụ lục I) Nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 3페이지입니다, Xe máy điện 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
(Phụ lục I) Nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Phụ lục I SẢN PHẨM CÙNG KIỂU LOẠI TRONG CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) I. Nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe cơ giới, phụ tùng xe cơ giới 1. Sản phẩm cùng kiểu loại là các sản phẩm của cùng một chủ sở hữu công nghiệp, cùng nhãn hiệu, thiết kế và các thông số kỹ thuật, được sản xuất trên cùng một dây chuyền công nghệ. Kiểu loại xe cơ giới đã được chứng nhận có các thay đổi vẫn được coi là sản phẩm cùng kiểu loại nếu kiểu loại xe cơ giới vẫn đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và không thay đổi các thông số kỹ thuật của xe đã được chứng nhận sau đây: a) Loại phương tiện; b) Nhãn hiệu; c) Kích thước và khối lượng cơ bản của xe cơ giới (sai lệch không vượt quá giới hạn sai số cho phép được quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng áp dụng đối với xe hoặc Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới - QCVN 12:2011/BGTVT). Trường hợp có các thay đổi liên quan đến các chi tiết ngoại thất (body-kit) thì cho phép thay đổi không vượt quá 100 mm so với kích thước bao (dài, rộng, cao) của kiểu loại xe đã được chứng nhận; d) Số người cho phép chở kể cả người lái; đ) Kiểu dáng, kết cấu của cabin, khung hoặc thân vỏ xe cơ giới (không áp dụng đối với trường hợp thay đổi cửa sổ nóc); e) Kiểu loại động cơ, hộp số, cầu chủ động; g) Loại nhiên liệu sử dụng (trừ xe thuần điện); h) Kiểu hệ dẫn động hybrid điện hoặc hệ dẫn động điện (xe sử dụng điện hoặc xe Hybrid điện); i) Kiểu loại hệ thống lưu trữ năng lượng điện (hệ thống REESS) của xe hybrid, xe thuần điện hoặc loại ắc quy sử dụng cho mô tô, xe gắn máy điện và các loại xe khác; k) Hệ thống phanh: kiểu dẫn động, cơ cấu phanh; l) Hệ thống lái: kiểu cơ cấu lái; m) Hệ thống treo: kiểu hệ thống treo, kiểu kết cấu của bộ phận đàn hồi; n) Hệ thống chuyển động: kiểu loại cầu bị động; 2 o) Thiết bị đặc trưng
- 문서명
- (Phụ lục I) Nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới (kèm Thông tư 55/2024/TT-BGTVT)
- 학교 / 강의
- Bộ Giao thông Vận tải · Xe máy điện
- 내용
- Tài liệu này quy định nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại cho xe cơ giới và phụ tùng xe cơ giới trong chứng nhận chất lượng. Nó liệt kê các tiêu chí và các thay đổi được phép mà vẫn giữ nguyên kiểu loại, phục vụ cho việc xem xét chứng nhận mở rộng.
- 목차
- Phụ lục I
- SẢN PHẨM CÙNG KIỂU LOẠI TRONG CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- I. Nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe cơ giới, phụ tùng xe cơ giới
- 페이지 수
- 3 페이지
- 업로더
- Uni24h
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
QCVN 35: 2010/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính quang học đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới
Báo Cáo Định Kỳ Về Kết Quả Thực Hiện Triệu Hồi Sản Phẩm, Hàng Hoá
Thông tư số 48/2024/TT-BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xe cơ giới, xe máy
QCVN 91:2019/BGTVT: Ắc quy dùng cho xe máy, xe đạp điện
Thông tư 55/2024/TT-BGTVT về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn của xe cơ giới, xe máy
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!