Đề thi Quản trị Sản xuất dịch vụ
- 페이지 수
- 18
- 형식
- 크기
- 972 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 1,717
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề thi Quản trị Sản xuất dịch vụ
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 18 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Mã đề: 01QTSX/ĐH/2015 Trang 1 KHOA KINH TẾ TỔ BỘ MÔN QUẢN TRỊ ************ ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN NĂM: 2015 HỌC PHẦN: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT & DỊCH VỤ LỚP: ĐH12QTKD THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT (SINH VIÊN KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU) Sinh viên chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu dưới đây: Câu 1: Trong quá trình sản xuất dịch vụ các yếu tố nào là đầu vào ngoại trừ: a. Tài nguyên thiên nhiên. b. Con người. c. Công nghệ. d. Dịch vụ. Câu 2: Trong quá trình sản xuất dịch vụ câu nào sau đây là sai: a. Đầu ra chủ yếu gồm 2 loại: sản phẩm và dịch vụ. b. Giá trị gia tăng là yếu tố quan trọng nhất. c. Thông tin phản hồi là 1 bộ phận không thể thiếu trong hệ thống sản xuất của doanh nghiệp. d. Các biến ngẫu nhiên chỉ làm rối loạn 1 hệ thống sản xuất của doanh nghiệp chứ không ảnh hưởng tới toàn bộ hệ thống của doanh nghiệp. Câu 3: Câu nào sau đây không là mục tiêu của quản trị sản xuất dịch vụ: a. Bảo đảm chất lượng sản xuất dịch vụ. b. Giảm chi phí sản xuất. c. Kéo dài thời gian sản xuất. d. Xây dựng hệ thống sản xuất. Câu 4: Doanh nghiệp là một hệ thống nhất bao gồm …… phân hệ cơ bản là ………….. a. 3; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing. b. 4; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing, quản trị cung ứng. c. 2; quản trị tài chính, quản trị sản xuất. d. 2; quản trị marketing, quản trị cung ứng. Câu 5: Trong quá trình sản xuất dịch vụ yếu tố nào là quan trọng nhất và là động cơ hoạt động của các doanh nghiệp và mọi tổ chức: a. Yếu tố đầu vào. b. Yếu tố đầu ra. c. Giá trị gia tăng. d. Thông tin phản hồi. ĐỀ SỐ: 01 Mã đề: 01QTSX/ĐH/2015 Trang 2 Câu 6: Dự báo về nhu cầu sản xuất vật tư là trả lời các câu hỏi: a. Cần sản xuất sản phầm gì? Bao nhiêu? Vào thời gian nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì? b. Cần sản xuất sản phẩm gì? Bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì? c. Cần sản xuất sản phẩm gì? Vào thời gian nào? Sản xuất như thế nào? Bao nhiêu? d. Cần sản xuất sản phẩm gì? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì? Câu 7: Trong chức năng kiểm soát hệ thống sản xuất có nội dung quan trọng nhất là: a. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm. b. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng. c. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, quản lý hàng dự trữ. d. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm, quản lý hàng dự trữ. Câu 8: Căn cứ quan trọng cho thiết kế quy trình công nghệ: a. Đặc điểm sản phẩm. b. Công suất dây chuyền. c. Quy mô sản xuất. d. Đặc điểm sản phẩm và công suất dây chuyền. Câu 9: Hoạt động quản trị hàng dự trữ được đề cập đến với những mô hình cụ thể ứng dụng trong từng trường hợp sao cho tìm được điểm cân bằng tối ưu giữa: a. Chi phí tồn kho và chi phí sản xuất. b. Chi phí sản xuất và lợi ích dự trữ. c. Chi phí vận chuyển và chi phí tồn kho. d. Chi phí tồn kho và lợi ích dự trữ. Câu 10: Một trong những chức năng của việc quản trị sản xuất và dịch vụ không bao gồm: a. Lựa chọn chiến lược, ra quyết định quản trị. b. Tổ chức, hoạch định chiến lược. c. Thực hiện. d. Điều hành, kiểm tra. Câu 11: Quản trị sản xuất trong thực tế đã xuất hiện từ thời cổ đại chúng được coi là: a. Dự án sản xuất công cộng. b. Quản trị sản xuất trong nền kinh tế thị trường. c. Quản trị sản xuất trong nền kinh tế bao cấp. d. Dự án quản trị sản xuất. Câu 12: Những đặc điểm cơ bản của môi trường kinh doanh hiện nay, ngoại trừ: a. Toàn cầu hóa nền kinh tế. b. Cạnh tranh ngày càng gay gắt và mang tính quốc tế. c. Sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất của Nhà nước. d. Những biến đổi nhanh chóng về kinh tế Xã Hội dẫn đến sự thay đổi nhanh của nhu cầu. Mã đề: 01QTSX/ĐH/2015 Trang 3 Câu 13: Câu nào sau đây không nằm trong hệ thống quản lý sản xuất của doanh nghiệp tập trung vào những hướng chính: a. Tăng cường chú ý đến quản trị tác nghiệp các hoạt động chiến lược. b. Xây dựng hệ thống sản xuất năng động, linh hoạt. c. Thiết kế lại hệ thống của doanh nghiệp. d. Tăng cường các kỹ năng quản lý sự thay đổi. Câu 14: Trong các kỹ năng sau, kỹ năng nào
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đề thi Quản trị Sản xuất dịch vụ” 문서의 가격은 5,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 18페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi Quản trị Sản xuất dịch vụ
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Mã đề: 01QTSX/ĐH/2015 Trang 1 KHOA KINH TẾ TỔ BỘ MÔN QUẢN TRỊ ************ ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN NĂM: 2015 HỌC PHẦN: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT & DỊCH VỤ LỚP: ĐH12QTKD THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT (SINH VIÊN KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU) Sinh viên chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi câu dưới đây: Câu 1: Trong quá trình sản xuất dịch vụ các yếu tố nào là đầu vào ngoại trừ: a. Tài nguyên thiên nhiên. b. Con người. c. Công nghệ. d. Dịch vụ. Câu 2: Trong quá trình sản xuất dịch vụ câu nào sau đây là sai: a. Đầu ra chủ yếu gồm 2 loại: sản phẩm và dịch vụ. b. Giá trị gia tăng là yếu tố quan trọng nhất. c. Thông tin phản hồi là 1 bộ phận không thể thiếu trong hệ thống sản xuất của doanh nghiệp. d. Các biến ngẫu nhiên chỉ làm rối loạn 1 hệ thống sản xuất của doanh nghiệp chứ không ảnh hưởng tới toàn bộ hệ thống của doanh nghiệp. Câu 3: Câu nào sau đây không là mục tiêu của quản trị sản xuất dịch vụ: a. Bảo đảm chất lượng sản xuất dịch vụ. b. Giảm chi phí sản xuất. c. Kéo dài thời gian sản xuất. d. Xây dựng hệ thống sản xuất. Câu 4: Doanh nghiệp là một hệ thống nhất bao gồm …… phân hệ cơ bản là ………….. a. 3; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing. b. 4; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing, quản trị cung ứng. c. 2; quản trị tài chính, quản trị sản xuất. d. 2; quản trị marketing, quản trị cung ứng. Câu 5: Trong quá trình sản xuất dịch vụ yếu tố nào là quan trọng nhất và là động cơ hoạt động của các doanh nghiệp và mọi tổ chức: a. Yếu tố đầu vào. b. Yếu tố đầu ra. c. Giá trị gia tăng. d. Thông tin phản hồi. ĐỀ SỐ: 01 Mã đề: 01QTSX/ĐH/2015 Trang 2 Câu 6: Dự báo về nhu cầu sản xuất vật tư là trả lời các câu hỏi: a. Cần sản xuất sản phầm gì? Bao nhiêu? Vào thời gian nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì? b. Cần sản xuất sản phẩm gì? Bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì? c. Cần sản xuất sản phẩm gì? Vào thời gian nào? Sản xuất như thế nào? Bao nhiêu? d. Cần sản xuất sản phẩm gì? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì? Câu 7: Trong chức năng kiểm soát hệ thống sản xuất có nội dung quan trọng nhất là: a. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm. b. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng. c. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, quản lý hàng dự trữ. d. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm, quản lý hàng dự trữ. Câu 8: Căn cứ quan trọng cho thiết kế quy trình công nghệ: a. Đặc điểm sản phẩm. b. Công suất dây chuyền. c. Quy mô sản xuất. d. Đặc điểm sản phẩm và công suất dây chuyền. Câu 9: Hoạt động quản trị hàng dự trữ được đề cập đến với những mô hình cụ thể ứng dụng trong từng trường hợp sao cho tìm được điểm cân bằng tối ưu giữa: a. Chi phí tồn kho và chi phí sản xuất. b. Chi phí sản xuất và lợi ích dự trữ. c. Chi phí vận chuyển và chi phí tồn kho. d. Chi phí tồn kho và lợi ích dự trữ. Câu 10: Một trong những chức năng của việc quản trị sản xuất và dịch vụ không bao gồm: a. Lựa chọn chiến lược, ra quyết định quản trị. b. Tổ chức, hoạch định chiến lược. c. Thực hiện. d. Điều hành, kiểm tra. Câu 11: Quản trị sản xuất trong thực tế đã xuất hiện từ thời cổ đại chúng được coi là: a. Dự án sản xuất công cộng. b. Quản trị sản xuất trong nền kinh tế thị trường. c. Quản trị sản xuất trong nền kinh tế bao cấp. d. Dự án quản trị sản xuất. Câu 12: Những đặc điểm cơ bản của môi trường kinh doanh hiện nay, ngoại trừ: a. Toàn cầu hóa nền kinh tế. b. Cạnh tranh ngày càng gay gắt và mang tính quốc tế. c. Sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất của Nhà nước. d. Những biến đổi nhanh chóng về kinh tế Xã Hội dẫn đến sự thay đổi nhanh của nhu cầu. Mã đề: 01QTSX/ĐH/2015 Trang 3 Câu 13: Câu nào sau đây không nằm trong hệ thống quản lý sản xuất của doanh nghiệp tập trung vào những hướng chính: a. Tăng cường chú ý đến quản trị tác nghiệp các hoạt động chiến lược. b. Xây dựng hệ thống sản xuất năng động, linh hoạt. c. Thiết kế lại hệ thống của doanh nghiệp. d. Tăng cường các kỹ năng quản lý sự thay đổi. Câu 14: Trong các kỹ năng sau, kỹ năng nào
- 문서명
- Đề thi Quản trị Sản xuất dịch vụ
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 18 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!