Đề thi Tuyển dụng Nguồn nhân lực
- 페이지 수
- 7
- 형식
- 크기
- 370 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- 조회수
- 3,141
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 7
미리보기 생성 중...
- 문서명
- Đề thi Tuyển dụng Nguồn nhân lực
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 7 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
설명
Trích nội dung tài liệu
Mã đề: 01TDNL/ĐH/2014 Trang 1 KHOA KINH TẾ BỘ MÔN QUẢN TRỊ ************ ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN NĂM: 2014 HỌC PHẦN: TUYỂN DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC LỚP: ĐH11QTNL THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT (SINH VIÊN KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Đánh giá quá trình tuyển mộ nhằm mục đích gì? A. Xem xét tỉ lệ sàng lọc có hợp lý không. B. Hoàn thiện công tác ngày càng tốt. C. Đánh giá hiệu quả của quảng cáo. D. Đánh giá chi phí tài chính. Câu 2: Ai chịu trách nhiệm hầu hết các hoạt động tuyển mộ? A. Tổng giám đốc. B. Giám đốc các phòng ban. C. Phòng Nhân sự. D. Chủ tịch hội đồng quản trị. Câu 3: Quá trình tuyển mộ chịu tác động của yếu tố nào? A. Không chịu tác động của bất kỳ yếu tố nào. B. Yếu tố thuộc về tổ chức. C. Yếu tố thuộc về môi trường. D. Cả B và C đều đúng. Câu 4: Việc quyết định tìm kiếm ứng viên ở thị trường bên trong hay bên ngoài tổ chức phụ thuộc vào các yếu tố: A. Chính sách cán bộ của tổ chức. B. Hạn chế về thời gian và chi phí C. Nhu cầu và khả năng tuyển chọn từ nguồn bên trong. D. Cả A, B, C đều đúng Câu 5: Nguồn lao động có thể tuyển mộ khi có nhu cầu cần tuyển người là: A. Nguồn lao động bên trong có tổ chức. B. Nguồn lao động bên ngoài có tổ chức. C. Cả nguồn lao động bên trong và bên ngoài nhưng nguồn ưu tiên là nguồn lao động bên trong. D. Cả nguồn lao động bên trong và bên ngoài nhưng nguồn ưu tiên là nguồn lao động bên ngoài. Câu 6: Phương pháp hiệu quả nhất trong việc thu hút nguồn tuyển mộ là: A. Quảng cáo trên đài truyền hình. B. Quảng cáo qua đài phát thanh. C. Quảng cáo trên báo chí. D. Phát tờ rơi. ĐỀ SỐ: 01 Mã đề: 01TDNL/ĐH/2014 Trang 2 Câu 7: Nguồn ứng viên bên trong tổ chức có ưu điểm là: A. Tạo ra sự thi đua rộng r i gi a các nhân viên đang làm việc, kích thích họ làm việc tốt hơn, sáng tạo hơn, nhiệt tình, t n tâm hơn và hiệu suất cao hơn. B. Nhân viên của công ty xí nghiệp d dàng, thu n lợi hơn trong việc thực hiện công việc nhất là trong thời gian đầu ở cương vị (trách nhiệm mới) họ mau chóng thích nghi với điều kiện làm việc mới và ít b việc. Nhân viên của công ty đ quen, hiểu được mục tiêu của công ty và d tìm ra cách đạt được mục tiêu đó. C. Nhân viên của công ty là nh ng người đ được thử thách về lòng trung thành, thái độ nghiêm túc, trung thực, tinh thần trách nhiệm. D. Cả A, B, C đều là ưu điểm của nguồn ứng viên bên trong tổ chức. Câu 8: Hạn chế của nguồn ứng viên bên trong tổ chức là: A. Có khả năng hình thành nhóm ứng cử viên không thành công. B. Đối với các tổ chức có quy mô vừa và nh thì sẽ không thay đổi được lượng lao động. C. Cả A và B là nhược điểm của nguồn ứng viên bên ngoài tổ chức. D. Cả A và B đều là nhược điểm của nguồn ứng viên bên trong tổ chức. Câu 9: Phương pháp nào không được sử dụng trong tuyển mộ từ bên trong tổ chức? A. Phương pháp thu hút thông qua bản thông báo tuyển mộ. B. Phương pháp thu hút thông qua sự giới thiệu. C. Phương pháp thu hút các ứng viên thông qua hội chợ việc làm. D. Phương pháp thu hút căn cứ vào các thông tin trong: "Danh mục các kỹ năng". Câu 10: Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp thu hút đối với nguốn tuyển mộ bên ngoài? A. Thông qua sự giới thiệu của cán bộ nhân viên trong tổ chức. B. Căn cứ vào thông tin trong "danh mục các chức năng" của lao động được lưu tr trong phần mềm nhân sự của công ty. C. Thông qua quảng cáo trên các phương tiện truyền thông. D. Thông qua các hội chợ việc làm. C. HĐLĐ mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định. D. HĐLĐ xác định thời hạn. Câu 11: Chất lượng của quá trình lựa chọn sẽ không đạt được như các yêu cầu mong muốn hay hiệu quả thấp nếu: A. Số lượng người nộp đơn xin việc ít hơn số nhu cầu tuyển chọn. B. Số lượng người nộp đơn xin việc bằng hoặc ít hơn số nhu cầu tuyển chọn. C. Số lượng người nộp đơn xin việc nhiều hơn số nhu cầu tuyển chọn. D. Số lượng người nộp đơn xin việc bằng hoặc nhiều hơn số nhu cầu tuyển chọn. Mã đề: 01TDNL/ĐH/2014 Trang 3 Câu 12: Trong thực tế nh ng người nộp đơn xin việc thường bị thu hút nhất, quan tâm nhất tới yếu tố nào sau đây? A. Thương hiệu, uy
자주 묻는 질문
이 문서를 어떻게 다운로드하나요?
“Đề thi Tuyển dụng Nguồn nhân lực” 문서의 가격은 5,000đ입니다. PayOS를 통해 지갑을 충전한 다음, '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 구매하고 저장하세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 7페이지입니다. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 (처음 몇 페이지) 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi Tuyển dụng Nguồn nhân lực
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
Mã đề: 01TDNL/ĐH/2014 Trang 1 KHOA KINH TẾ BỘ MÔN QUẢN TRỊ ************ ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN NĂM: 2014 HỌC PHẦN: TUYỂN DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC LỚP: ĐH11QTNL THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT (SINH VIÊN KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Đánh giá quá trình tuyển mộ nhằm mục đích gì? A. Xem xét tỉ lệ sàng lọc có hợp lý không. B. Hoàn thiện công tác ngày càng tốt. C. Đánh giá hiệu quả của quảng cáo. D. Đánh giá chi phí tài chính. Câu 2: Ai chịu trách nhiệm hầu hết các hoạt động tuyển mộ? A. Tổng giám đốc. B. Giám đốc các phòng ban. C. Phòng Nhân sự. D. Chủ tịch hội đồng quản trị. Câu 3: Quá trình tuyển mộ chịu tác động của yếu tố nào? A. Không chịu tác động của bất kỳ yếu tố nào. B. Yếu tố thuộc về tổ chức. C. Yếu tố thuộc về môi trường. D. Cả B và C đều đúng. Câu 4: Việc quyết định tìm kiếm ứng viên ở thị trường bên trong hay bên ngoài tổ chức phụ thuộc vào các yếu tố: A. Chính sách cán bộ của tổ chức. B. Hạn chế về thời gian và chi phí C. Nhu cầu và khả năng tuyển chọn từ nguồn bên trong. D. Cả A, B, C đều đúng Câu 5: Nguồn lao động có thể tuyển mộ khi có nhu cầu cần tuyển người là: A. Nguồn lao động bên trong có tổ chức. B. Nguồn lao động bên ngoài có tổ chức. C. Cả nguồn lao động bên trong và bên ngoài nhưng nguồn ưu tiên là nguồn lao động bên trong. D. Cả nguồn lao động bên trong và bên ngoài nhưng nguồn ưu tiên là nguồn lao động bên ngoài. Câu 6: Phương pháp hiệu quả nhất trong việc thu hút nguồn tuyển mộ là: A. Quảng cáo trên đài truyền hình. B. Quảng cáo qua đài phát thanh. C. Quảng cáo trên báo chí. D. Phát tờ rơi. ĐỀ SỐ: 01 Mã đề: 01TDNL/ĐH/2014 Trang 2 Câu 7: Nguồn ứng viên bên trong tổ chức có ưu điểm là: A. Tạo ra sự thi đua rộng r i gi a các nhân viên đang làm việc, kích thích họ làm việc tốt hơn, sáng tạo hơn, nhiệt tình, t n tâm hơn và hiệu suất cao hơn. B. Nhân viên của công ty xí nghiệp d dàng, thu n lợi hơn trong việc thực hiện công việc nhất là trong thời gian đầu ở cương vị (trách nhiệm mới) họ mau chóng thích nghi với điều kiện làm việc mới và ít b việc. Nhân viên của công ty đ quen, hiểu được mục tiêu của công ty và d tìm ra cách đạt được mục tiêu đó. C. Nhân viên của công ty là nh ng người đ được thử thách về lòng trung thành, thái độ nghiêm túc, trung thực, tinh thần trách nhiệm. D. Cả A, B, C đều là ưu điểm của nguồn ứng viên bên trong tổ chức. Câu 8: Hạn chế của nguồn ứng viên bên trong tổ chức là: A. Có khả năng hình thành nhóm ứng cử viên không thành công. B. Đối với các tổ chức có quy mô vừa và nh thì sẽ không thay đổi được lượng lao động. C. Cả A và B là nhược điểm của nguồn ứng viên bên ngoài tổ chức. D. Cả A và B đều là nhược điểm của nguồn ứng viên bên trong tổ chức. Câu 9: Phương pháp nào không được sử dụng trong tuyển mộ từ bên trong tổ chức? A. Phương pháp thu hút thông qua bản thông báo tuyển mộ. B. Phương pháp thu hút thông qua sự giới thiệu. C. Phương pháp thu hút các ứng viên thông qua hội chợ việc làm. D. Phương pháp thu hút căn cứ vào các thông tin trong: "Danh mục các kỹ năng". Câu 10: Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp thu hút đối với nguốn tuyển mộ bên ngoài? A. Thông qua sự giới thiệu của cán bộ nhân viên trong tổ chức. B. Căn cứ vào thông tin trong "danh mục các chức năng" của lao động được lưu tr trong phần mềm nhân sự của công ty. C. Thông qua quảng cáo trên các phương tiện truyền thông. D. Thông qua các hội chợ việc làm. C. HĐLĐ mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định. D. HĐLĐ xác định thời hạn. Câu 11: Chất lượng của quá trình lựa chọn sẽ không đạt được như các yêu cầu mong muốn hay hiệu quả thấp nếu: A. Số lượng người nộp đơn xin việc ít hơn số nhu cầu tuyển chọn. B. Số lượng người nộp đơn xin việc bằng hoặc ít hơn số nhu cầu tuyển chọn. C. Số lượng người nộp đơn xin việc nhiều hơn số nhu cầu tuyển chọn. D. Số lượng người nộp đơn xin việc bằng hoặc nhiều hơn số nhu cầu tuyển chọn. Mã đề: 01TDNL/ĐH/2014 Trang 3 Câu 12: Trong thực tế nh ng người nộp đơn xin việc thường bị thu hút nhất, quan tâm nhất tới yếu tố nào sau đây? A. Thương hiệu, uy
- 문서명
- Đề thi Tuyển dụng Nguồn nhân lực
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 7 페이지
- 업로더
- ThiNganHang
상세 요약을 생성 중입니다. 잠시 후 다시 확인해주세요.
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Đề thi môn Marketing dịch vụ (kèm Đáp án)
Đề thi Hoạch định nguồn nhân lực (kèm Đáp án)
Đề thi Tổ chức lao động khoa học
Bài tập tình huống kèm lời giải môn Thương mại điện tử
Ông Nguyễn Mạnh Hùng và những bài học kinh doanh của Viettel
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!