Đề thi Cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) CK20172 KSTN
- 페이지 수
- 7
- 형식
- 크기
- 376 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Đề thi cuối kỳ môn Giải tích 3, học kỳ 20172, chương trình KSTN K62, bao gồm 8 câu hỏi về chuỗi số, chuỗi hàm, khai triển Taylor, phương trình vi phân và biến đổi Laplace. Có lời giải chi tiết cho từng câu.
- 문서명
- Đề thi Cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) CK20172 KSTN
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Giải tích 3
- 작성자 (문서 내)
- Trần Bá Hiếu KSTN Dệt – K64
- 내용
- Đề thi cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) gồm 8 bài tập có lời giải chi tiết, bao gồm các chủ đề về sự hội tụ của chuỗi số và chuỗi hàm, khai triển chuỗi lũy thừa, giải các loại phương trình vi phân và tìm biến đổi Laplace ngược.
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 7 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
설명
Trích nội dung tài liệu
ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 3 – HỌC KÌ 20172 KSTN K62 Lời giải: Trần Bá Hiếu KSTN Dệt – K64 ∞ 2n . n! Câu 1: Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ n n n=1 Chuỗi đã cho là chuỗi dương ∀n ≥ 1 Áp dụng tiêu chuẩn Dalembert, ta có ∶ 2n+1 . (n + 1)! 2n . n! n n lim ÷ n = lim 2. ( ) n→+∞ (n + 1)n+1 n→+∞ lim ln|1− |.n lim n+1 = lim 2. (1 − = 2. en→+∞n+1 = < 1 ) = 2. en→+∞ n→+∞ n+1 e Suy ra chuỗi đã cho hội tụ ∞ Câu 2: Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm ∑ (x 2 − 1)n Đặt x − 1 = t , ( t ≥ −1) chuỗi đã cho trở thành ∑ n2 2 2 n=1 Đặt an = 1 2 , suy ra bán kính hội tụ là ∶ R = 1 ÷ lim √ n2 = 1 ÷ lim n = ∞ n→+∞ n→+∞ 2 2 mà t ≥ −1 , suy ra chuỗi hội tụ ∀t ≥ −1 → x 2 − 1 ≥ −1 → x2 ≥ 0 → x ∈ (−∞; +∞) Vậy miền hội tụ của chuỗi hàm số là x ∈ R Câu 3: Khai triển hàm số f(x) = ln(x 2 + 1) thành chuỗi lũy thừa của x Đặt x 2 = t, (t > 0) Ta có khai triển Maclaurin của ln(1 + t) là ∞ ln(1 + t) = ∑ (−1)n−1 n=1 tn . ,R = 1 n Thay t = x 2 , ta có: ∞ f(x) = ∑(−1)n−1 . n=1 x 2n ,R = 1 n ∞ Vậy khai triển f(x) thành chuỗi lũy thừa của x là ∑ (−1)n−1 n=1 y 2 Câu 4: Giải phương trình vi phân 2y + ( ) = −2 x y 2 ′ (x ≠ 0) 2y + ( ) = −2 x ′ y 2 −2 − ( ) x → y′ = dy d(ux) = u(x) → y = ux → = → y ′ = u′ x + u x dx dx Thay vào (∗) , ta có ∶ u2 u x + u = −1 − . x = −1 − − u −1 − − u 2 → −2du dx = (u + 1)2 + 1 x → −2 arctan(u + 1) = ln|x| + C y → −2 arctan ( + 1) + C = ln|x| x y → −2 arctan ( + 1) + C − ln|x| = 0 x Phương trình không có nghiệm kì dị Vậy tích phân tổng quát của phương trình là y u(x, y, C) = −2 arctan ( + 1) + C − ln|x| = 0 x Câu 5: Giải phương trình vi phân xy ′′ + 4y ′ = 0 x 2n . ,R = 1 n xy ′′ + 4y ′ = 0 4 → y ′′ + . y ′ = 0 , với x ≠ 0 x 4 Đặt y ′ (x) = u(x), ta có ∶ u′ + . u = 0 x 4 Thừa số tích phân p(x) = e∫xdx = e4ln|x| = x 4 . Nhân cả 2 vế với p(x) ∶ → x 4 . u′ + 4x 3 . u = 0 → (x 4 . u)′ = 0 → x 4 . u = C1 → u= C1 x4 dy C1 = dx x 4 C1 dx → dy = 4 x −C1 → y = 3 + C2 . Với x = 0 → y ′ = 0 → y = C. Nên x = 0 không phải nghiệm kì dị 3x −C1 Vậy nghiệm tổng quát của ph
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Đề thi Cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) CK20172 KSTN” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 7페이지입니다, Giải tích 3 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
이 문서에 해답이 포함되어 있나요?
네. “Đề thi Cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) CK20172 KSTN” 문서에는 해답 / 정답이 포함되어 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề thi Cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) CK20172 KSTN
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
ĐỀ THI CUỐI KÌ MÔN GIẢI TÍCH 3 – HỌC KÌ 20172 KSTN K62 Lời giải: Trần Bá Hiếu KSTN Dệt – K64 ∞ 2n . n! Câu 1: Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ n n n=1 Chuỗi đã cho là chuỗi dương ∀n ≥ 1 Áp dụng tiêu chuẩn Dalembert, ta có ∶ 2n+1 . (n + 1)! 2n . n! n n lim ÷ n = lim 2. ( ) n→+∞ (n + 1)n+1 n→+∞ lim ln|1− |.n lim n+1 = lim 2. (1 − = 2. en→+∞n+1 = < 1 ) = 2. en→+∞ n→+∞ n+1 e Suy ra chuỗi đã cho hội tụ ∞ Câu 2: Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm ∑ (x 2 − 1)n Đặt x − 1 = t , ( t ≥ −1) chuỗi đã cho trở thành ∑ n2 2 2 n=1 Đặt an = 1 2 , suy ra bán kính hội tụ là ∶ R = 1 ÷ lim √ n2 = 1 ÷ lim n = ∞ n→+∞ n→+∞ 2 2 mà t ≥ −1 , suy ra chuỗi hội tụ ∀t ≥ −1 → x 2 − 1 ≥ −1 → x2 ≥ 0 → x ∈ (−∞; +∞) Vậy miền hội tụ của chuỗi hàm số là x ∈ R Câu 3: Khai triển hàm số f(x) = ln(x 2 + 1) thành chuỗi lũy thừa của x Đặt x 2 = t, (t > 0) Ta có khai triển Maclaurin của ln(1 + t) là ∞ ln(1 + t) = ∑ (−1)n−1 n=1 tn . ,R = 1 n Thay t = x 2 , ta có: ∞ f(x) = ∑(−1)n−1 . n=1 x 2n ,R = 1 n ∞ Vậy khai triển f(x) thành chuỗi lũy thừa của x là ∑ (−1)n−1 n=1 y 2 Câu 4: Giải phương trình vi phân 2y + ( ) = −2 x y 2 ′ (x ≠ 0) 2y + ( ) = −2 x ′ y 2 −2 − ( ) x → y′ = dy d(ux) = u(x) → y = ux → = → y ′ = u′ x + u x dx dx Thay vào (∗) , ta có ∶ u2 u x + u = −1 − . x = −1 − − u −1 − − u 2 → −2du dx = (u + 1)2 + 1 x → −2 arctan(u + 1) = ln|x| + C y → −2 arctan ( + 1) + C = ln|x| x y → −2 arctan ( + 1) + C − ln|x| = 0 x Phương trình không có nghiệm kì dị Vậy tích phân tổng quát của phương trình là y u(x, y, C) = −2 arctan ( + 1) + C − ln|x| = 0 x Câu 5: Giải phương trình vi phân xy ′′ + 4y ′ = 0 x 2n . ,R = 1 n xy ′′ + 4y ′ = 0 4 → y ′′ + . y ′ = 0 , với x ≠ 0 x 4 Đặt y ′ (x) = u(x), ta có ∶ u′ + . u = 0 x 4 Thừa số tích phân p(x) = e∫xdx = e4ln|x| = x 4 . Nhân cả 2 vế với p(x) ∶ → x 4 . u′ + 4x 3 . u = 0 → (x 4 . u)′ = 0 → x 4 . u = C1 → u= C1 x4 dy C1 = dx x 4 C1 dx → dy = 4 x −C1 → y = 3 + C2 . Với x = 0 → y ′ = 0 → y = C. Nên x = 0 không phải nghiệm kì dị 3x −C1 Vậy nghiệm tổng quát của ph
- 문서명
- Đề thi Cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) CK20172 KSTN
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Giải tích 3
- 작성자 (문서 내)
- Trần Bá Hiếu KSTN Dệt – K64
- 내용
- Đề thi cuối kỳ Giải tích 3 (HUST) gồm 8 bài tập có lời giải chi tiết, bao gồm các chủ đề về sự hội tụ của chuỗi số và chuỗi hàm, khai triển chuỗi lũy thừa, giải các loại phương trình vi phân và tìm biến đổi Laplace ngược.
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 7 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!