Đề minh họa Đại số tuyến tính (HUST)
- 페이지 수
- 2
- 형식
- 크기
- 166 KB
- 언어
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 조회수
- 0
- 댓글
- 0
- Lượt tải
- 0
미리보기 생성 중...
Đề minh họa kiểm tra định kỳ học phần Đại số tuyến tính (MI1141) của Đại học Bách Khoa Hà Nội, bao gồm 15 câu trắc nghiệm một đáp án đúng và trắc nghiệm nhiều đáp án đúng.
- 문서명
- Đề minh họa Đại số tuyến tính (HUST)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 내용
- Đề minh họa kiểm tra định kỳ môn Đại số tuyến tính (MI1141) gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm và điền khuyết, bao phủ các chủ đề cơ bản của học phần như mệnh đề logic, tập hợp, số phức, ma trận, định thức và ánh xạ.
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 2 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
설명
Trích nội dung tài liệu
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC Họ và tên sinh viên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . STT . . . . . . Học phần: Đại số Mã học phần: MI1141 Thời gian: 30 phút Mã lớp học: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Họ, tên và chữ ký cán bộ coi thi Họ, tên và chữ ký cán bộ chấm thi Tổng điểm ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Mã đề: 36799 (Đề gồm 15 câu) Chú ý: Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu. Trắc nghiệm một đáp án đúng Câu hỏi 1. Cho p, q là các mệnh đề. Mệnh đề p → q tương đương với mệnh đề nào sau đây? p → (p ∨ q) p → (p ∧ q) q→p q→p Câu hỏi 2. Cho f (x), g(x) là các hàm số xác định trên R và các tập hợp A = {x ∈ R| f (x) = 0}, B = {x ∈ R| g(x) = 0}. Khi đó, tập hợp A \ B chắc chắn là tập nghiệm của phương trình nào sau đây? f 2 (x) + g(x) = 0 f (x)g(x) = 0 f (x) g(x) = 0 f 2 (x) + g 2 (x) = 0 Câu hỏi 3. f −1 (A) là Cho ánh xạ f : R → R, f (x) = x2 − 4x và tập A = {−4; 0}. Số phần tử của tập nghịch ảnh Câu hỏi 4. Phần ảo của số phức z = √ !30 −1 + 3i là 1−i √ 215 2 √ −215 2 215 −215 Câu hỏi 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào có thể không đúng với các ma trận vuông cùng cấp A, B và số thực λ? (A + B)T = AT + B T (AB)T = AT B T A+B =B+A 1 Câu hỏi 6. Cho ma trận A = 2 1 chéo chính của ma trận f (A) là A(λB) = λ(AB) −1 và đa thức f (x) = x2 − x + 2. Tổng các phần tử trên đường Câu hỏi 7. x 1 2 Cho x, y là các số thực thỏa mãn y 2 0 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng? 1 3 −1 2x + 7y = 4 2x + 7y = −4 2x − 7y = 4 −2x + 7y = 4 1 Câu hỏi 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn 10 của tham số m để −∞, m−1 ∩ m + 3, +∞ = ∅? Trắc nghiệm nhiều đáp án đúng (sinh viên phải chọn được tất cả các đáp án đúng) Câu hỏi 9. Cho A, B, C là các mệnh đề, trong đó A sai và B đúng. Biết mệnh đề (B → A) ↔ (C ↔ A) là mệnh đề sai. Những mệnh đề nào sau đây là đúng? A → (B ∨ C) Câu hỏi 10. Gọi S là tập các
자주 묻는 질문
이 문서는 무료인가요?
네. “Đề minh họa Đại số tuyến tính (HUST)” 문서는 무료입니다. 로그인 후 '다운로드'를 클릭하여 원본 파일을 받으세요.
이 문서는 몇 페이지로 되어 있나요?
이 문서는 2페이지입니다, Đại số tuyến tính 과정용. 다운로드하기 전에 온라인으로 미리 볼 수 있습니다.
이 문서에 해답이 포함되어 있나요?
네. “Đề minh họa Đại số tuyến tính (HUST)” 문서에는 해답 / 정답이 포함되어 있습니다.
다운로드하기 전에 미리 볼 수 있나요?
네. 이 페이지의 온라인 리더를 통해 문서를 미리 본 후 다운로드 여부를 결정할 수 있습니다.
Đề minh họa Đại số tuyến tính (HUST)
미리보기 생성 중...
Trích nội dung tài liệu
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC Họ và tên sinh viên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . MSSV: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . STT . . . . . . Học phần: Đại số Mã học phần: MI1141 Thời gian: 30 phút Mã lớp học: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Họ, tên và chữ ký cán bộ coi thi Họ, tên và chữ ký cán bộ chấm thi Tổng điểm ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Mã đề: 36799 (Đề gồm 15 câu) Chú ý: Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu. Trắc nghiệm một đáp án đúng Câu hỏi 1. Cho p, q là các mệnh đề. Mệnh đề p → q tương đương với mệnh đề nào sau đây? p → (p ∨ q) p → (p ∧ q) q→p q→p Câu hỏi 2. Cho f (x), g(x) là các hàm số xác định trên R và các tập hợp A = {x ∈ R| f (x) = 0}, B = {x ∈ R| g(x) = 0}. Khi đó, tập hợp A \ B chắc chắn là tập nghiệm của phương trình nào sau đây? f 2 (x) + g(x) = 0 f (x)g(x) = 0 f (x) g(x) = 0 f 2 (x) + g 2 (x) = 0 Câu hỏi 3. f −1 (A) là Cho ánh xạ f : R → R, f (x) = x2 − 4x và tập A = {−4; 0}. Số phần tử của tập nghịch ảnh Câu hỏi 4. Phần ảo của số phức z = √ !30 −1 + 3i là 1−i √ 215 2 √ −215 2 215 −215 Câu hỏi 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào có thể không đúng với các ma trận vuông cùng cấp A, B và số thực λ? (A + B)T = AT + B T (AB)T = AT B T A+B =B+A 1 Câu hỏi 6. Cho ma trận A = 2 1 chéo chính của ma trận f (A) là A(λB) = λ(AB) −1 và đa thức f (x) = x2 − x + 2. Tổng các phần tử trên đường Câu hỏi 7. x 1 2 Cho x, y là các số thực thỏa mãn y 2 0 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng? 1 3 −1 2x + 7y = 4 2x + 7y = −4 2x − 7y = 4 −2x + 7y = 4 1 Câu hỏi 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn 10 của tham số m để −∞, m−1 ∩ m + 3, +∞ = ∅? Trắc nghiệm nhiều đáp án đúng (sinh viên phải chọn được tất cả các đáp án đúng) Câu hỏi 9. Cho A, B, C là các mệnh đề, trong đó A sai và B đúng. Biết mệnh đề (B → A) ↔ (C ↔ A) là mệnh đề sai. Những mệnh đề nào sau đây là đúng? A → (B ∨ C) Câu hỏi 10. Gọi S là tập các
- 문서명
- Đề minh họa Đại số tuyến tính (HUST)
- 학교 / 강의
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 내용
- Đề minh họa kiểm tra định kỳ môn Đại số tuyến tính (MI1141) gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm và điền khuyết, bao phủ các chủ đề cơ bản của học phần như mệnh đề logic, tập hợp, số phức, ma trận, định thức và ánh xạ.
- 목차
- 이 문서는 명확한 목차가 없습니다.
- 페이지 수
- 2 페이지
- 업로더
- Uni24h
- 답변
- 답변 / 솔루션 포함
댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

댓글 (0)
댓글이 없습니다. 첫 댓글을 남겨보세요!