2 ページ
Nội dung 1 Cấu trúc lệnh 2 Thủ tục thường trú 3 Kiểu dữ liệu cursor 4 Hàm người dùng ThiNganHang.com www.themegallery.com
プレビューを生成中...
Nội dung 1 Cấu trúc lệnh 2 Thủ tục thường trú 3 Kiểu dữ liệu cursor 4 Hàm người dùng ThiNganHang.com www.themegallery.com
Khai báo biến Tên biến? Kiểu dữ liệu? Tầm vực biến? Giá trị khởi tạo? ThiNganHang.com www.themegallery.com
Khai báo biến Cú pháp Declare Var_name Datatype Lưu ý: Tên biến phải bắt đầu bằng 1 ký tự @ Ví dụ Declare @MaSinhVien nvarchar(10) Declare @TienLuong float Declare @Sum float, @Count int Declare @temp TABLE (ma int, ten nvarchar(10)) ThiNganHang.com www.themegallery.com
Khai báo biến Tầm vực biến Biến cục bộ có ý nghĩa trong một query batch hay một thủ tục thường trú hoặc một hàm người dùng Biến hệ thống có ý nghĩa trên cả hệ thống. Tên của chúng bắt đầu bằng @@. Các biến này là read-only. Ví dụ biến hệ thống : @@fetch_status, @@rowcount, @@trancount… ThiNganHang.com www.themegallery.com
Lệnh gán Set @TenBien = GiaTri Set @TenBien = TenBien Set @TenBien = BieuThuc Select @TenBien = (KetQuaTruyVan) Ví dụ : Set @MaLop = „TH2001‟ Set @SoSV = (select count(*) from SinhVien) Set @MaLop = „TH‟ + CAST (Year(@NgayTuyenSinh) AS char(4)) ThiNganHang.com www.themegallery.com
Lệnh gán Cũng có thể gán giá trị cho biến bằng câu truy vấn thay vì chỉ thị set Ví dụ : SV(MaSV, HoTen, Tuoi) Select @Var2 = HoTen, @Var1 = Tuoi from SV where MaSV = 1 Kiều dữ liệu phải tương ứng. Nếu câu truy vấn trả về nhiều dòng thì các biến chỉ nhận giá trị từ dòng đầu tiên ThiNganHang.com www.themegallery.com
Cấu trúc điều khiển Cú Pháp If <logial expression> Có thể chứa các câu [Begin] truy vấn phức tạp tùy ý Code block • Khai báo biến [End] • Các tính toán trên biến Else • Các câu truy vấn phức tạp tùy ý [Begin] • … Code block Optional [End] ThiNganHang.com www.themegallery.com
最初の8ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!