Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
- ページ数
- 5
- 形式
- サイズ
- 272 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 12,078
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 151
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 5 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
1 Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN MẠNG MÁY TÍNH Thời gian làm bài: 75 phút (Không sử dụng tài liệu) Họ tên sinh viên: ............................................................... Mã SV:.....................Lớp: ............................ Hướng dẫn làm bài: Đề thi có 50 câu. Sinh viên chọn câu trả lời đúng và đánh dấu x vào ô tương ứng trong bảng trả lời. BẢNG TRẢ LỜI a b c d a b c d a b c d a b c d a b c d 1 11 21 31 41 2 12 22 32 42 3 13 23 33 43 4 14 24 34 44 5 15 25 35 45 6 16 26 36 46 7 17 27 37 47 8 18 28 38 48 9 19 29 39 49 10 20 30 40 50 ĐỀ THI 1. Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét? a. 80 b. 100 c. 150 d. 500 2. Có bao nhiêu vùng va chạm (collision domains) trong mạng gồm 88 máy tính, 10 Hub và 2 Repeater? a. 100 b. 10 c. 12 d. 1 cả máy tính , Hub , repeater đều nằm trong 1 vùng xung đột . 3. Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống: a. Telnet b. Email c. FTP d. WWW 4. Phương thức nào mà trong đó cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu đi: a. Simplex b. Half – duplex c. Full – duplex d. Phương thức khác 5. Trong mô hình TCP/IP thì giao thức IP nằm ở tầng: a. Application b. Transport c. Internet d. Network Access 6. Đơn vị đo thông lượng là: a. Byte/s b. Bit/s c. Byte/phút d. Bit/phút 7. Dịch vụ mạng DNS dùng để: a. Cấp địa chỉ cho máy b. Phân giải tên, địa chỉ c. Truyền file và dữ liệu d. Gửi thư điện tử 8. Một mạng con lớp C mượn 2 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là: a. 255.255.224.0 b. 255.255.255.192 c. 255.255.255.240 d. 255.255.255.128 9. Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)? a. NIC b. Hub c. Repeater d. Switch 10. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/28: a. 192.168.25.255 b. 192.168.25.141 c. 192.168.25.180 d. 192.168.25.143 11. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng: Đề 1 2 a. Cross - Cable b. Rollover Cable c. Straight Cable d. Không có loại nào 12. Một mạng con lớp C mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là: a. 255.255.224.0 b. 255.255.255.1 c. 255.255.255.248 d. 255.255.255.128 13. Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB, cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trang thiết bị mạng này? a. 5 b. 4 c. 2 d. 1 14. Một mạng con lớp A mượn 21 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là: a. 255.255.224.0 b. 255..255.192.0 c. 255.255.248.0 d. 255.255.255.248 15. Địa chỉ nào trong số những địa chỉ dưới đây là địa chỉ Broadcast của lớp C? a. 190.12.253.255 b. 190.44.255.255 c. 221.218.253.255 d. 129.219.145.255 16. Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164? a. 10010010 b. 11000100 c. 10100100 d. 10101010 17. Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của máy tính? a. TCP/IP b. DHCP c. ARP d. RARP RARP Reverse ARP, dùng để xác định IP của một máy khi biết hardware address rồi. 18. Giao thức nào dưới đây không đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không? a. TCP b. UDP c. ARP d. RARP 19. Độ dài của địa chỉ MAC là? a. 8 bits b. 24 bits c. 36 bits d. 48 bits 20. Đơn vị dữ liệu giao thức trong mô hình OSI được gọi là: a. Bit b. Packet c. PDU d. Frame 21. Thứ tự đóng gói dữ liệu khi truyền qua mô hình OSI: a. Data, Packet, Segment, Bit, Frame b. Data , Packet, Segment, Frame, Bit c. Data, Segment, Packet, Frame, Bit d. Data, Segment, Frame, packet, Bit 22. Lớp nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo IP HEADER? a. Physical b. Data Link c. Network d. Transport 23. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast? a. Hub b. Bridge c. Switch d. Router 24. Địa chỉ IP nào sau đây không được dùng để kết nối trực tiếp trong mạng Internet: a. 126.0.0.1 b. 192.168.1.1 c. 200.100.1.1 d. a, b, c đều sai 25. Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.224, hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1: a. 192.168.1.31 b. 192.168.1.255 c. 192.168.1.15 d. 192.168.1.96 26. Byte đ
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)」の価格は 5,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 5 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
1 Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN MẠNG MÁY TÍNH Thời gian làm bài: 75 phút (Không sử dụng tài liệu) Họ tên sinh viên: ............................................................... Mã SV:.....................Lớp: ............................ Hướng dẫn làm bài: Đề thi có 50 câu. Sinh viên chọn câu trả lời đúng và đánh dấu x vào ô tương ứng trong bảng trả lời. BẢNG TRẢ LỜI a b c d a b c d a b c d a b c d a b c d 1 11 21 31 41 2 12 22 32 42 3 13 23 33 43 4 14 24 34 44 5 15 25 35 45 6 16 26 36 46 7 17 27 37 47 8 18 28 38 48 9 19 29 39 49 10 20 30 40 50 ĐỀ THI 1. Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét? a. 80 b. 100 c. 150 d. 500 2. Có bao nhiêu vùng va chạm (collision domains) trong mạng gồm 88 máy tính, 10 Hub và 2 Repeater? a. 100 b. 10 c. 12 d. 1 cả máy tính , Hub , repeater đều nằm trong 1 vùng xung đột . 3. Dịch vụ nào cho phép người sử dụng từ một trạm làm việc của mình có thể đăng nhập vào một trạm ở xa qua mạng và có thể làm việc với hệ thống: a. Telnet b. Email c. FTP d. WWW 4. Phương thức nào mà trong đó cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu đi: a. Simplex b. Half – duplex c. Full – duplex d. Phương thức khác 5. Trong mô hình TCP/IP thì giao thức IP nằm ở tầng: a. Application b. Transport c. Internet d. Network Access 6. Đơn vị đo thông lượng là: a. Byte/s b. Bit/s c. Byte/phút d. Bit/phút 7. Dịch vụ mạng DNS dùng để: a. Cấp địa chỉ cho máy b. Phân giải tên, địa chỉ c. Truyền file và dữ liệu d. Gửi thư điện tử 8. Một mạng con lớp C mượn 2 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là: a. 255.255.224.0 b. 255.255.255.192 c. 255.255.255.240 d. 255.255.255.128 9. Thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)? a. NIC b. Hub c. Repeater d. Switch 10. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/28: a. 192.168.25.255 b. 192.168.25.141 c. 192.168.25.180 d. 192.168.25.143 11. Để kết nối trực tiếp hai máy tính với nhau ta có thể dùng: Đề 1 2 a. Cross - Cable b. Rollover Cable c. Straight Cable d. Không có loại nào 12. Một mạng con lớp C mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là: a. 255.255.224.0 b. 255.255.255.1 c. 255.255.255.248 d. 255.255.255.128 13. Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB, cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trang thiết bị mạng này? a. 5 b. 4 c. 2 d. 1 14. Một mạng con lớp A mượn 21 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là: a. 255.255.224.0 b. 255..255.192.0 c. 255.255.248.0 d. 255.255.255.248 15. Địa chỉ nào trong số những địa chỉ dưới đây là địa chỉ Broadcast của lớp C? a. 190.12.253.255 b. 190.44.255.255 c. 221.218.253.255 d. 129.219.145.255 16. Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164? a. 10010010 b. 11000100 c. 10100100 d. 10101010 17. Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC của máy tính? a. TCP/IP b. DHCP c. ARP d. RARP RARP Reverse ARP, dùng để xác định IP của một máy khi biết hardware address rồi. 18. Giao thức nào dưới đây không đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không? a. TCP b. UDP c. ARP d. RARP 19. Độ dài của địa chỉ MAC là? a. 8 bits b. 24 bits c. 36 bits d. 48 bits 20. Đơn vị dữ liệu giao thức trong mô hình OSI được gọi là: a. Bit b. Packet c. PDU d. Frame 21. Thứ tự đóng gói dữ liệu khi truyền qua mô hình OSI: a. Data, Packet, Segment, Bit, Frame b. Data , Packet, Segment, Frame, Bit c. Data, Segment, Packet, Frame, Bit d. Data, Segment, Frame, packet, Bit 22. Lớp nào trong mô hình OSI đóng gói dữ liệu kèm theo IP HEADER? a. Physical b. Data Link c. Network d. Transport 23. Thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast? a. Hub b. Bridge c. Switch d. Router 24. Địa chỉ IP nào sau đây không được dùng để kết nối trực tiếp trong mạng Internet: a. 126.0.0.1 b. 192.168.1.1 c. 200.100.1.1 d. a, b, c đều sai 25. Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.224, hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1: a. 192.168.1.31 b. 192.168.1.255 c. 192.168.1.15 d. 192.168.1.96 26. Byte đ
- ドキュメント名
- Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 5 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Câu hỏi trắc nghiệm Thông tin di động (Có Đáp án)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!