Redistribute giữa ISIS và OSPF - Nguyễn Thị Băng Tâm
- ページ数
- 22
- 形式
- サイズ
- 124 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 1,094
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Redistribute giữa ISIS và OSPF - Nguyễn Thị Băng Tâm
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 22 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Redistribute gi a ISIS và OSPF ữ Tác gi : Nguy n Th Băng Tâm ả ễ ị Trong bài này s th c hi n redistribute gi a hai giao th c classless là OSPF và ẽ ự ệ ữ ứ ISIS v i nhau . ớ M c tiêu bài làm ụ : Th c hi n multiple redistribute points (redistribute t i nhi u đi m ) ự ệ ạ ề ể Ch ra v n đ g p ph i khi redistribute và cách gi i quy t v n đ đó . ỉ ấ ề ặ ả ả ế ấ ề T m t router ping th y t t c các đ a ch trong m ng . ừ ộ ấ ấ ả ị ỉ ạ Mô hình m ng nh sau : router R3 và R4 s ch y giao th c OSPF , R5 ch y ạ ư ẽ ạ ứ ạ giao th c ISIS. Router R4 và R1 s là các router th c hi n redistribute . ứ ẽ ự ệ Đ a ch trên các interface c a các router : ị ỉ ủ Router Interface đ a ch ị ỉ Router R1 E0/0 S0/0 172.16.1.1/24 172.16.2.2 /30 Router R2 S0/0 E0/0 172.16.2.1/30 192.168.4.2/24 Router R3 E0/0 S0/0 192.168.4.1/24 192.168.1.1/24 Router R4 S0/1 S0/0 192.168.1.2/24 192.168.2.1/30 Router R5 S0/0 E0/0 Loopback 0 192.168.2.2/30 172.16.1.2/24 10.1.1.1/24 C u hình ban đ u : ấ ầ R1 ! hostname R1 ! enable password cisco ! interface Ethernet0/0 ip address 172.16.1.1 255.255.255.0 ! interface Serial0/0 ip address 172.16.2.2 255.255.255.252 ! end R2 ! hostname R2 ! interface Ethernet0/0 ip address 192.168.4.2 255.255.255.0 ! interface Serial0/0 ip address 172.16.2.1 255.255.255.252 clockrate 64000 ! ip classless ! end R3 ! hostname R3 ! interface Ethernet0/0 ip address 192.168.4.1 255.255.255.0 half-duplex ! interface Serial0/0 ip address 192.168.1.1 255.255.255.0 no fair-queue ! end R4 ! hostname R4 ! interface Ethernet0/0 ip address 192.168.100.1 255.255.255.0 ! interface Serial0/0 ip address 192.168.2.1 255.255.255.0 clockrate 64000 no fair-queue ! interface Serial0/1 ip address 192.168.1.2 255.255.255.0 clockrate 64000 ! ip http server ip classless ! end R5 ! hostname R5 ! interface Loopback0 ip address 10.1.1.1 255.255.255.0 no ip directed-broadcast ! interface Ethernet0/0 ip address 172.16.1.2 255.255.255.0 no ip directed-broadcast ! interface Serial0/0 ip address 192.168.2.2 255.255.255.252 ! ip classless end C u hình ban đ u cho các router : ấ ầ R1
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Redistribute giữa ISIS và OSPF - Nguyễn Thị Băng Tâm」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 22 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Redistribute giữa ISIS và OSPF - Nguyễn Thị Băng Tâm
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Redistribute gi a ISIS và OSPF ữ Tác gi : Nguy n Th Băng Tâm ả ễ ị Trong bài này s th c hi n redistribute gi a hai giao th c classless là OSPF và ẽ ự ệ ữ ứ ISIS v i nhau . ớ M c tiêu bài làm ụ : Th c hi n multiple redistribute points (redistribute t i nhi u đi m ) ự ệ ạ ề ể Ch ra v n đ g p ph i khi redistribute và cách gi i quy t v n đ đó . ỉ ấ ề ặ ả ả ế ấ ề T m t router ping th y t t c các đ a ch trong m ng . ừ ộ ấ ấ ả ị ỉ ạ Mô hình m ng nh sau : router R3 và R4 s ch y giao th c OSPF , R5 ch y ạ ư ẽ ạ ứ ạ giao th c ISIS. Router R4 và R1 s là các router th c hi n redistribute . ứ ẽ ự ệ Đ a ch trên các interface c a các router : ị ỉ ủ Router Interface đ a ch ị ỉ Router R1 E0/0 S0/0 172.16.1.1/24 172.16.2.2 /30 Router R2 S0/0 E0/0 172.16.2.1/30 192.168.4.2/24 Router R3 E0/0 S0/0 192.168.4.1/24 192.168.1.1/24 Router R4 S0/1 S0/0 192.168.1.2/24 192.168.2.1/30 Router R5 S0/0 E0/0 Loopback 0 192.168.2.2/30 172.16.1.2/24 10.1.1.1/24 C u hình ban đ u : ấ ầ R1 ! hostname R1 ! enable password cisco ! interface Ethernet0/0 ip address 172.16.1.1 255.255.255.0 ! interface Serial0/0 ip address 172.16.2.2 255.255.255.252 ! end R2 ! hostname R2 ! interface Ethernet0/0 ip address 192.168.4.2 255.255.255.0 ! interface Serial0/0 ip address 172.16.2.1 255.255.255.252 clockrate 64000 ! ip classless ! end R3 ! hostname R3 ! interface Ethernet0/0 ip address 192.168.4.1 255.255.255.0 half-duplex ! interface Serial0/0 ip address 192.168.1.1 255.255.255.0 no fair-queue ! end R4 ! hostname R4 ! interface Ethernet0/0 ip address 192.168.100.1 255.255.255.0 ! interface Serial0/0 ip address 192.168.2.1 255.255.255.0 clockrate 64000 no fair-queue ! interface Serial0/1 ip address 192.168.1.2 255.255.255.0 clockrate 64000 ! ip http server ip classless ! end R5 ! hostname R5 ! interface Loopback0 ip address 10.1.1.1 255.255.255.0 no ip directed-broadcast ! interface Ethernet0/0 ip address 172.16.1.2 255.255.255.0 no ip directed-broadcast ! interface Serial0/0 ip address 192.168.2.2 255.255.255.252 ! ip classless end C u hình ban đ u cho các router : ấ ầ R1
- ドキュメント名
- Redistribute giữa ISIS và OSPF - Nguyễn Thị Băng Tâm
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 22 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!