Quản lý database

THThiNganHang
ダウンロード数: 0
33
0

プレビューを生成中...

資料の内容

2 ページ

Nội dung  Giới thiệu cấu trúc tổ chức dữ liệu  Quản lý Databases  Database Files và Logs  Tạo Databases  Thay đổi cấu trúc database  Backup database  Restore database  Attach database GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 2

4 ページ

SQL Server lưu trữ dữ liệu như thế nào (2)  Một database có một primary data file (.mdf) và một hoặc nhiều transachtion log files (.ldf)  Một database có thể có secondary data file (.ndf)  Một database mới có mẫu là Model database  Dữ liệu được lưu trong các blocks 8KB liên tục được gọi là pages (128pages/1MB)  Các rows không thể trải trên nhiều page -> 1 row <= 8060 bytes  Các tables và indexs được lưu trử trong các extents. Một extent gồm 8 pages liên tục (64KB)  Transaction log file lưu ác thông tin cần thiết cho việc phục hồi dữ liệu GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 4

5 ページ

Transaction  Là một tập các Transact- SQL statements được xem là một single unit  Unit phải được thực hiện thành công hoàn toàn hoặc không  Các lệnh để bắt đầu và kết thúc một transaction là BEGIN TRANSACTION và COMMIT TRANSACTION hoặc ROLLBACK TRANSACTION GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 5

7 ページ

Tạo mới Database`  Tạo mới Database tức là tạo một data file và transaction log  Người cần tạo database phải có quyền tạo Database  Cần có các thông tin:  Tên Database  Các thuộc tính của Database  Vị trí của file Database GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 7

8 ページ

Chỉ định các lựa chọn trong việc tạo database  Primary File  Secondary File  Transaction Log  File Name và thư mục lưu file  Kích thước file  Sự tăng kích thước file như thế nào  Kích thước tối đa GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 8

9 ページ

Cú pháp T-SQL tạo database CREATE DATABASE database_name [ ON [ < filespec > [ ,...n ] ] [ LOG ON { < filespec > [ ,...n ] } ] [FOR ATTACH ] < filespec > ::= [ PRIMARY ] ( [ NAME = logical_file_name , ] FILENAME = 'os_file_name' [ , SIZE = size ] [ , MAXSIZE = { max_size | UNLIMITED } ] [ , FILEGROWTH = growth_increment ] ) [ ,...n ] GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 9

10 ページ

Giải thích • for attach: chỉ định rằng database này được tạo từ một database được attach • size: Kích thước ban đầu của file, tính bằng MB, KB, GB, TB. Default là 1 MB. • Max_size: chỉ định kích thước tối đa của file, tính bằng MB, KB, GB, TB. Default là MB. Nếu không chỉ định option này thì file sẽ lớn theo dung lượng của đĩa cứng. • growth_increment: dung lượng tăng tính bằng MB, KB hoặc %. Default là MB. Nếu không chỉ định option này, file sẽ tăng default là 10% GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 10

11 ページ

Tạo database với các option default CREATE DATABASE mytest Hoặc CREATE DATABASE Products2 ON ( NAME = prods2_dat, FILENAME = 'c:\mssql\data\prods2.mdf' ) GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 11

12 ページ

Ví dụ 3 CREATE DATABASE Products ON ( NAME = prods_dat, FILENAME = 'c:\mssql\data\prods.mdf', SIZE = 4, MAXSIZE = 10, FILEGROWTH = 1 ) GO GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 12

13 ページ

Ví dụ tạo database Sale CREATE DATABASE Sales ON ( NAME = Sales_dat, FILENAME = 'c:\mssql\data\saledat.mdf', SIZE = 10, MAXSIZE = 50, FILEGROWTH = 5 ) LOG ON ( NAME = 'Sales_log', FILENAME = 'c:\mssql\data\salelog.ldf', SIZE = 5MB, MAXSIZE = 25MB, FILEGROWTH = 5MB ) GO GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 13

14 ページ

Tạo Database với nhiều file được chỉ định CREATE DATABASE Archive ON PRIMARY ( NAME = Arch1, FILENAME = 'c:\data\archdat1.mdf', SIZE = 100MB, MAXSIZE = 200, FILEGROWTH = 20), ( NAME = Arch2, FILENAME = 'c:\data\archdat2.ndf', SIZE = 100MB, MAXSIZE = 200, FILEGROWTH = 20), ( NAME = Arch3, FILENAME = 'c:\data\archdat3.ndf', SIZE = 100MB, MAXSIZE = 200, FILEGROWTH = 20) LOG ON ( NAME = Archlog1, FILENAME = 'c:\data\archlog1.ldf', SIZE = 100MB, MAXSIZE = 200, FILEGROWTH = 20), ( NAME = Archlog2, FILENAME = 'c:\data\archlog2.ldf', SIZE = 100MB, MAXSIZE = 200, FILEGROWTH = 20) GO GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 14

15 ページ

Attach Database CREATE DATABASE Archive ON PRIMARY (FILENAME = 'c:\data\archdat1.mdf') LOG ON (FILENAME = 'c:\data\archdat1_LOG.ldf') FOR ATTACH GO GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 15

16 ページ

xóa database drop database databasename Thay đổi database Alter Database database_Name GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 16

17 ページ

sp_addumpdevice • là một procedure dùng để tạo thêm một backup device vào Microsoft® SQL Server™. • Syntax: sp_addumpdevice [ @devtype = ] 'device_type' , [@logicalname =] 'logical_name', [@physicalname=]'physical_name'] GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 17

18 ページ

Arguments • @devtype = 'device_type‘ là tên của device như disk, tape.. • Logical_name: là tên được dùng trong các lệnh backup hoặc restore • PhisicalName: Tên vật lý lưu trong đĩa • ví dụ: exec sp_addumpdevice ‘disk’ ‘device1’ GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 18 ‘e:\thuchanh\device1.data’

19 ページ

Back up database (1) • Để làm gì: đề phòng mất dữ liệu • Khi nào: Cần phải có một chiến lược cho việc backup • Ai backup: Những người có quyền sysadmin, db_owner, db_backupoperator • Lưu trữ backup ở đâu: disk file (local hoặc network), tape driver GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 19

20 ページ

Back up database (2) • Dùng công cụ Enterprise Manager • Dùng Transact-SQL: BACKUP DATABASE {database_name} TO < backup_device > [ ,...n ] < backup_device > ::= { { logical_backup_device_name} | { DISK | TAPE } = { physical_backup_device_name'} } GV Phạm Thị Lan Anh ThiNganHang.com 20

最初の20ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!