Một số cụm từ kinh tế khó dịch sang tiếng anh
- ページ数
- 3
- 形式
- サイズ
- 316 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 1,395
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 2
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Một số cụm từ kinh tế khó dịch sang tiếng anh
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 3 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
MACCHIATO Page 1 Một số từ/ cụm từ khó dịch sang tiếng Anh It is worth noting that đáng chú ý là It was not by accident that… : không phải tình cờ mà… What is more dangerous nguy hiểm hơn là But frankly speaking, .. : thành thật mà nói Place money over and above anything else xem đồng tiền trên hết mọi thứ Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởng According to estimation,… : theo ước tính,… According to statistics, …. : theo thống kê,.. According to survey data,.. theo số liệu điều tra,.. The common concern of the whole society: mối quan tâm chung của toàn xã hội Viewed from different angles, … : nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau Those who have laid down for the country’s independence: những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc. In the eyes of domestic and foreign tourists,… trong mắt của du khách trong và ngoài nước. To have a correct assessment of… để có một sự đánh giá chính xác về… The total investment in his project is …. tổng vốn đầu tư trong dự án này là … As far as I know,….. theo như tôi được biết,.. Not long ago ; cách đâu không lâu According to a teacher who asked not to be named ,.. theo một giáo viên đề nghị giấu tên,… MACCHIATO Page 2 Be given 2 year imprisonment for + (tội gì) : bị kết án 2 năm tù về tội… Be of my age : ở tuổi tôi. Those who have high risk of HIV/AIDS infection such as prostitutes, drug injectors : những người có nguy cơ cao bị nhiểm HIV/AIDS :như gái mại dâm, người nghiện ma túy. I have a feeling that.. tôi có cảm giác rằng.. Keep up with the Joneses : đua đòi From the other end of the line từ bên kia đầu dây ( điện thoại ) To avoid the risk of catching AIDS from infected needles : tránh nguy cơ bị SIDA từ kim tiêm nhiểm trùng. In a little more detail : chi tiết hơn một chút Make best use of : tận dụng tối đa Fierce competition: sự cạnh tranh khắc nghiệt On the nationwide scale trên qui mô cả nước Be in the same fate : cùng chung số phận Be approved in writing by...:: : được …thông qua bằng văn bản In the first four months of this year : … trong 4 tháng đầu năm nay byAt a monthly interest rate of $ : với lãi xuất hàng tháng là $ An increase by (of) 20% as compared with the same period last year : tăng 20% so với cùng kỳ năm ngoái To resell sth at a profit Bán lại kiếm lời Rank third among world’s rice exporters :. là nhà xuất khẩu gạo thứ 3 thế giới Have a population of 10 milion ; 50% of which is of labor age dân số là 10tr ; trong đó 50% trong độ tuổi lao động In theory : về mặt lý thuyết Make up the majority : chiếm đa số MACCHIATO Page 3 Cause losses in the terms of human lives and property : gây ra những thiệt hại về người và của Be on overseas duty tours : đang đi công tác nước ngoài Late last year : cuối năm ngoái Be effective from the date of signing : có hiệu lực kể từ ngày ký Rocket / jump : tăng vọt ( lợi nhuận ) A and B increased 1% and 2% respectively : A tăng 1% và B tăng 2% ( A và B lần lượt tăng 1% và 2%) The capital of $ is shared 25% by A and 75% by B : số vốn $ do A đóng góp 25% và B đóng 75% Affirmation of sovereignty over : sự khẳng định chủ quyền đối với
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Một số cụm từ kinh tế khó dịch sang tiếng anh」の価格は 3,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 3 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Một số cụm từ kinh tế khó dịch sang tiếng anh
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
MACCHIATO Page 1 Một số từ/ cụm từ khó dịch sang tiếng Anh It is worth noting that đáng chú ý là It was not by accident that… : không phải tình cờ mà… What is more dangerous nguy hiểm hơn là But frankly speaking, .. : thành thật mà nói Place money over and above anything else xem đồng tiền trên hết mọi thứ Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởng According to estimation,… : theo ước tính,… According to statistics, …. : theo thống kê,.. According to survey data,.. theo số liệu điều tra,.. The common concern of the whole society: mối quan tâm chung của toàn xã hội Viewed from different angles, … : nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau Those who have laid down for the country’s independence: những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc. In the eyes of domestic and foreign tourists,… trong mắt của du khách trong và ngoài nước. To have a correct assessment of… để có một sự đánh giá chính xác về… The total investment in his project is …. tổng vốn đầu tư trong dự án này là … As far as I know,….. theo như tôi được biết,.. Not long ago ; cách đâu không lâu According to a teacher who asked not to be named ,.. theo một giáo viên đề nghị giấu tên,… MACCHIATO Page 2 Be given 2 year imprisonment for + (tội gì) : bị kết án 2 năm tù về tội… Be of my age : ở tuổi tôi. Those who have high risk of HIV/AIDS infection such as prostitutes, drug injectors : những người có nguy cơ cao bị nhiểm HIV/AIDS :như gái mại dâm, người nghiện ma túy. I have a feeling that.. tôi có cảm giác rằng.. Keep up with the Joneses : đua đòi From the other end of the line từ bên kia đầu dây ( điện thoại ) To avoid the risk of catching AIDS from infected needles : tránh nguy cơ bị SIDA từ kim tiêm nhiểm trùng. In a little more detail : chi tiết hơn một chút Make best use of : tận dụng tối đa Fierce competition: sự cạnh tranh khắc nghiệt On the nationwide scale trên qui mô cả nước Be in the same fate : cùng chung số phận Be approved in writing by...:: : được …thông qua bằng văn bản In the first four months of this year : … trong 4 tháng đầu năm nay byAt a monthly interest rate of $ : với lãi xuất hàng tháng là $ An increase by (of) 20% as compared with the same period last year : tăng 20% so với cùng kỳ năm ngoái To resell sth at a profit Bán lại kiếm lời Rank third among world’s rice exporters :. là nhà xuất khẩu gạo thứ 3 thế giới Have a population of 10 milion ; 50% of which is of labor age dân số là 10tr ; trong đó 50% trong độ tuổi lao động In theory : về mặt lý thuyết Make up the majority : chiếm đa số MACCHIATO Page 3 Cause losses in the terms of human lives and property : gây ra những thiệt hại về người và của Be on overseas duty tours : đang đi công tác nước ngoài Late last year : cuối năm ngoái Be effective from the date of signing : có hiệu lực kể từ ngày ký Rocket / jump : tăng vọt ( lợi nhuận ) A and B increased 1% and 2% respectively : A tăng 1% và B tăng 2% ( A và B lần lượt tăng 1% và 2%) The capital of $ is shared 25% by A and 75% by B : số vốn $ do A đóng góp 25% và B đóng 75% Affirmation of sovereignty over : sự khẳng định chủ quyền đối với
- ドキュメント名
- Một số cụm từ kinh tế khó dịch sang tiếng anh
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 3 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!