210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
- ページ数
- 5
- 形式
- サイズ
- 950 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 3,855
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 69
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- 210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 5 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 210 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG Mr Nguyễn Lê Giang - ĐT: 0888.888.713 - 098.939.0127 Facebook: www.facebook.com/legiang127 Kết bạn để Hỏi Đáp - Nhận chia sẻ kinh nghiệm thi tuyển Alpha B TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG 1 - 100% foreign invested Company: Công ty 100% vốn nước ngoài 2 A Abroad (adv): Ở nước ngoài, hải ngoại 3 A account holder: chủ tài khoản 4 A accountant(n): nhân viên kế toán 5 A Acquire (v) mua, thôn tỉnh 6 A acquire (v): mua, thôn tỉnh 7 A Acquisition (n) việc mua lại, việc thôn tỉnh 8 A Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều 9 A Affiliated/ Subsidiary company: cty con 10 A agent: đại lý, đại diện 11 A Amortization/ Depreciation: khấu hao 12 A appointment (n): sự bổ nhiệm 13 A Assembly line (n) Dây chuyền sản xuất 14 A Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm 15 B Back-office (n): Bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng 16 B Bad Debt (n): Nợ xấu (Nợ từ nhóm 3-5 theo Luật TCTD Việt Nam) 17 B Balance of payment (n): cán cân thanh toán 18 B Balance of trade (n): cán cân thương mại 19 B board! hoarder: tích trữ/ người tích trữ 20 B Borrow (v): cho mượn 21 B Bribery (n): sự đút lót, sự hối lộ 22 B Budget (n): Ngân sách 23 B Building society: Hiệp hội xây dụng 24 C Campaign (n,v): Chiến dịch, cuộc vận động,tham gia chiến dịch 25 C Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản 26 C Career (n): nghề nghiệp, sự nghiệp 27 C Cash machine/ cash point! cash dispenser: Máy rút tiền 28 C Central bank: Ngân hàng trung ương 29 C Circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá 30 C Commerce: thương mại 31 C Commercial bank: Ngân hàng thương mại 32 C Commit (v) Cam kết Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 33 C Communicate with sb: giao tiếp với ai 34 C Compensation (n): sự đền bù, bồi thường 35 C Component: Linh kiện 36 C confiscation: tịch thu 37 C consumer price index (CPI): Chỉ số giá tiêu dùng 38 C Contribute: Đóng góp 39 C conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán) 40 C Co-operative: hợp tác xã 41 C Co-ordinate (v): phối hợp, sắp xếp 42 C Corrupt (v): tham nhũng 43 C Cost of borrowing: chi phí vay 44 C Costly: tốn kém 45 C credit: Tín dụng 46 C credit staff: Chuyên viên Tín dụng (=CV Quan hệ khách hàng) 47 C Credit card: thẻ tín dụng 48 C Credit limit: hạn mức tín dụng 49 C customs barrier: hàng rào thuế quan 50 C Challenge (n): thử thách 51 C Charge (n): phí, tiền phải trả, giá tiền, bổn phận, trách nhiệm 52 D Debt: Nợ/Dư nợ 53 D Debit card: thẻ ghi nợ 54 D Demonstrate (v) khuếch trương 55 D depreciation: khấu hao 56 D Destination: Điểm đến 57 D Discount (v): giảm giá, chiết khấu, xem nhẹ 58 D Dismiss (v): sa thải, đuổi việc 59 D Distribution (n): phân phối, phân phát 60 D Distribution of income: phân phối thu nhập 61 D Diversity (n): Tính đa dạng 62 D Division (n): phòng ban 63 D dumping: bán phá giá 64 E earnest money: tiền đặt cọc 65 E economic blockade: bao vây kinh tế 66 E Economic cooperation: hợp tác ktế 67 E Economic cycle (n) Chu kỳ kinh tế 68 E Economies of Scale (n): Lợi ích kinh tế từ mở rộng quy mô 69 E Effective demand: nhu cầu thực tế 70 E Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu 71 E embargo: cấm vận 72 E Embargo: cấm vận 73 E Emo (n): Bản ghi nhớ 74 E Equality (n): sự ngang bằng nhau 75 E Expense (n): sự tiêu, phí tổn 76 F F loat (v,n): trôi nổi, thả nổi, niêm yết cổ phiếu; phao bơi 77 F Federal Reserve: Cục dự trữ liên bang 78 F finance (v): tài trợ 79 F Financial policies: chính sách tài chính Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 80 F financial year: tài khoản 81 F Fixed capital: vốn cố định 82 F Floating/ Working! Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển 83 F Foreign currency: ngoại tệ 84 F Formal (adj): sang trọng 85 F Fortune (n): tài sân, vận may 86 G Graduate (in sth) (at/from sth) (v): tốt nghiệp, hoàn thành 1 khóa học 87 G Grant (n,
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng」の価格は 20,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 5 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 210 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG Mr Nguyễn Lê Giang - ĐT: 0888.888.713 - 098.939.0127 Facebook: www.facebook.com/legiang127 Kết bạn để Hỏi Đáp - Nhận chia sẻ kinh nghiệm thi tuyển Alpha B TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG 1 - 100% foreign invested Company: Công ty 100% vốn nước ngoài 2 A Abroad (adv): Ở nước ngoài, hải ngoại 3 A account holder: chủ tài khoản 4 A accountant(n): nhân viên kế toán 5 A Acquire (v) mua, thôn tỉnh 6 A acquire (v): mua, thôn tỉnh 7 A Acquisition (n) việc mua lại, việc thôn tỉnh 8 A Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều 9 A Affiliated/ Subsidiary company: cty con 10 A agent: đại lý, đại diện 11 A Amortization/ Depreciation: khấu hao 12 A appointment (n): sự bổ nhiệm 13 A Assembly line (n) Dây chuyền sản xuất 14 A Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm 15 B Back-office (n): Bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng 16 B Bad Debt (n): Nợ xấu (Nợ từ nhóm 3-5 theo Luật TCTD Việt Nam) 17 B Balance of payment (n): cán cân thanh toán 18 B Balance of trade (n): cán cân thương mại 19 B board! hoarder: tích trữ/ người tích trữ 20 B Borrow (v): cho mượn 21 B Bribery (n): sự đút lót, sự hối lộ 22 B Budget (n): Ngân sách 23 B Building society: Hiệp hội xây dụng 24 C Campaign (n,v): Chiến dịch, cuộc vận động,tham gia chiến dịch 25 C Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản 26 C Career (n): nghề nghiệp, sự nghiệp 27 C Cash machine/ cash point! cash dispenser: Máy rút tiền 28 C Central bank: Ngân hàng trung ương 29 C Circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá 30 C Commerce: thương mại 31 C Commercial bank: Ngân hàng thương mại 32 C Commit (v) Cam kết Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 33 C Communicate with sb: giao tiếp với ai 34 C Compensation (n): sự đền bù, bồi thường 35 C Component: Linh kiện 36 C confiscation: tịch thu 37 C consumer price index (CPI): Chỉ số giá tiêu dùng 38 C Contribute: Đóng góp 39 C conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán) 40 C Co-operative: hợp tác xã 41 C Co-ordinate (v): phối hợp, sắp xếp 42 C Corrupt (v): tham nhũng 43 C Cost of borrowing: chi phí vay 44 C Costly: tốn kém 45 C credit: Tín dụng 46 C credit staff: Chuyên viên Tín dụng (=CV Quan hệ khách hàng) 47 C Credit card: thẻ tín dụng 48 C Credit limit: hạn mức tín dụng 49 C customs barrier: hàng rào thuế quan 50 C Challenge (n): thử thách 51 C Charge (n): phí, tiền phải trả, giá tiền, bổn phận, trách nhiệm 52 D Debt: Nợ/Dư nợ 53 D Debit card: thẻ ghi nợ 54 D Demonstrate (v) khuếch trương 55 D depreciation: khấu hao 56 D Destination: Điểm đến 57 D Discount (v): giảm giá, chiết khấu, xem nhẹ 58 D Dismiss (v): sa thải, đuổi việc 59 D Distribution (n): phân phối, phân phát 60 D Distribution of income: phân phối thu nhập 61 D Diversity (n): Tính đa dạng 62 D Division (n): phòng ban 63 D dumping: bán phá giá 64 E earnest money: tiền đặt cọc 65 E economic blockade: bao vây kinh tế 66 E Economic cooperation: hợp tác ktế 67 E Economic cycle (n) Chu kỳ kinh tế 68 E Economies of Scale (n): Lợi ích kinh tế từ mở rộng quy mô 69 E Effective demand: nhu cầu thực tế 70 E Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu 71 E embargo: cấm vận 72 E Embargo: cấm vận 73 E Emo (n): Bản ghi nhớ 74 E Equality (n): sự ngang bằng nhau 75 E Expense (n): sự tiêu, phí tổn 76 F F loat (v,n): trôi nổi, thả nổi, niêm yết cổ phiếu; phao bơi 77 F Federal Reserve: Cục dự trữ liên bang 78 F finance (v): tài trợ 79 F Financial policies: chính sách tài chính Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 80 F financial year: tài khoản 81 F Fixed capital: vốn cố định 82 F Floating/ Working! Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển 83 F Foreign currency: ngoại tệ 84 F Formal (adj): sang trọng 85 F Fortune (n): tài sân, vận may 86 G Graduate (in sth) (at/from sth) (v): tốt nghiệp, hoàn thành 1 khóa học 87 G Grant (n,
- ドキュメント名
- 210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 5 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
BIDV - Ôn Tiếng Anh B. Từ Vựng
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!