Hướng dẫn vẽ thiết kế chi tiết ( PART DESIGN) trong CATIA

THThiNganHang
ダウンロード数: 0
47
0

プレビューを生成中...

資料の内容

1 ページ

Hướng dẫn vẽ thiết kế chi tiết ( PART DESIGN) trong CATIA Đe vào part design workbench, trên menu chọn File / New (Ctrl +N). Hộp thoại New xuất hiện._______________ List o f Types FeatureDictionary A FunctionalSystem Part Process ProcessUbrary ■---- Product V Selection: Part -Trong hộp thoại New chọn Part, ấn nút OK. Part Design Workbench xuất hiện. 0CATIAV5 - [Parti] 2 5 start TeamPDM File Edit View Insert Tools Window Help S ' X 1 V 1Ũ0% V V V X V None V j e 0 Ế Select an object or a command ThiNganHang.com

2 ページ

-Part design Workbench cung câp một sô thanh công cụ: Const... w Bsketch-Based Features Transformation F... [x] +Sketch based Features dùng để tạo các hình cơ bản: Pad, Pocket, Shaft, Groove, Hole, Rib, Slot, Stiffener, Soft, Remove loft... +Constraints đặt các ràng buộc về kích thước, vị trí. +Dress-up Features chỉnh sửa, tạo mô hình: Fillet, Chamfer, Draft... +Transfomation Features di chuyển và thực hiện một số phép toán : Translation, Symmetry, Mirror, Scale... +Reference Element cho phép tạo ba đối tượng cơ bản dùng để hỗ trợ quá trình thiết kế các mô hình: Point, Line, Plane. +Surface-Base Features cung cấp một số lệnh liên quan đến các mặt: Split +Prt Sketch tạo các phác thảo 2D để xây dựng mô hình. Để thực hiện một lệnh trên thanh công cụ ta chi việc Click vào biểu tượng của lệnh đó trên thanh công cụ. - Ngoài các thanh công cụ, Part Design Workbench còn cung cấp các menu có chứa các lệnh như trong các thanh công cụ.________________________________________________ I Tools Window Help Body Annotations ► Constraints ► Sketcher ► JL+ Axis System... Ị Sketch-Based Features ►I Pad... Dress-Up Features M b j Pocket... Surface-Based Features ►.£3. Drafted Filleted Pad... Transformation Features ►II Q Drafted Filleted Pocket... Boolean Operations ►m Shaft... |j§5Groove.,, Advanced Replication Tools |0J Hole... UserFeature Rib... Document Template Creation... 69*... Instantiate From Document... stiffener... b / c , c I Onh t 1 o p a r t c - > b f n I / s o d o n g t h a n h c « n g c o s k e t c h - b a s e d f e a t u r e s 1/ Pad ( T1o part b»ng c.ch Extrude 1 sketch profile) Mor file Pad.CATPart ThiNganHang.com

3 ページ

Công cụ thường xuyên được sử dụng trong việc tạo một khổi 3D. Nó có chức năng kéo một biên dạng 2D thành một khối 3D. a . , Click vào Pad — 2 , năm trên thanh công cụ. Hộp thoại Pad Definition xuất hiện: P a d D efin ition 7 ^ First Limit Type: Dimension V Length: |20mm Limit: No selection Profile/Surface Mo selection n_\ẩ\ị n = ± I Thirk mi Mirrored extent Reverse Direction I More>> ] Nhập các thông sô cho hộp thoại: a) Fừst Limit: Các thông số cho giói hạn thứ nhất của Part. - Type: Chọn kiểu tạo part. 1) Dimention: Biên dạng 2D được kéo lên theo kích thước nhập trong ô Length. 2) Up to Next: Tạo Pad bằng cách kéo biên dạng 2D đến mặt phẳng gần mặt phẳng vê biên dạng 2D nhất theo phưưng vuông góc. - Offset: Pad tạo thành sẽ cách mặt phẳng gần nhất một khoảng bằng giá trị nhập trong ô Offset. 3) Up to Last: Tạo Pad bằng cách kéo biên dạng 2D đến mặt phẳng cuối cùng theo phương vuông góc với mặt phẳng vẽ biên dạng 2D. - Offset: Pad tạo thành sẽ cách mặt phẳng cuối cùng một khoảng bằng giá trị nhập trong ô Offset. 4) Up to Plane: Tạo Pad bằng cách kéo biên dạng 2D đến mặt phẳng (Plane) lựa chọn. - Limit: Chọn một Plane làm giới hạn của Pad. - Offset: Pad tạo thành sẽ cách Plane lựa chọn một khoảng bằng giá trị nhập trong ô Offset. 5) Up to surface: Tạo Pad bằng cách kéo biên dạng 2D đến một mặt (Surface) lựa chọn. - Limit: Chọn một Surface làm giới hạn của Pad. - Offset: Pad tạo thành sẽ cách Surface lựa chọn một khoảng bằng giá trị nhập trong ô Offset. b) Profile/ Surface: - Selection: Chọn một biên dạng cho Pad. Click vào biểu tượng Sketch bên cạnh ồ Selection để chỉnh sửa hoặc tạo mới một Sketch. c) Revese Dừection: Đảo ngược chiều tạo Pad. d) Mirror Extend: Tạo Pad đối xứng. e) More: Đặt thêm các thông số cho Pad: Khi click vào More, hộp thoại Pad Definition có dạng như sau: ThiNganHang.com

4 ページ

Pad Definition First Limit Second Limit Type: Dimension V Type: Dimension V Length; 48mm ^ Length: IOmm fg Limit: Wo selection Limit: Mo sefection Profile/Surface Direction \îÿ\_ A I Selection: I J Normal to profile - ___-I Reference: No selection ũ Thick m m m m Thin Pad I Thickness 1: |3mm Q EH Mirrored extent Reverse Direction Thickness!': |2rnm [4J □ Neutral Fiber Q Merge Ends CsSLessIi ^ __________________________* OK Í j _ g g j Ptemì Í f) Second Limit: - Type: Chọn kiểu cho giói hạn thứ hai của pad (Giống với giới hạn thứ nhất). g) Dừection: Chọn hướng cho Pad. Bình thường biên dạng 2D được kéo theo phương vuông góc với mặt phăng tạo biên dạng. Nếu chọn hướng cho Pad thì biên dạng 2D sẽ kéo theo hướng đã chọn. Để chọn hướng cho Pad, ta Click vào ô Reference rồi chọn một đường thẳng hoặc mặt phẳng làm hướng. Nếu hướng được chọn là đường thẳng thì Pad tạo thành sẽ được kéo theo phương đường thẳng. Nấu hứơng được chọn là mặt phẳng thì Pad tạo thành sẽ kéo theo phưong vuông góc với mặt phăng. h) Thick: Đặt chiều dày cho pad. Khi Click vào thick thì ta có thể đặt các chiều dày cho Pad vào ô Thicknessl và Thickness2. 2/ D rafting Fillet Pad ( T1o 1 pad cã v^t m/Eb^n VỊÌVO trRn c^cc1nh ) (Mở file: Draft .c ATPart ). Click vào Drafted Filleted Pad trên thanh công cụ. Hoặc vào Insert > Sketch-Based Freature > Drafted Filleted Pad. Sau đó chọn Sketch dùng để tạo Pad. Hộp thoại Drafted Filleted Pad Definition xuất hiện. ThiNganHang.com

最初の4ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!