Giải Đề cương Đại Số - Chương 3 (2024) (CLB HTHT HUST)
- ページ数
- 13
- 形式
- サイズ
- 239 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Tài liệu giải đề cương chương III môn Đại số, bao gồm các bài tập về không gian vector và không gian vector con, kèm theo lời giải chi tiết.
- ドキュメント名
- Giải Đề cương Đại Số - Chương 3 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 内容
- Tài liệu giải các bài tập về không gian vector và không gian vector con thuộc Chương III Đại số. Bao gồm việc kiểm tra các tập hợp có phải là không gian vector và chứng minh các tập hợp con là không gian vector con.
- 目次
- Chương III
- Bài 1
- Bài 2
- ページ数
- 13 ページ
- アップロード者
- Uni24h
- 回答
- 回答 / 解答付き
説明
Trích nội dung tài liệu
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ CHƯƠNG III Nhóm ngành 1 Bài 1. Tập V với các phép toán sau đây có phải là một không gian vector không? a) V = {(x, y, z)|x, y, z ∈ R} với các phép toán được xác định như sau: (x, y, z) + (x′ , y ′ , z ′ ) = (x + x′ , y + y ′ , z + z ′ ) k(x, y, z) = (|k|x, |k|y, |k|z) b) V = {x = (x1 , x2 |x1 > 0, x2 > 0)} ⊂ R2 (x1 , x2 ) + (y1 , y2 ) = (x1 y1 , x2 y2 ) và k(x1 , x2 ) = (xk1 , xk2 ) trong đó k là một số bất kì. Lời giải a) Xét k1 và k2 là hai số thực trái dấu: (k1 + k2 )(x, y, z) = (|k1 + k2 |x, |k1 + k2 |y, |k1 + k2 |z) k1 (x, y, z) + k2 (x, y, z) = ((|k1 | + |k2 |)x, (|k1 | + |k2 |)y, (|k1 | + |k2 |)z) Mà (|k1 + k2 |x, |k1 + k2 |y, |k1 + k2 |z) ̸= ((|k1 | + |k2 |)x, (|k1 | + |k2 |)y, (|k1 | + |k2 |)z) ⇒ (k1 + k2 )(x, y, z) ̸= k1 (x, y, z) + k2 (x, y, z) ⇒ V không là một không gian vector b) V là một không gian vector vì ∀(x1 , x2 ), (y1 , y2 ), (z1 , z2 ) ∈ V ; k, k1 , k2 ∈ R: 1. ((x1 , x2 ) + (y1 , y2 )) + (z1 , z2 ) = (x1 , x2 ) + ((y1 , y2 ) + (z1 , z2 )) = (x1 y1 z1 , x2 y2 z2 ) 2. 0 = (1; 1) : 0 + (x1 , x2 ) = (x1 , x2 ) + 0 = (x1 , x2 ) 3. (x1 , x2 ) + (y1 , y2 ) = (y1 , y2 ) + (x1 , x2 ) = (x1 y1 , x2 y2 ) 4. ∀(x1 , x2 ) ∈ V, ∃( 1 1 1 1 , ) : (x1 , x2 ) + ( , ) = (1, 1) = 0 x1 x2 x1 x2 5. (k1 + k2 )(x1 , x2 ) = k1 (x1 , x2 ) + k2 (x1 + x2 ) = (xk11 +k2 , xk21 +k2 ) 6. k((x1 , x2 ) + (y1 , y2 )) = k(x1 , x2 ) + k(y1 , y2 ) = (xk1 y1k , xk2 y2k ) 7. k1 (k2 (x1 , x2 )) = k1 k2 (x1 , x2 ) = (x1k1 k2 , y1k1 k2 ) 8. 1(x1 , x2 ) = (x1 , x2 ) Bài 2. Chứng minh các tập hợp con của các không gian véc tơ quen thuộc sau là các không gian véc tơ con của chúng: a) Tập E = {(x1 , x2 , x3 ) ∈ R3 |2x1 − 5x2 + 3x3 = 0}. b) Tập các đa thức có hệ số bậc nhất bằng 0 (hệ số của x) của KGVT Pn [x]. c) Tập các ma trận tam giác trên của tập các ma trận vuông cấp n. d) Tập các ma trận đối xứng của tập các ma trận vuông cấp n. Nhóm Đại số - CLB Hỗ trợ học tập If you fall asleep, you will dream. If you study now, y
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Giải Đề cương Đại Số - Chương 3 (2024) (CLB HTHT HUST)」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 13 ページあります(Đại số tuyến tính コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
このドキュメントには解答が含まれていますか?
はい。ドキュメント「Giải Đề cương Đại Số - Chương 3 (2024) (CLB HTHT HUST)」には解答 / アンサーキーが含まれています。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Giải Đề cương Đại Số - Chương 3 (2024) (CLB HTHT HUST)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Hỗ trợ sinh viên Bách Khoa CLB Hỗ Trợ Học Tập GIẢI ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ CHƯƠNG III Nhóm ngành 1 Bài 1. Tập V với các phép toán sau đây có phải là một không gian vector không? a) V = {(x, y, z)|x, y, z ∈ R} với các phép toán được xác định như sau: (x, y, z) + (x′ , y ′ , z ′ ) = (x + x′ , y + y ′ , z + z ′ ) k(x, y, z) = (|k|x, |k|y, |k|z) b) V = {x = (x1 , x2 |x1 > 0, x2 > 0)} ⊂ R2 (x1 , x2 ) + (y1 , y2 ) = (x1 y1 , x2 y2 ) và k(x1 , x2 ) = (xk1 , xk2 ) trong đó k là một số bất kì. Lời giải a) Xét k1 và k2 là hai số thực trái dấu: (k1 + k2 )(x, y, z) = (|k1 + k2 |x, |k1 + k2 |y, |k1 + k2 |z) k1 (x, y, z) + k2 (x, y, z) = ((|k1 | + |k2 |)x, (|k1 | + |k2 |)y, (|k1 | + |k2 |)z) Mà (|k1 + k2 |x, |k1 + k2 |y, |k1 + k2 |z) ̸= ((|k1 | + |k2 |)x, (|k1 | + |k2 |)y, (|k1 | + |k2 |)z) ⇒ (k1 + k2 )(x, y, z) ̸= k1 (x, y, z) + k2 (x, y, z) ⇒ V không là một không gian vector b) V là một không gian vector vì ∀(x1 , x2 ), (y1 , y2 ), (z1 , z2 ) ∈ V ; k, k1 , k2 ∈ R: 1. ((x1 , x2 ) + (y1 , y2 )) + (z1 , z2 ) = (x1 , x2 ) + ((y1 , y2 ) + (z1 , z2 )) = (x1 y1 z1 , x2 y2 z2 ) 2. 0 = (1; 1) : 0 + (x1 , x2 ) = (x1 , x2 ) + 0 = (x1 , x2 ) 3. (x1 , x2 ) + (y1 , y2 ) = (y1 , y2 ) + (x1 , x2 ) = (x1 y1 , x2 y2 ) 4. ∀(x1 , x2 ) ∈ V, ∃( 1 1 1 1 , ) : (x1 , x2 ) + ( , ) = (1, 1) = 0 x1 x2 x1 x2 5. (k1 + k2 )(x1 , x2 ) = k1 (x1 , x2 ) + k2 (x1 + x2 ) = (xk11 +k2 , xk21 +k2 ) 6. k((x1 , x2 ) + (y1 , y2 )) = k(x1 , x2 ) + k(y1 , y2 ) = (xk1 y1k , xk2 y2k ) 7. k1 (k2 (x1 , x2 )) = k1 k2 (x1 , x2 ) = (x1k1 k2 , y1k1 k2 ) 8. 1(x1 , x2 ) = (x1 , x2 ) Bài 2. Chứng minh các tập hợp con của các không gian véc tơ quen thuộc sau là các không gian véc tơ con của chúng: a) Tập E = {(x1 , x2 , x3 ) ∈ R3 |2x1 − 5x2 + 3x3 = 0}. b) Tập các đa thức có hệ số bậc nhất bằng 0 (hệ số của x) của KGVT Pn [x]. c) Tập các ma trận tam giác trên của tập các ma trận vuông cấp n. d) Tập các ma trận đối xứng của tập các ma trận vuông cấp n. Nhóm Đại số - CLB Hỗ trợ học tập If you fall asleep, you will dream. If you study now, y
- ドキュメント名
- Giải Đề cương Đại Số - Chương 3 (2024) (CLB HTHT HUST)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đại số tuyến tính
- 内容
- Tài liệu giải các bài tập về không gian vector và không gian vector con thuộc Chương III Đại số. Bao gồm việc kiểm tra các tập hợp có phải là không gian vector và chứng minh các tập hợp con là không gian vector con.
- 目次
- Chương III
- Bài 1
- Bài 2
- ページ数
- 13 ページ
- アップロード者
- Uni24h
- 回答
- 回答 / 解答付き
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!