Bộ nhớ Ram
- ページ数
- 12
- 形式
- サイズ
- 349 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 1,101
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Bộ nhớ Ram
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 12 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Chương 5 - BỘ nhớ RAM 1. Khái niệm v ề bộ nhớ X BỘ nhớ là thành phần quan trọng thứ hai trong h ệ thống máy tính, không có bộ nhớ thì máy tính không thể hoạt động được, trong máy tính có hai loại bộ nhớ hay dùng nhất là RAM và ROM X BỘ nhớ RAM ( Random Access Memory - Bộ nhớ truy cập ngâu nhiên ): BỘ nhớ này lưu các chương trình phục vụ trực tiep cho quá trình xử lý của CPU, bộ nhớ RAM chỉ iưu trữ dữ liệu tạm thời và dữ liệu sẽ bị xoá khi m ất điện. 5S BỘ nhớ ROM ( Read oily Memory - BỘ nhớ chỉ đọc ): đày là bộ nhớ cô định, dữ liệu không bị m ất khi m ất điện, bộ nhớ này dùng để nạp các chương trình BIOS ( Basic Input Output System - Chương trình vào ra cơ sở ) đây là chương trình phục vụ cho quá trình khởi động máy tính và chương trình quản lý cấu hình của máy. 2. Ý nghĩa của bộ nhớ RAM trong máy tính X BỘ nhớ RAM là bộ nhớ không thể thiếu trong bất kỳ hệ thống máy tính nào, CPU chỉ có thể làm việc được với dữ liệu trên RAM vì chúng có tốc độ truy cập nhanh, toàn bộ dữ liệu hiển thị trên màn hình cũng được truy xuất từ RAM . « Khi ta khởi động máy tính để bat đẩu một phiên làm việc mới, hệ điều hành cùng với các trình điều khiển phắn cứng được nạp lên bộ nhớ RAM . « Khi ta chạy một chương trình ứng dụng : Thí dụ Photo Shop thì công cụ của chương trình này cũng được nạp lên bộ nhớ RAM => Tóm lại khi ta chạy bất kể một chương trình nào, thì công cụ của chữơng trình đó đều được nạp lên RAM trước khi có thể sử dụng được chúng. M với mộr hệ thống để rhạy đúng íôr độ thì khnảng rhông rủa RAM phải còn khoảng 30% trở lên, nêu ta sử dụng hết khoảng trống của Ram thì máy sẽ chạy chậm hoặc bị treo . 3. Dung lượng bộ nhớ Ram X Dung lượng bộ nhớ RAM được tính bằng MB ( Mega Byte ), dung lượng RAM càng lớn thì chứa1 được càng nhiều dữ liệu và cho phép ta chạy được càng nhiều chương trình cùng lúc . X Dung lượng bộ nhớ nhiều hay ít không phụ thuộc vào Mainboard và CPU mà phụ thuộc vào nhu cẩu sử dụng của người dùng. Nêu máy tính cài Hệ điều hành Win XP thì dung lượng RAM tối thiểu phải đạt 128MB . 4. Tốc độ của bộ nhớ Ram ( RAM BUS ) « Tốc độ bộ nhớ RAM là tốc độ truy cập dữ liệu vào Ram . => Trong các máy Pentium 2 và Pentium 3 khi lắp máv ta chọn RAM có tốc đọ bằng tốc độ Bus của CPU, neu tốc độ của 2 linh kiện này khác nhau thì máy sẽ chạy ở tốc độ của linh kiện có tốc độ thấp hơn, vì vậy ta lên chọn tốc độ của RAM > - Bus của CPU => Trong các máy Pentium 4, khi lắp máy ta chọn RAM có tốc độ >= 50% tốc độ Bus của CPU { v ớ i máy Pentium 4 , khi hoạt động thì tốc độ Bus của CPU nhanh gấp 2 lần tốc độ của RAM vì nó sử dụng công nghệ (Quad Data Rate) nhân 4 tốc độ Bus cho CPU và công nghệ (Double Data Rate) nhân 2 tốc độ Bus cho RAM } X Khi gắn một thanh RAM vào máy thì phải đảm bảo Mainboard có ho trỢ tốc độ của RAM mà ta định sử dụng . Dưới đây là các loại RAM và tốc độ cũng như CPU tương thích vói nó Chủng loai Loai Bus CPU Loai Mainboard va tốc độ Ram tương thích tương thích Thiết lâp SDRam ppnriiim ) 66MHz, - bbMHz, SDRam 100MHz Thiết lập Pentium 2 100MHz FSB = 100MHz Pentium 3 SDRam Thiết lân 1TÍMỈI7 133MHz KSP, - 1'Ví VII 1/ Pentium 3 ỉ ưu V : ii'( SDRam ng các Máy Pen •chi lắp vào hệ tỉ ¡um 2 và Pentium 3 li lông phải bằng hoặc II iO(' nọ cao DDR liOn tốc đ 400MHz ■ . ■ Mainboard có hỗ trỢ Pentium 4 2UU M t 17 DDR rtooMH? DUR — 2UUMHZ 266MHz DDP 533MHz DDR = 266MHz ■ Pentium 4 333MHz nnrỉ 667MHz CC7A/IU-7 DDR = 333MHz ’ Pentium 4 I T l U i l . U U U . U » - U w w U V , j j 0 | - 1[ ị u m 4 400MHz 800MHz DDR = 400MHz DDR2 DD MHz 533MHz 667 DD R2 800MH 800MHz Mainboard có hỗ trỢ Pentium 4 1066MHz DDR2 = 533M_Hz ’ ( New) 1066MHz Mainboard có hỗ trỢ Pentium 4 1334MHz DDR2 = 667MHz ( New) 1334MHz Mainboard có hỗ trỢ Pentium 4 1600MHz DDR2 = 800MHz ( New) Lưu ý : trong các Máy Pentium 4 thì tốc độ DDRam khi lắp vào hệ thống phải bằng hoặc cao hơn 50% tốc độ Bus (FSB) của
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Bộ nhớ Ram」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 12 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Bộ nhớ Ram
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Chương 5 - BỘ nhớ RAM 1. Khái niệm v ề bộ nhớ X BỘ nhớ là thành phần quan trọng thứ hai trong h ệ thống máy tính, không có bộ nhớ thì máy tính không thể hoạt động được, trong máy tính có hai loại bộ nhớ hay dùng nhất là RAM và ROM X BỘ nhớ RAM ( Random Access Memory - Bộ nhớ truy cập ngâu nhiên ): BỘ nhớ này lưu các chương trình phục vụ trực tiep cho quá trình xử lý của CPU, bộ nhớ RAM chỉ iưu trữ dữ liệu tạm thời và dữ liệu sẽ bị xoá khi m ất điện. 5S BỘ nhớ ROM ( Read oily Memory - BỘ nhớ chỉ đọc ): đày là bộ nhớ cô định, dữ liệu không bị m ất khi m ất điện, bộ nhớ này dùng để nạp các chương trình BIOS ( Basic Input Output System - Chương trình vào ra cơ sở ) đây là chương trình phục vụ cho quá trình khởi động máy tính và chương trình quản lý cấu hình của máy. 2. Ý nghĩa của bộ nhớ RAM trong máy tính X BỘ nhớ RAM là bộ nhớ không thể thiếu trong bất kỳ hệ thống máy tính nào, CPU chỉ có thể làm việc được với dữ liệu trên RAM vì chúng có tốc độ truy cập nhanh, toàn bộ dữ liệu hiển thị trên màn hình cũng được truy xuất từ RAM . « Khi ta khởi động máy tính để bat đẩu một phiên làm việc mới, hệ điều hành cùng với các trình điều khiển phắn cứng được nạp lên bộ nhớ RAM . « Khi ta chạy một chương trình ứng dụng : Thí dụ Photo Shop thì công cụ của chương trình này cũng được nạp lên bộ nhớ RAM => Tóm lại khi ta chạy bất kể một chương trình nào, thì công cụ của chữơng trình đó đều được nạp lên RAM trước khi có thể sử dụng được chúng. M với mộr hệ thống để rhạy đúng íôr độ thì khnảng rhông rủa RAM phải còn khoảng 30% trở lên, nêu ta sử dụng hết khoảng trống của Ram thì máy sẽ chạy chậm hoặc bị treo . 3. Dung lượng bộ nhớ Ram X Dung lượng bộ nhớ RAM được tính bằng MB ( Mega Byte ), dung lượng RAM càng lớn thì chứa1 được càng nhiều dữ liệu và cho phép ta chạy được càng nhiều chương trình cùng lúc . X Dung lượng bộ nhớ nhiều hay ít không phụ thuộc vào Mainboard và CPU mà phụ thuộc vào nhu cẩu sử dụng của người dùng. Nêu máy tính cài Hệ điều hành Win XP thì dung lượng RAM tối thiểu phải đạt 128MB . 4. Tốc độ của bộ nhớ Ram ( RAM BUS ) « Tốc độ bộ nhớ RAM là tốc độ truy cập dữ liệu vào Ram . => Trong các máy Pentium 2 và Pentium 3 khi lắp máv ta chọn RAM có tốc đọ bằng tốc độ Bus của CPU, neu tốc độ của 2 linh kiện này khác nhau thì máy sẽ chạy ở tốc độ của linh kiện có tốc độ thấp hơn, vì vậy ta lên chọn tốc độ của RAM > - Bus của CPU => Trong các máy Pentium 4, khi lắp máy ta chọn RAM có tốc độ >= 50% tốc độ Bus của CPU { v ớ i máy Pentium 4 , khi hoạt động thì tốc độ Bus của CPU nhanh gấp 2 lần tốc độ của RAM vì nó sử dụng công nghệ (Quad Data Rate) nhân 4 tốc độ Bus cho CPU và công nghệ (Double Data Rate) nhân 2 tốc độ Bus cho RAM } X Khi gắn một thanh RAM vào máy thì phải đảm bảo Mainboard có ho trỢ tốc độ của RAM mà ta định sử dụng . Dưới đây là các loại RAM và tốc độ cũng như CPU tương thích vói nó Chủng loai Loai Bus CPU Loai Mainboard va tốc độ Ram tương thích tương thích Thiết lâp SDRam ppnriiim ) 66MHz, - bbMHz, SDRam 100MHz Thiết lập Pentium 2 100MHz FSB = 100MHz Pentium 3 SDRam Thiết lân 1TÍMỈI7 133MHz KSP, - 1'Ví VII 1/ Pentium 3 ỉ ưu V : ii'( SDRam ng các Máy Pen •chi lắp vào hệ tỉ ¡um 2 và Pentium 3 li lông phải bằng hoặc II iO(' nọ cao DDR liOn tốc đ 400MHz ■ . ■ Mainboard có hỗ trỢ Pentium 4 2UU M t 17 DDR rtooMH? DUR — 2UUMHZ 266MHz DDP 533MHz DDR = 266MHz ■ Pentium 4 333MHz nnrỉ 667MHz CC7A/IU-7 DDR = 333MHz ’ Pentium 4 I T l U i l . U U U . U » - U w w U V , j j 0 | - 1[ ị u m 4 400MHz 800MHz DDR = 400MHz DDR2 DD MHz 533MHz 667 DD R2 800MH 800MHz Mainboard có hỗ trỢ Pentium 4 1066MHz DDR2 = 533M_Hz ’ ( New) 1066MHz Mainboard có hỗ trỢ Pentium 4 1334MHz DDR2 = 667MHz ( New) 1334MHz Mainboard có hỗ trỢ Pentium 4 1600MHz DDR2 = 800MHz ( New) Lưu ý : trong các Máy Pentium 4 thì tốc độ DDRam khi lắp vào hệ thống phải bằng hoặc cao hơn 50% tốc độ Bus (FSB) của
- ドキュメント名
- Bộ nhớ Ram
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 12 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!