Bộ 150 câu hỏi trắc nghiệm kiến thức Công nghệ thông tin
- ページ数
- 30
- 形式
- サイズ
- 163 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 2,676
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Bộ 150 câu hỏi trắc nghiệm kiến thức Công nghệ thông tin
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 30 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
BỘ 150 CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Tổng số 150 câu, 70% MS Word, 20% Internet, 10% MS Excel) 1. Muốn kết thúc Word, ta dùng lệnh nào sau đây? A. File/ Exit B. Table/ Close C. Tools/ Exit D. File/ Close 2. Để tạo văn bản mới, ta thực hiện lệnh sau: A. Edit/ New B. File/ New C. View/ New D. Tools/ New 3. Muốn lưu một văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào? A. Ctrl + O B. Ctrl + P C. Ctrl + N D. Ctrl + S 4. Để xóa kí tự trong văn bản, ta sử dụng những phím nào trên bàn phím? A. Backspace, Delete B. Delete, Insert C. Backspace, End D. Cả 3 ý trên 5. Khi đang soạn thảo văn bản sử dụng bộ gõ Tiếng Việt Vietkey, tổ hợp phím Alt + Z có chức năng: A. Chuyển chế độ gõ Tiếng Anh sang Tiếng Việt khi đang ở chế độ gõ Tiếng Anh . B. Chuyển chế độ gõ Tiếng Việt sang Tiếng Anh khi đang ở chế độ gõ Tiếng Việt. C. Chuyển chế độ bảng mã Unicode sang TCVN3. D. Cả A và B đều đúng. 6. Trong Word, ta sử dụng lệnh Format/ Font … để: A. Tạo bảng B. Định dạng kí tự C. Chèn hình ảnh D. Chia cột 7. Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “việt nam” thành chữ “Việt Nam” ta thực hiện lệnh: A. Edit/ Replace B. Edit/ Find C. Edit/ Goto D. Edit/ Clear 8. Thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có: A. Phông chữ B. Kiểu chữ C. Cỡ chữ và màu sắc D. Cả 3 ý trên 9. Trong Word, sử dụng lệnh File/ Print Preview để: A. In văn bản B. Xem trước khi in C. Sao chép văn bản D. Di chuyển văn bản 10. Trong Word, muốn định dạng trang ta dùng lệnh: A. File/ Page Setup B. Edit/ Page Setup C. Tool/ Page Setup D. View/ Page Setup 11. Muốn mở một file văn bản đã có sẵn, ta dùng lệnh: A. File/ New B. View/ Open C. File/ Open D. Edit/ Open 12. Để chia một ô thành nhiều ô, ta chọn ô cần tách rồi thực hiện thao tác: A. Table/ Split Cell B. Table/ Select C.Windows/ Split Cells D. Insert/ Select 13. Muốn tạo bảng trong Word, ta thực hiện thao tác: A. Insert/ Table/ Table B. Table/ Insert/ Table C. Table/ Insert D. Insert/ Table 14. Lệnh Edit/ Find … dùng để: A. Thay thế từ, cụm từ B. Định dạng từ, cụm từ C. Tìm kiếm từ, cụm từ D. Xóa, sửa từ, cụm từ
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Bộ 150 câu hỏi trắc nghiệm kiến thức Công nghệ thông tin」の価格は 2,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 30 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Bộ 150 câu hỏi trắc nghiệm kiến thức Công nghệ thông tin
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
BỘ 150 CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Tổng số 150 câu, 70% MS Word, 20% Internet, 10% MS Excel) 1. Muốn kết thúc Word, ta dùng lệnh nào sau đây? A. File/ Exit B. Table/ Close C. Tools/ Exit D. File/ Close 2. Để tạo văn bản mới, ta thực hiện lệnh sau: A. Edit/ New B. File/ New C. View/ New D. Tools/ New 3. Muốn lưu một văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào? A. Ctrl + O B. Ctrl + P C. Ctrl + N D. Ctrl + S 4. Để xóa kí tự trong văn bản, ta sử dụng những phím nào trên bàn phím? A. Backspace, Delete B. Delete, Insert C. Backspace, End D. Cả 3 ý trên 5. Khi đang soạn thảo văn bản sử dụng bộ gõ Tiếng Việt Vietkey, tổ hợp phím Alt + Z có chức năng: A. Chuyển chế độ gõ Tiếng Anh sang Tiếng Việt khi đang ở chế độ gõ Tiếng Anh . B. Chuyển chế độ gõ Tiếng Việt sang Tiếng Anh khi đang ở chế độ gõ Tiếng Việt. C. Chuyển chế độ bảng mã Unicode sang TCVN3. D. Cả A và B đều đúng. 6. Trong Word, ta sử dụng lệnh Format/ Font … để: A. Tạo bảng B. Định dạng kí tự C. Chèn hình ảnh D. Chia cột 7. Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ “việt nam” thành chữ “Việt Nam” ta thực hiện lệnh: A. Edit/ Replace B. Edit/ Find C. Edit/ Goto D. Edit/ Clear 8. Thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có: A. Phông chữ B. Kiểu chữ C. Cỡ chữ và màu sắc D. Cả 3 ý trên 9. Trong Word, sử dụng lệnh File/ Print Preview để: A. In văn bản B. Xem trước khi in C. Sao chép văn bản D. Di chuyển văn bản 10. Trong Word, muốn định dạng trang ta dùng lệnh: A. File/ Page Setup B. Edit/ Page Setup C. Tool/ Page Setup D. View/ Page Setup 11. Muốn mở một file văn bản đã có sẵn, ta dùng lệnh: A. File/ New B. View/ Open C. File/ Open D. Edit/ Open 12. Để chia một ô thành nhiều ô, ta chọn ô cần tách rồi thực hiện thao tác: A. Table/ Split Cell B. Table/ Select C.Windows/ Split Cells D. Insert/ Select 13. Muốn tạo bảng trong Word, ta thực hiện thao tác: A. Insert/ Table/ Table B. Table/ Insert/ Table C. Table/ Insert D. Insert/ Table 14. Lệnh Edit/ Find … dùng để: A. Thay thế từ, cụm từ B. Định dạng từ, cụm từ C. Tìm kiếm từ, cụm từ D. Xóa, sửa từ, cụm từ
- ドキュメント名
- Bộ 150 câu hỏi trắc nghiệm kiến thức Công nghệ thông tin
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 30 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Ngân hàng đề thi môn: Hệ thống thông tin quản lý
Đề thi môn Cơ sở dữ liệu (kèm Đáp án) - Đại học Sư phạm kỹ thuật
Đề thi và đáp án môn Hệ thống thông tin kế toán
Đề thi và đáp án môn Cấu trúc dữ liệu giải thuật
Đáp án đề thi môn Mạng máy tính - ĐH Công nghệ thông tin (CNTT)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!