Báo cáo tài chính hợp nhất tập đoàn xây dựng Coteccons năm 2016
- ページ数
- 121
- 形式
- サイズ
- 16.6 MB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 1,192
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Báo cáo tài chính hợp nhất tập đoàn xây dựng Coteccons năm 2016
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 121 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS 236/6 Điện Biên Phủ, P.17, Q.Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh [T] (84) (8) 3514 2255 - 3514 2266 [F] (84) (8) 35142277 [E] contact@coteccons.vn [W] www.coteccons.vn BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2016 Với 12 năm hình thành và phát triển, Coteccons hiện là Tập đoàn xây dựng hàng đầu Việt Nam. Hoạt động Thiết kế & Thi công đang mang lại giá trị vượt trội cho khách hàng và Coteccons. Những công trình vững bền cùng thời gian là bảo chứng cho những cam kết mạnh mẽ của chúng tôi. Uy Tín Bền Vững Minh Bạch Chất Lượng Các chỉ tiêu tài chính nổi bật 04 Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi 06 Thông điệp của Chủ tịch Hội đồng Quản trị 08 Niề m Tin THÔNG TIN CHUNG Thông tin khái quát 12 Ngành nghề kinh doanh 12 Lịch sử hình thành và phát triển 14 Địa bàn hoạt động 16 Cơ cấu cổ đông 18 Công ty con, Công ty liên kết 22 Các sự kiện nổi bật trong năm 2016 24 Danh hiệu giải thưởng năm 2016 26 Định hướng chiến lược phát triển 28 QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP Thành phần và hoạt động của HĐQT năm 2016 104 Hoạt động của các Tiểu ban trực thuộc HĐQT 107 Thù lao và các khoản lợi ích của HĐQT, BĐH và BKS năm 2016 110 Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ và người có liên quan 111 Quản trị rủi ro 112 BÁO CÁO PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Tổng quan về báo cáo phát triển bền vững 122 Hoạt động phát triển bền vững năm 2016 124 Mối quan hệ bền vững giữa các bên liên quan 126 Cơ chế tiếp nhận ý kiến giữa các bên liên quan 130 Đánh giá các lĩnh vực trọng yếu 132 Định hướng phát triển bền vững 134 Phát triển nguồn nhân lực 144 Bảo vệ môi trường 150 Đóng góp cho sự phát triển chung của xã hội 154 BÁO CÁO TÀI CHÍNH Thông tin chung 161 Báo cáo của Ban Tổng giám đốc 163 Báo cáo kiểm toán độc lập 164 Bảng cân đối kế toán hợp nhất 166 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất 168 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất 169 Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất 171 Báo cáo tiến độ sử dụng vốn cổ phần thu được từ đợt chào bán cổ phiếu riêng lẻ cho đối tác chiến lược 204 CÁC DỰ ÁN TIÊU BIỂU 212 Bảng tham chiếu theo tiêu chuẩn GRI4 228 Tận T â m TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ Mô hình quản trị 32 Sơ đồ tổ chức 34 Giới thiệu Hội đồng Quản trị 36 Giới thiệu Ban Kiểm soát 40 Giới thiệu Ban Điều hành 42 Báo cáo nhân sự 46 SÁNG TẠ O BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM Báo cáo của Ban Kiểm soát 54 Báo cáo của Ban Điều hành 58 Tình hình đầu tư trong năm 2016 70 Định hướng điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2017 74 Báo cáo về cải tiến của các Phòng, Ban, Bộ phận 76 TẦM NH Ì N BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA HĐQT VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY Đánh giá của Hội đồng Quản trị về các mục tiêu của ĐHCĐ 94 Đánh giá của Hội đồng Quản trị nhiệm kỳ 2012 - 2017 97 Báo cáo giám sát của Hội đồng Quản trị đối với Ban Điều hành 98 Kế hoạch định hướng chiến lược 2017 của Hội đồng Quản trị 100 giá trị vững bền xây dựng Chỉ tiêu (tỷ đồng) 2012 2013 2014 2015 2016 Tăng trưởng bình quân Kết quả kinh doanh HỢP NHẤT Doanh thu 4.477 6.190 7.634 13.669 20.783 47% Lợi nhuận trước thuế 300 393 464 927 1.763 56% Lợi nhuận sau thuế 219 280 357 733 1.422 60% Lợi nhuận thuộc về cổ đông Công ty mẹ 219 257 327 666 1.422 60% Thu nhập của Cổ đông Lãi cơ bản trên 1 cổ phiếu 5.596 6.103 7.769 10.708 20.669 39% Cổ tức bằng tiền (%/vốn cổ phần) 20% 20% 50% 55% 30% * Bảng cân đối kế toán hợp nhất Tổng tài sản 3.613 4.552 4.863 7.815 11.741 34% - Tài sản ngắn hạn 3.048 3.996 3.658 6.486 9.944 34% - Tài sản dài hạn 565 556 1.205 1.329 1.797 34% Nguồn vốn 3.613 4.552 4.863 7.815 11.741 34% - Nợ phải trả 1.535 2.084 2.154 4.572 5.507 38% - Vốn chủ sở hữu 2.078 2.468 2.709 3.243 6.234 32% Chỉ số tài chính (%) Tỷ lệ lãi gộp/Doanh thu 7,2% 7,5% 7,3% 8,1% 8,7% EBIT/Doanh thu 4,5% 4,0% 4,5% 5,5% 7,2% EBITDA/Doanh thu 5,3% 4,6% 4,9% 5,8% 7,5% Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế/Doanh thu 6,7% 6,4% 6,1% 6,8% 8,5% Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế/Doanh thu 4,9% 4,5% 4,7% 5,4% 6,8% ROAA (EBIT/Tổng tài sản bình quân) 6,6% 6,1% 7,2% 11,8% 15,3% ROEA (Lợi nhuận thuộc CĐ CT mẹ/VCSH bình quân) 12,4% 11,3% 12,6% 22,4% 30,0% CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH NỔI BẬT Lợi nhuận
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Báo cáo tài chính hợp nhất tập đoàn xây dựng Coteccons năm 2016」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 121 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Báo cáo tài chính hợp nhất tập đoàn xây dựng Coteccons năm 2016
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS 236/6 Điện Biên Phủ, P.17, Q.Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh [T] (84) (8) 3514 2255 - 3514 2266 [F] (84) (8) 35142277 [E] contact@coteccons.vn [W] www.coteccons.vn BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2016 Với 12 năm hình thành và phát triển, Coteccons hiện là Tập đoàn xây dựng hàng đầu Việt Nam. Hoạt động Thiết kế & Thi công đang mang lại giá trị vượt trội cho khách hàng và Coteccons. Những công trình vững bền cùng thời gian là bảo chứng cho những cam kết mạnh mẽ của chúng tôi. Uy Tín Bền Vững Minh Bạch Chất Lượng Các chỉ tiêu tài chính nổi bật 04 Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi 06 Thông điệp của Chủ tịch Hội đồng Quản trị 08 Niề m Tin THÔNG TIN CHUNG Thông tin khái quát 12 Ngành nghề kinh doanh 12 Lịch sử hình thành và phát triển 14 Địa bàn hoạt động 16 Cơ cấu cổ đông 18 Công ty con, Công ty liên kết 22 Các sự kiện nổi bật trong năm 2016 24 Danh hiệu giải thưởng năm 2016 26 Định hướng chiến lược phát triển 28 QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP Thành phần và hoạt động của HĐQT năm 2016 104 Hoạt động của các Tiểu ban trực thuộc HĐQT 107 Thù lao và các khoản lợi ích của HĐQT, BĐH và BKS năm 2016 110 Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ và người có liên quan 111 Quản trị rủi ro 112 BÁO CÁO PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Tổng quan về báo cáo phát triển bền vững 122 Hoạt động phát triển bền vững năm 2016 124 Mối quan hệ bền vững giữa các bên liên quan 126 Cơ chế tiếp nhận ý kiến giữa các bên liên quan 130 Đánh giá các lĩnh vực trọng yếu 132 Định hướng phát triển bền vững 134 Phát triển nguồn nhân lực 144 Bảo vệ môi trường 150 Đóng góp cho sự phát triển chung của xã hội 154 BÁO CÁO TÀI CHÍNH Thông tin chung 161 Báo cáo của Ban Tổng giám đốc 163 Báo cáo kiểm toán độc lập 164 Bảng cân đối kế toán hợp nhất 166 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất 168 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất 169 Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất 171 Báo cáo tiến độ sử dụng vốn cổ phần thu được từ đợt chào bán cổ phiếu riêng lẻ cho đối tác chiến lược 204 CÁC DỰ ÁN TIÊU BIỂU 212 Bảng tham chiếu theo tiêu chuẩn GRI4 228 Tận T â m TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ Mô hình quản trị 32 Sơ đồ tổ chức 34 Giới thiệu Hội đồng Quản trị 36 Giới thiệu Ban Kiểm soát 40 Giới thiệu Ban Điều hành 42 Báo cáo nhân sự 46 SÁNG TẠ O BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM Báo cáo của Ban Kiểm soát 54 Báo cáo của Ban Điều hành 58 Tình hình đầu tư trong năm 2016 70 Định hướng điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2017 74 Báo cáo về cải tiến của các Phòng, Ban, Bộ phận 76 TẦM NH Ì N BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA HĐQT VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY Đánh giá của Hội đồng Quản trị về các mục tiêu của ĐHCĐ 94 Đánh giá của Hội đồng Quản trị nhiệm kỳ 2012 - 2017 97 Báo cáo giám sát của Hội đồng Quản trị đối với Ban Điều hành 98 Kế hoạch định hướng chiến lược 2017 của Hội đồng Quản trị 100 giá trị vững bền xây dựng Chỉ tiêu (tỷ đồng) 2012 2013 2014 2015 2016 Tăng trưởng bình quân Kết quả kinh doanh HỢP NHẤT Doanh thu 4.477 6.190 7.634 13.669 20.783 47% Lợi nhuận trước thuế 300 393 464 927 1.763 56% Lợi nhuận sau thuế 219 280 357 733 1.422 60% Lợi nhuận thuộc về cổ đông Công ty mẹ 219 257 327 666 1.422 60% Thu nhập của Cổ đông Lãi cơ bản trên 1 cổ phiếu 5.596 6.103 7.769 10.708 20.669 39% Cổ tức bằng tiền (%/vốn cổ phần) 20% 20% 50% 55% 30% * Bảng cân đối kế toán hợp nhất Tổng tài sản 3.613 4.552 4.863 7.815 11.741 34% - Tài sản ngắn hạn 3.048 3.996 3.658 6.486 9.944 34% - Tài sản dài hạn 565 556 1.205 1.329 1.797 34% Nguồn vốn 3.613 4.552 4.863 7.815 11.741 34% - Nợ phải trả 1.535 2.084 2.154 4.572 5.507 38% - Vốn chủ sở hữu 2.078 2.468 2.709 3.243 6.234 32% Chỉ số tài chính (%) Tỷ lệ lãi gộp/Doanh thu 7,2% 7,5% 7,3% 8,1% 8,7% EBIT/Doanh thu 4,5% 4,0% 4,5% 5,5% 7,2% EBITDA/Doanh thu 5,3% 4,6% 4,9% 5,8% 7,5% Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế/Doanh thu 6,7% 6,4% 6,1% 6,8% 8,5% Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế/Doanh thu 4,9% 4,5% 4,7% 5,4% 6,8% ROAA (EBIT/Tổng tài sản bình quân) 6,6% 6,1% 7,2% 11,8% 15,3% ROEA (Lợi nhuận thuộc CĐ CT mẹ/VCSH bình quân) 12,4% 11,3% 12,6% 22,4% 30,0% CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH NỔI BẬT Lợi nhuận
- ドキュメント名
- Báo cáo tài chính hợp nhất tập đoàn xây dựng Coteccons năm 2016
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 121 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!