Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
- ページ数
- 112
- 形式
- サイズ
- 2.1 MB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 20,917
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 558
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 112 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
PHÒNG THƯƠNG MẠI QƯÓC TẺ (ICC) INCOTERMS 2010 ® CÁC QUY TẮC CỦA ICC VỀ sử DỤNG CÁC ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TỂ VÀ NỘI ĐỊA ICC RULES FOR THE USE 0F DOMESTIC AND INTERNATIONAL TRADE TERMS Có hiệu lực từ 01/01/2011 Entry into force: 01 January 2011 NHÀ XUẤT BẢN THÔNG TIN VÀ TRUYÈN THÔNG HÀ NỘ I-2010 MỤC LỤC____________________ Lời giới thiệu củ a trường Đại học Ngoại th ư ơ n g .......................................4 Lời nói đ ầ u .............................................................................................. 5 Lời giới thiệu............................................................................................ 6 INCOTERMS® 2010_______ C á c điều kiện dùng cho một hoặc nhiều phương thức vận t ả i .......13 EXW ........................................................................................................15 FCA.........................................................................................................23 CPT......................................................................................................... 31 C IP ..............................................................................................,........ 39 DAT......................................................................................................... 51 DAP...................... ^..............................................................................59 DDP.........................................................................................................67 C á c điều kiện á p dụng cho vận tải biển và vận tải thủy nội đ ịa....75 FAS...................................................................................................... 77 FOB.........................................................................................................85 CFR.........................................................................................................93 C IF ........................................................................................................103 LỜI GIỚI THIỆU Điều kiện Incoterms giải thích những điều kiện thương mại được viết tăt bàng ba chữ cái, thể hiện tập quán giao dịch giù*a các doanh nghiệp tronii các hợp đồng mua bán hàng hóa. Điều kiện ỉncoterms chủ yếu mô tá các nghĩa vụ, chi phí và rủi ro trong quá trình hàng hóa được giao từ người bán sang người mua. Cách sử dụng Incoterms ® 2010 1. Dân chiếu các điều kiện Incoterms ® 2010 vào hợp đồng mua bán hàng hóa Nếu bạn muốn áp dụng các quy tác Incoterms ® 2010 vào hợp đồnii mua bán hàng hóa thì phải làm rõ điều đó trong hợp đồng bằng cách dùng các từ ngữ, như: “[Điều kiện được chọn, tên địa điêm, Incoterms ® 2010]”. 2. Uựa chọn điều kiện Incoterms phù hợp I Điều kiện Incoteims được ehọn phải phù họp với hàng hóa, phưoTig tiện vận tải và quan trọng hơn cả là phái xem các bên có ý định đặl ra cho người mua hoặc người bán các nghĩa vụ bồ sung, ví dụ như nghía vụ tồ chức vận tải và mua bảo hiểm. Hướng dẫn sử dụng trong từng điều kiện Incoterms cung cấp những thông tin đặc biệt hữu ícb cho việc ỉựa chọn các điềưkiện. Dù chọn điều kiện Incotenĩis nào, các bên vẫn cần biết ràng việc giải thích hợp đồng còn chi phối mạnh mẽ hơn tập quẩn riêng của từng càng hoặc từng địa phương có liên quan. 3. Quy định nơi hoặc cảng càng chính xác càng tố t Điều kiện Incoterms được lựa chọn chỉ phát huy hiệu ỉực khi các bên chỉ định một nơi hoặc một cảng, và sẽ là tối ưu nếu các bên quv định chính xác nơi hoặc cảng đó. Chẳng hạn cần quy định như: “ FCA 38 Cours Albert 1er, Paris, Prance Incoterm s ® 2010” . Theo các điều kiện như; Giao tại xưởng (EXW), Giao cho người chuyên chở (FCA), Giao tại bến (DAT), Giao tại nơi đến (DAP), Giao hàng đã nộp thuế (DDP), Giao dọc mạn tàu (FAS), Giao lên tàu (FOB), thì noi được chỉ định là nơi diễn ra việc giao hàng và là nơi rủi ro chuyển từ người bán sang người mua. Theo các điều kiện: Cước phí trả tới (CPT), Cước phí và bảo hiểm trà tới (CIP), Tiền hàng và cước phí (CFR), Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí (CĨF), th
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)」の価格は 30,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 112 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
PHÒNG THƯƠNG MẠI QƯÓC TẺ (ICC) INCOTERMS 2010 ® CÁC QUY TẮC CỦA ICC VỀ sử DỤNG CÁC ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TỂ VÀ NỘI ĐỊA ICC RULES FOR THE USE 0F DOMESTIC AND INTERNATIONAL TRADE TERMS Có hiệu lực từ 01/01/2011 Entry into force: 01 January 2011 NHÀ XUẤT BẢN THÔNG TIN VÀ TRUYÈN THÔNG HÀ NỘ I-2010 MỤC LỤC____________________ Lời giới thiệu củ a trường Đại học Ngoại th ư ơ n g .......................................4 Lời nói đ ầ u .............................................................................................. 5 Lời giới thiệu............................................................................................ 6 INCOTERMS® 2010_______ C á c điều kiện dùng cho một hoặc nhiều phương thức vận t ả i .......13 EXW ........................................................................................................15 FCA.........................................................................................................23 CPT......................................................................................................... 31 C IP ..............................................................................................,........ 39 DAT......................................................................................................... 51 DAP...................... ^..............................................................................59 DDP.........................................................................................................67 C á c điều kiện á p dụng cho vận tải biển và vận tải thủy nội đ ịa....75 FAS...................................................................................................... 77 FOB.........................................................................................................85 CFR.........................................................................................................93 C IF ........................................................................................................103 LỜI GIỚI THIỆU Điều kiện Incoterms giải thích những điều kiện thương mại được viết tăt bàng ba chữ cái, thể hiện tập quán giao dịch giù*a các doanh nghiệp tronii các hợp đồng mua bán hàng hóa. Điều kiện ỉncoterms chủ yếu mô tá các nghĩa vụ, chi phí và rủi ro trong quá trình hàng hóa được giao từ người bán sang người mua. Cách sử dụng Incoterms ® 2010 1. Dân chiếu các điều kiện Incoterms ® 2010 vào hợp đồng mua bán hàng hóa Nếu bạn muốn áp dụng các quy tác Incoterms ® 2010 vào hợp đồnii mua bán hàng hóa thì phải làm rõ điều đó trong hợp đồng bằng cách dùng các từ ngữ, như: “[Điều kiện được chọn, tên địa điêm, Incoterms ® 2010]”. 2. Uựa chọn điều kiện Incoterms phù hợp I Điều kiện Incoteims được ehọn phải phù họp với hàng hóa, phưoTig tiện vận tải và quan trọng hơn cả là phái xem các bên có ý định đặl ra cho người mua hoặc người bán các nghĩa vụ bồ sung, ví dụ như nghía vụ tồ chức vận tải và mua bảo hiểm. Hướng dẫn sử dụng trong từng điều kiện Incoterms cung cấp những thông tin đặc biệt hữu ícb cho việc ỉựa chọn các điềưkiện. Dù chọn điều kiện Incotenĩis nào, các bên vẫn cần biết ràng việc giải thích hợp đồng còn chi phối mạnh mẽ hơn tập quẩn riêng của từng càng hoặc từng địa phương có liên quan. 3. Quy định nơi hoặc cảng càng chính xác càng tố t Điều kiện Incoterms được lựa chọn chỉ phát huy hiệu ỉực khi các bên chỉ định một nơi hoặc một cảng, và sẽ là tối ưu nếu các bên quv định chính xác nơi hoặc cảng đó. Chẳng hạn cần quy định như: “ FCA 38 Cours Albert 1er, Paris, Prance Incoterm s ® 2010” . Theo các điều kiện như; Giao tại xưởng (EXW), Giao cho người chuyên chở (FCA), Giao tại bến (DAT), Giao tại nơi đến (DAP), Giao hàng đã nộp thuế (DDP), Giao dọc mạn tàu (FAS), Giao lên tàu (FOB), thì noi được chỉ định là nơi diễn ra việc giao hàng và là nơi rủi ro chuyển từ người bán sang người mua. Theo các điều kiện: Cước phí trả tới (CPT), Cước phí và bảo hiểm trà tới (CIP), Tiền hàng và cước phí (CFR), Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí (CĨF), th
- ドキュメント名
- Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 112 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Toàn bộ công thức môn Tài chính doanh nghiệp
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!