Bài giảng Otomat và Ngôn ngữ hệ thống

THThiNganHang
ダウンロード数: 0
316
0

プレビューを生成中...

資料の内容

1 ページ

Trường Đại học Bách khoa Khoa Công Nghệ Thông Tin BÀI GIẢNG MÔN HỌC LÝ THUYẾT ÔTÔMÁT & NNHT Giảng Viên: Hồ Văn Quân E-mail: hcquan@dit.hcmut.edu.vn Web site: http://www.dit.hcmut.edu.vn/~hcquan/student.htm ThiNganHang.com

2 ページ

NỘI DUNG MÔN HỌC „ Chương 1 Giới thiệu về lý thuyết tính toán „ Chương 2 Ôtômát hữu hạn „ Chương 3 Ngôn ngữ chính qui và văn phạm chính qui „ Chương 4 Các tính chất của ngôn ngữ chính qui „ Chương 5 Ngôn ngữ phi ngữ cảnh „ Chương 6 Đơn giản hóa văn phạm phi ngữ cảnh và các dạng chuẩn „ Chương 7 Ôtômát đẩy xuống „ Chương 8 Các tính chất của ngôn ngữ phi ngữ cảnh „ Chương 9 Máy Turing Trang 2 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

3 ページ

TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Bài giảng lý thuyết Ngôn ngữ Hình thức và Automat - Hồ Văn Quân [2002]. 2. An Introduction to Formal Languages and Automata - Peter Linz [1990]. Trang 3 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

4 ページ

HÌNH THỨC ĐÁNH GIÁ „ Sẽ có thông báo cụ thể cho từng khóa học. Tuy nhiên, thường là như được cho bên dưới. „ Thi trắc nghiệm „ Thời gian: 120 phút „ Số lượng: 50 câu „ Được phép xem tài liệu trong 4 tờ giấy A4 „ Làm bài tập lớn cộng điểm (không bắt buộc) „ Nộp bài tập lớn và báo cáo vào cuối học kỳ „ Cộng tối đa 2 điểm Trang 4 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

5 ページ

CÁC MÔN LIÊN QUAN „ Ngôn ngữ lập trình „ Trình biên dịch (*) „ Toán tin học Trang 5 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

6 ページ

Chương 1 Giới thiệu về lý thuyết tính toán 1.1 Giới thiệu 1.2 Yêu cầu về kiến thức nền 1.3 Ba khái niệm cơ bản „ Ngôn ngữ (languages) „ Văn phạm (grammar) „ Ôtômát (máy tự động) 1.4 Một vài ứng dụng Trang 6 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

7 ページ

Giới thiệu „ Ôtômát „ Các mô hình tính toán tự động „ Ngôn ngữ hình thức (formal languages): „ Định nghĩa „ Phân loại ngôn ngữ „ Quan hệ với ôtômát „ Ứng dụng vào việc xây dựng các ngôn ngữ lập trình „ ... Trang 7 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

8 ページ

Yêu cầu về kiến thức nền „ Lý thuyết „ Tập hợp „ Đồ thị „ Kỹ thuật chứng minh „ Qui nạp „ Phản chứng „ Kỹ thuật mô phỏng Trang 8 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

9 ページ

Ba khái niệm cơ bản „ Ngôn ngữ (languages) „ Văn phạm (grammar) „ Ôtômát (automata) Trang 9 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

10 ページ

Ngôn ngữ „ Ngôn ngữ là gì? „ Các từ điển định nghĩa ngôn ngữ một cách không chính xác là một hệ thống thích hợp cho việc biểu thị các ý nghĩ, các sự kiện, hay các khái niệm, bao gồm một tập các kí hiệu và các qui tắc để vận dụng chúng. „ Định nghĩa trên chưa đủ chính xác để nghiên cứu về NNHT „ Chúng ta cần xây dựng một định nghĩa toán học cho khái niệm ngôn ngữ Trang 10 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

11 ページ

Các khái niệm „ Bảng chữ cái (alphabet), Σ „ Là tập hợp Σ hữu hạn không trống các kí hiệu (symbol). „ Ví dụ „ {A, B, C, ... , Z}: Bảng chữ cái La tinh. „ {α, β, γ, ... , ϕ}: Bảng chữ cái Hi Lạp. „ {0, 1, 2, ... , 9}: Bảng chữ số thập phân. „ {I, V, X, L, C, D, M}: Bảng chữ số La Mã. Trang 11 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

12 ページ

Các khái niệm (tt) „ Chuỗi (string), w „ Là một dãy hữu hạn các kí hiệu từ bảng chữ cái. „ Ví dụ „ Với Σ = {a, b}, thì abab và aaabbba là các chuỗi trên Σ. „ Qui ước „ Với một vài ngoại lệ, chúng ta sẽ sử dụng các chữ cái thường a, b, c, . . . cho các phần tử của Σ còn các chữ cái u, v, w, . . . cho các tên chuỗi. Trang 12 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

13 ページ

Các phép toán trên chuỗi „ Kết nối (concatenation), wv „ w = a1a2 ...an và v = b1b2...bm là chuỗi: wv = a1a2 ...anb1b2...bm „ Ðảo (reverse), wR „ Ðảo của chuỗi w = a1a2 ...an là chuỗi: wR = an...a2a1 Trang 13 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

14 ページ

Các khái niệm (tt) Cho chuỗi w = uv „ Tiếp đầu ngữ (prefix) „ u được gọi là tiếp đầu ngữ của w „ Tiếp vĩ ngữ (suffix) „ v được gọi lá tiếp vĩ ngữ của w „ Chiều dài của chuỗi w „ Là số kí hiệu trong chuỗi, và được kí hiệu là |w| „ Chuỗi trống (empty string) „ Là chuỗi không có kí hiệu nào, thường được kí hiệu là λ Trang 14 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

15 ページ

Các khái niệm (tt) „ Nhận xét 1 . Các quan hệ sau đây đúng với mọi w: |λ| = 0; λw = wλ = w 2 . Nếu u, v là các chuỗi thì : |uv| = |u| + |v| „ Lũy thừa (power), wn „ w là một chuỗi thì wn là một chuỗi nhận được bằng cách kết nối chuỗi w với chính nó n lần. wn = wLw w0 = λ 123 „ nlaàn Trang 15 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

16 ページ

Các khái niệm (tt) „ Σ*, Σ+ (bao đóng sao và bao đóng dương) „ Σ* là tập tất cả các chuỗi trên Σ kể cả chuỗi trống. „ Σ+ là tập tất cả các chuỗi trên Σ ngoại trừ chuỗi trống. „ Σ* = Σ+ ∪{λ} ; Σ+ = Σ* - {λ} „ Σ thì hữu hạn còn Σ+ và Σ* là vô hạn đếm được Trang 16 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

17 ページ

Định nghĩa ngôn ngữ „ Ngôn ngữ „ Là một tập con của Σ*, hay nói cách khác là một tập bất kỳ các câu trên bộ chữ cái. „ Ví dụ „ Cho Σ = {a, b} Σ* = {λ, a, b, aa, ab, ba, bb, aaa, aab, ...} „ Tập {a, aa, aab} là một ngôn ngữ trên Σ. Nó là một ngôn ngữ hữu hạn. „ Tập L = {anbn : n ≥ 0} cũng là một ngôn ngữ trên Σ. Nó là một ngôn ngữ vô hạn. Trang 17 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

18 ページ

Các phép toán trên ngôn ngữ „ Bù (complement), L „ Bù của ngôn ngữ L trên bảng chữ cái Σ, được kí hiệu là: L = Σ* - L „ Kết nối, L1L2 „ Cho 2 ngôn ngữ L1, L2. Kết nối của 2 ngôn ngữ L1, L2 là: L1L2 = { xy : x ∈ L1 , y ∈ L2 } „ Lũy thừa, Ln „ Lũy thừa bậc n của L, kí hiệu là Ln, là việc kết nối L với chính nó n lần „ L0 = {λ} Ln = LLL 123 nlaàn Trang 18 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

19 ページ

Các phép toán trên ngôn ngữ (tt) „ Ví dụ „ Cho L = {anbn : n ≥ 0}, thì L2 = {anbnambm : n ≥ 0 , m ≥ 0} „ Bao đóng-sao (star-closure) của L „ Kí hiệu là L* và được định nghĩa là L* = L0 ∪ L1 ∪ L2 ∪ ... „ Bao đóng dương (positive closure) của L „ Kí hiệu là L+ L+ = L1 ∪ L2 ∪ L3 ∪ ... Trang 19 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

20 ページ

Văn phạm „ Văn phạm là gì? „ Các từ điển định nghĩa văn phạm một cách không chính xác là một tập các qui tắc về cấu tạo từ và các qui tắc về cách liên kết các từ lại thành câu. „ Ví dụ „ Cho đoạn văn phạm tiếng Anh sau <sentence> → <noun phrase><predicate>, <noun phrase>→ <article><noun>, <predicate> → <verb>, <article> → a | the, <noun> → boy | dog, <verb> → runs | walks, Trang 20 Lý thuyết Ôtômát & NNHT - Khoa Công Nghệ Thông Tin ThiNganHang.com

最初の20ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!