Bài giảng môn An toàn Cơ sở dữ liệu - GS.Nguyễn Phương Tâm

THThiNganHang
ダウンロード数: 0
82
0

資料の内容

2 ページ

NỘI DUNG  Chương 1. Tổng quan về an toàn CSDL  Chương 2. Các cơ chế đảm bảo an toàn cơ bản  Chương 3. Thiết kế cơ sở dữ liệu an toàn  Chương 4. Phát hiện xâm nhập cơ sở dữ liệu trái phép  Chương 5. Kiểm toán cơ sở dữ liệu ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

3 ページ

TÀI LIỆU THAM KHẢO 1- Nguyễn Phương Tâm (2009), Giáo trình An toàn CSDL, lưu hành nội bộ trường CĐ CNTT HN Việt Hàn. 2- Nguyễn Xuân Dũng (2007), Bảo mật thông tin: Mô hình và ứng dụng, NXB Thống kê. 3- Lê Viết Trương (2009), Giáo trình Hệ quản trị CSDL Oracle 10g, Giáo trì nh lưu hành nội bộ Trường CĐ CNTT Hữu nghị Việt Hàn 4- Nguyễn Kim Anh (2004), Nguyên lý củ a các hệ cơ sở dữ liệ u, NXB Đạ i họ c Quốc gia Hà Nội 5- R.B. Natan, Implementing Database Security and Auditing, Elsevier Digital Press, ISBN 1-55558-334-2,ThiNganHang.com2005, Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

4 ページ

HÌNH THỨC KIỂM TRA Kiểm tra thường xuyên: 10% Kiểm tra giữa kỳ: 20% Kết thúc học phần: 70% ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

6 ページ

MỤC TIÊU Chương này trình bày những hiểm họa tiềm ẩn có thể xảy ra đối với CSDL, đồng thời trình bày những giải pháp có thể sử dụng để bảo vệ CSDL đối với những hiểm họa đó. ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

7 ページ

NỘI DUNG 1.1 Giới thiệu 1.2 Một số khái niệm trong CSDL 1.3 Vấn đề an toàn trong CSDL 1.3.1 Các hiểm họa đối với an toàn CSDL 1.3.2 Các yêu cầu bảo vệ CSDL 1.4 Kiểm soát an toàn 1.4.1 Kiểm soát luồng 1.4.2 Kiểm soát suy diễn 1.4.3 Kiểm soát truy nhập ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

8 ページ

1.1 GIỚI THIỆU Sự phát triển lớn mạnh của công nghệ thông tin trong những năm qua đã dẫn đến việc sử dụng rộng rãi các hệ thống máy tính trong hầu hết các tổ chức cá nhân và công cộng. Độ tin cậy của phần cứng, phần mềm ngày càng được nâng cao cùng với việc liên tục giảm giá, tăng kỹ năng chuyên môn của các chuyên viên thông tin đã góp phần khuyến khích việc sử dụng các dịch vụ máy tính một cách rộng rãi. ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

9 ページ

1.1 GIỚI THIỆU Một đặc điểm cơ bản của DBMS là khả năng quản lý đồng thời nhiều giao diện ứng dụng. Mỗi ứng dụng có một cái nhìn thuần nhất về CSDL, có nghĩa là có cảm giác chỉ mình nó đang khai thác CSDL. Việc sử dụng rộng rãi các CSDL phân tán và tập trung đã đặt ra nhiều yêu cầu nhằm đảm bảo các chức năng thương mại và an toàn dữ liệu. ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

10 ページ

1.1 GIỚI THIỆU  Độ phức tạp trong thiết kế và thực thi của các hệ thống an toàn dựa vào nhiều yếu tố, như:  Tính không đồng nhất của người sử dụng  Phạm vi sử dụng: sự phân nhỏ hoặc mở rộng khu vực của các hệ thống thông tin (cả ở cấp quốc gia và quốc tế)  Các hậu quả khó lường do mất mát thông tin,  Những khó khăn trong việc xây dựng mô hình, đánh giá và kiểm tra độ an toàn của dữ liệu. ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

11 ページ

An toàn thông tin trong CSDL Thông tin là một trong trong những tài sản có giá trị nhất đối với một tổ chức. An toàn thông tin: gồm có thủ tục và phạ m vi để bảo vệ các thành phần của hệ thống thông tin. Tam giác C.I.A. : tính bảo mật, tính toàn vẹ n, tính sẵ n sàng (Confidentiality, Integrity, Availiability) Chính sách an toàn phải cân đối dựa theo tam giác C.I.A ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

12 ページ

An toàn thông tin trong CSDL (tt) Dữ liệu và thông tin được Hệ thống luôn sẵn sàng ở phân thành các cấp độ bảo tất cả các lần cho người được mật khác nhau để bảo đảm uỷ quyền và chứng thực rằng chỉ người dùng được Hệ thống được bảo vệ cấp phép mới có thể truy cập không bị tắt bởi các mối đe vào thông tin dọa hoặc tấn công từ bên ngoài hoặc bên trong Tính toàn vẹn Dữ liệu và thông tin là chính xác và được bảo vệ khỏi những phá rối bởi những người trái phép. Dữ liệu và thông tin là nhất quán và xác nhận Hì nh 1-5 Thông tin bả o mậ t theo mô hì nh C.I.A ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

13 ページ

TÍNH BẢO MẬT  Hướng tới 2 khía cạ nh của an toàn:  Ngăn chặn sự truy cập bất hợp pháp  Thông tin được tiết lộ dựa trên sự phân loạ i Phân loạ i thông tin công ty thành các mức:  Mỗi mức có một phạ m vi bảo mật của chính nó  Thường dựa trên mức độ bảo mật cần thiết để bảo vệ thông tin ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

14 ページ

TÍNH BẢO MẬT (tt) Phân loạ i bả o mậ t ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

15 ページ

TÍ NH TOÀN VẸ N  Dữ liệu nhất quán và có giá trị , tiến trì nh xử lý đúng, để có được thông tin chính xác  Thông tin toàn vẹ n khi:  Chính xác  Không bị giả mạ o  Tính kiên đị nh khi đọ c: mỗi người dùng chỉ thấy được sự thay đổi của mì nh và những cam kết của những người dùng khác ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

16 ページ

TÍ NH TOÀN VẸ N (tt) Bảng 1-1 Phân cấp toàn vẹ n dữ liệu Cá c loạ i dữ Mô tả Lý do củ a toàn vẹn khi mấ t dữ liệu liệu phân cấ p Dữ liệu không Chỉ rõ tấ t cả cá c dữ liệu - Ngườ i sử dụ ng nhậ p dữ liệu không hợ p lệ không đượ c nhậ p vào và hợ p lệ do nhầ m lẫ n hoặ c cốý lưu trữ hợ p lệ mà không - Mãứ ng dụ ng không xá c nhậ n giá trị có ngoạ i lệ; kiể m tra và nhậ p vào xá c nhậ n quy trì nh (biế t cá c ràng buộ c củ a CSDL) ngăn chặ n dữ liệu không hợ p lệ bị cho nó bị lỗ i Dữ liệu dư thừ a Xuấ t hiện khi dữ liệu Thiế t kế dữ liệu bị lỗ i làm nó không giố ng nhau đượ c mã hó a tương thích vớ i dữ liệu thông thườ ng lạ i hoặ c lưu trữở những (Thông thườ ng là tiế n trì nh thiế t kế dữ nơi khá c nhau; dẫ n đế n liệu dù ng để loạ i trừ và ngăn chặ n việc dữ liệu không thố ng nhấ t dữ liệu không thố ng nhấ t và dị thườ ng) hoặ c dị thườ ng ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

17 ページ

TÍ NH TOÀN VẸ N (tt) Bảng 1-1 Phân cấp toàn vẹ n dữ liệu Cá c loạ i dữ liệu Mô tả Lý do củ a toàn vẹn khi mấ t dữ liệu phân cấ p Dữ liệu không Xuấ t hiện khi dữ liệu dư Thiế t kế CSDL lỗ i dẫ n đế n không toàn vẹn thừ a và đượ c lưu trữở tương thích vớ i tiế n trì nh thông những nơi khá c nhau, dẫ n thườ ng đế n không đồ ng nhấ t Dữ liệu dị Tồ n tạ i khi có dữ liệu dư Thiế t kế CSDL lỗ i dẫ n đế n không thườ ng thừ a dẫ n đế n thiế t kế dữ tương thích vớ i tiế n trì nh thông liệu không thông thườ ng; thườ ng trong trườ ng hợ p này, dữ liệu dị thườ ng xuấ t hiện khi mộ t sự xuấ t hiện củ a dữ liệu lặ p lạ i đượ c thay đổ i và sự xuấ t hiện khá c thì không có ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

18 ページ

TÍ NH TOÀN VẸ N (tt) Bảng 1-1 Phân cấp toàn vẹ n dữ liệu Các loạ i dữ liệu Mô tả Lý do của toàn vẹ n khi mất dữ liệu phân cấp Dữ liệu đọ c Chỉ rõ người sử dụng DBMS không hỗ trợ hoặc thưc thi không thống không thường đọc dữ liệu yếu của đặc tính thống nhất khi đọ c nhất cam kết cuối, và thay đổi dữ liêu được tạ o ra bởi người sử dụng có thể nhì n thấy người khác trước khi thay đổi cam kết Dữ liệu không Có nghĩa là nhiều người DBMS không hỗ trợ hoặc thưc thi tương tranh sử dụng có thể truy cập yếu của đặc tính thống nhất khi đọ c và đọ c dữ liệu tạ i cùng một thời điểm nhưng chúng mất sự thống nhất ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

19 ページ

1.2 MỘT SỐ KHÁI NIỆM TRONG CSDL  Cơ sở dữ liệ u  Hệ quản trị cơ sở dữ liệ u _ DBMS  Mô hình logic: phụ thuộc vào DBMS  Mô hình khái niệm: độc lập với DBMS.  Các ngôn ngữ trong DBMS ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

20 ページ

1.2 MỘT SỐ KHÁI NIỆM TRONG CSDL 1.2.1 Các thành phần của một DBMS 1.2.2 Các mức mô tả dữ liệu ThiNganHang.com Trường CĐ CNTT HN Việt Hàn Nguyễn Phương Tâm

最初の20ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!