Tóm tắt kiến thức quan trọng môn Kinh doanh ngoại hối
- Pages
- 3
- Format
- Taille
- 1.3 MB
- Langue
- VI · Tiếng Việt
- Vues
- 2 732
- Commentaires
- 0
- Lượt tải
- 0
Génération de l'aperçu...
- Nom du document
- Tóm tắt kiến thức quan trọng môn Kinh doanh ngoại hối
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 3 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Description
Trích nội dung tài liệu
1.FORWARD Công thức gần đúng Fm= Sm + Sm*N*[LSTG(B) – LSCV(A)] Fb= Sb + Sb*N*[LSCV(B) – LSTG(A)] F là tỷ giá kỳ hạn; S là tỷ giá giao ngay; rB: ls đồng định giá; rA: ls đồng yết giá; n: kỳ hạn a. Short-dated forward :O/N, T/N: T+1; Spot:T+2 Có Fspot, muốn tính FT/N lấy Fspot – rate nhưng trừ sao để có lợi nhất trong chênh lệch mua bán f = S(1+n.rB)/(1+n.rA) A là đồng yết (Vd: A là EUR nếu tỷ giá là EUR/USD) b.Long-dated forward ( 1 năm trở lên) f = S(1+rB) n/(1+ rA) n c.Fx outright forward: khác ngày Spot và các ngày giao dịch thông dụng khác (1M, 3M, 6M…) Ví dụ: spot dollar/yen : 123.32/37 Forward 2 month pips: 44/41 Outright forward 2 month : 122.88/96 (123.32-44 và 123.37-41) d.Broken – Dated Forward: ngày không thông dụng trên thị trường Ví du: USD/JPY spot 123/40 1-month forward pips 21/18 2-month forward pips 44/41 45 ays: 32.5-29.5 (21+23/2 - 18+ 23/20) e.FX FORWARD CROSS RATES (Tỷ giá chéo) Cách tính Swap Rates: Spot USD/JPY = 120 GBP/USD = 0.9 6 M forward margin-1.5 0.005 Bước 1: Tính tỷ giá kỳ hạn:USD/JPY = 118.5 GBP/USD = 0.905 Bước 2: Tính tỷ giá chéo của tỷ giá kỳ hạn GBP/JYP = 118.5 x 0.905 =107.24 Bước 3: Tính tỷ giá chéo của tỷ giá giao ngay GBP/JPY = 120 x 0.9 = 108 Bước 4: Tính Swap Rates/Forward Pips bằng cách lấy tỷ giá chéo kỳ hạn trừ tỷ giá chéo giao ngay 107.24 – 108 = -0.76 => điểm khấu trừ 76 F.Option Forward Contract( LÝ THUYẾT ) G.Ndf ( Non – Delivery Forward ) NDF tương tự với Outright Forward, điểm khác là tại ngày đáo hạn sẽ không có sự chuyển đổi vốn gốc mà KH được nhận thêm phần lợi nhuận hay phải thanh toán thêm cho NH phụ thuộc vào chênh lệch giữa NDF rate đã dc thỏa thuận và Spot rate tại thời điểm đáo hạn. Ví dụ: 1KH mua 2.106 USD với NDF rate = 1310 USD/KRW TH1: S thời điểm đáo hạn = 1350 USD/KRW KH lời, được nhận = - 2.106 x 1310 + 2.106 x 1350 = 80.106 KRW (có thể hiểu là mua USD ở hiện tại với giá 1310 nhưng tương lai bán được với giá 1350 nên lời) TH2: S thời điểm đáo hạn = 1300 USD/KRW KH lỗ, phải thanh toán thêm = - 2.106 x 1310 + 2.106 x 1300 = -20.106 KRW h.Offsetting Forwards (xê dỊch kì hẠn) 1 giao dịch xuất or nhập khẩu bị hủy bỏ. Nếu 1 cty đã ký kết 1 HĐ kì hạn để điều chỉnh tỷ giá cho khoản thanh toán của mình trên tt tiền tệ liên quan đến giao dịch này, thì HĐ kỳ hạn này sẽ trở nên vô ích =>HĐ KH chỉ có thể bị hủy bỏ tại tỷ giá giao ngay hoặc tỷ giá kì hạn VD: KH ký hđ MUA kỳ hạn 3t: F3M bán ( NH bán ) Sau 2 tháng KH muốn hủy HĐ => KH mua 3t bán 1t Số tiền KH phải trả: F3Mbán – F1M mua F1Mmua ( NH mua ) Sau 3 tháng KH muốn kéo dài HĐ 1 tháng => KH bán S, mua 1M FV(Smua - F3M bán ) + F1Mbán TB F3M bán Smua F1Mbán TB 2. SWAP a.Standard swap: (S/F) bán S mua F hoặc mua S bán F Spot AUD/USD: Sm – S b :3M swap: a – b; 6M swap: c – d Cách tính Buy/sell AUD Gia tăng Khấu trừ NH buy sell swap (S/F) +(+b) +(-b) NH sell buy swap (S/F) -(+a) -(-a) Buy/sell USD Gia tăng Khấu trừ NH buy sell swap (S/F) 1/(S*+b) 1/(S*-b) NH sell buy swap (S/F) -1/(S*+a) -1/(S*-a) b.Long swap(F/F) 3M/6M C1 NH Buy sell swap 3M/6M(F/F)= 2 standard swap(S/F)=Sell buy S/F3M + Buy sell S/F6M NH Sell buy swap 3M/6M(F/F)= 2 standard swap(S/F)=Buy sell S/F3M + Sell buy S/F6M (Cách tính tương tự Standard swap) C2 Bid rate(sell buy long swap)= bid long term – ask short term Ask rate(buy sell long swap)= ask long term – bid short term c.Short swap ON Swap TN Swap SN Swap T T+1 T+2 T+3 Today Spot swap ON,TN forward: bán>mua spot trừ ra, bán<mua spot cộng vào Từ spot trở về sau thì ngược lại: VD: Spot AUD/USD: Sm - S b Forward TN: a – b Forward ON: c – d TN Bid= Sm +/- b TN Ask= Sb +/- a ON Bid= Sm +/- d ON Ask= Sb +/- c Trường hợp Today Bid=Sm +/- b +/- d Ask=Sb +/- a +/- c d.Pure swap: cách tính giống Standard Swap e.Engineer swap: Spot AUD/USD: Sm – S b 3M swap: a – b NH buy sell swap (S/F)=> Swaprate= -Sm + Sb +/- b ( dấu + khi b>a và nguoc lai) NH sell buy swap(S/F)=> Swaprate= Sb – (Sm +/- a) ( dấu + khi b>a và nguoc lai) 3.OPTION OPTION cho người nắm giữ nó quyền mua hoặc bán(không bắt buộc) một lượng tiền t
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « Tóm tắt kiến thức quan trọng môn Kinh doanh ngoại hối » coûte 10 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 3 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
Tóm tắt kiến thức quan trọng môn Kinh doanh ngoại hối
Génération de l'aperçu...
Trích nội dung tài liệu
1.FORWARD Công thức gần đúng Fm= Sm + Sm*N*[LSTG(B) – LSCV(A)] Fb= Sb + Sb*N*[LSCV(B) – LSTG(A)] F là tỷ giá kỳ hạn; S là tỷ giá giao ngay; rB: ls đồng định giá; rA: ls đồng yết giá; n: kỳ hạn a. Short-dated forward :O/N, T/N: T+1; Spot:T+2 Có Fspot, muốn tính FT/N lấy Fspot – rate nhưng trừ sao để có lợi nhất trong chênh lệch mua bán f = S(1+n.rB)/(1+n.rA) A là đồng yết (Vd: A là EUR nếu tỷ giá là EUR/USD) b.Long-dated forward ( 1 năm trở lên) f = S(1+rB) n/(1+ rA) n c.Fx outright forward: khác ngày Spot và các ngày giao dịch thông dụng khác (1M, 3M, 6M…) Ví dụ: spot dollar/yen : 123.32/37 Forward 2 month pips: 44/41 Outright forward 2 month : 122.88/96 (123.32-44 và 123.37-41) d.Broken – Dated Forward: ngày không thông dụng trên thị trường Ví du: USD/JPY spot 123/40 1-month forward pips 21/18 2-month forward pips 44/41 45 ays: 32.5-29.5 (21+23/2 - 18+ 23/20) e.FX FORWARD CROSS RATES (Tỷ giá chéo) Cách tính Swap Rates: Spot USD/JPY = 120 GBP/USD = 0.9 6 M forward margin-1.5 0.005 Bước 1: Tính tỷ giá kỳ hạn:USD/JPY = 118.5 GBP/USD = 0.905 Bước 2: Tính tỷ giá chéo của tỷ giá kỳ hạn GBP/JYP = 118.5 x 0.905 =107.24 Bước 3: Tính tỷ giá chéo của tỷ giá giao ngay GBP/JPY = 120 x 0.9 = 108 Bước 4: Tính Swap Rates/Forward Pips bằng cách lấy tỷ giá chéo kỳ hạn trừ tỷ giá chéo giao ngay 107.24 – 108 = -0.76 => điểm khấu trừ 76 F.Option Forward Contract( LÝ THUYẾT ) G.Ndf ( Non – Delivery Forward ) NDF tương tự với Outright Forward, điểm khác là tại ngày đáo hạn sẽ không có sự chuyển đổi vốn gốc mà KH được nhận thêm phần lợi nhuận hay phải thanh toán thêm cho NH phụ thuộc vào chênh lệch giữa NDF rate đã dc thỏa thuận và Spot rate tại thời điểm đáo hạn. Ví dụ: 1KH mua 2.106 USD với NDF rate = 1310 USD/KRW TH1: S thời điểm đáo hạn = 1350 USD/KRW KH lời, được nhận = - 2.106 x 1310 + 2.106 x 1350 = 80.106 KRW (có thể hiểu là mua USD ở hiện tại với giá 1310 nhưng tương lai bán được với giá 1350 nên lời) TH2: S thời điểm đáo hạn = 1300 USD/KRW KH lỗ, phải thanh toán thêm = - 2.106 x 1310 + 2.106 x 1300 = -20.106 KRW h.Offsetting Forwards (xê dỊch kì hẠn) 1 giao dịch xuất or nhập khẩu bị hủy bỏ. Nếu 1 cty đã ký kết 1 HĐ kì hạn để điều chỉnh tỷ giá cho khoản thanh toán của mình trên tt tiền tệ liên quan đến giao dịch này, thì HĐ kỳ hạn này sẽ trở nên vô ích =>HĐ KH chỉ có thể bị hủy bỏ tại tỷ giá giao ngay hoặc tỷ giá kì hạn VD: KH ký hđ MUA kỳ hạn 3t: F3M bán ( NH bán ) Sau 2 tháng KH muốn hủy HĐ => KH mua 3t bán 1t Số tiền KH phải trả: F3Mbán – F1M mua F1Mmua ( NH mua ) Sau 3 tháng KH muốn kéo dài HĐ 1 tháng => KH bán S, mua 1M FV(Smua - F3M bán ) + F1Mbán TB F3M bán Smua F1Mbán TB 2. SWAP a.Standard swap: (S/F) bán S mua F hoặc mua S bán F Spot AUD/USD: Sm – S b :3M swap: a – b; 6M swap: c – d Cách tính Buy/sell AUD Gia tăng Khấu trừ NH buy sell swap (S/F) +(+b) +(-b) NH sell buy swap (S/F) -(+a) -(-a) Buy/sell USD Gia tăng Khấu trừ NH buy sell swap (S/F) 1/(S*+b) 1/(S*-b) NH sell buy swap (S/F) -1/(S*+a) -1/(S*-a) b.Long swap(F/F) 3M/6M C1 NH Buy sell swap 3M/6M(F/F)= 2 standard swap(S/F)=Sell buy S/F3M + Buy sell S/F6M NH Sell buy swap 3M/6M(F/F)= 2 standard swap(S/F)=Buy sell S/F3M + Sell buy S/F6M (Cách tính tương tự Standard swap) C2 Bid rate(sell buy long swap)= bid long term – ask short term Ask rate(buy sell long swap)= ask long term – bid short term c.Short swap ON Swap TN Swap SN Swap T T+1 T+2 T+3 Today Spot swap ON,TN forward: bán>mua spot trừ ra, bán<mua spot cộng vào Từ spot trở về sau thì ngược lại: VD: Spot AUD/USD: Sm - S b Forward TN: a – b Forward ON: c – d TN Bid= Sm +/- b TN Ask= Sb +/- a ON Bid= Sm +/- d ON Ask= Sb +/- c Trường hợp Today Bid=Sm +/- b +/- d Ask=Sb +/- a +/- c d.Pure swap: cách tính giống Standard Swap e.Engineer swap: Spot AUD/USD: Sm – S b 3M swap: a – b NH buy sell swap (S/F)=> Swaprate= -Sm + Sb +/- b ( dấu + khi b>a và nguoc lai) NH sell buy swap(S/F)=> Swaprate= Sb – (Sm +/- a) ( dấu + khi b>a và nguoc lai) 3.OPTION OPTION cho người nắm giữ nó quyền mua hoặc bán(không bắt buộc) một lượng tiền t
- Nom du document
- Tóm tắt kiến thức quan trọng môn Kinh doanh ngoại hối
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 3 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !