(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016

THThiNganHang
457 téléchargements
30
0

Génération de l'aperçu...

Contenu du document

Page 3

Thinganhang.com 1. Thông tin chung  Các mốc sự kiện quan trọng  Tầm nhìn và mục tiêu chiến lược  Cơ cấu tổ chức  Giải thưởng

Page 4

Tổng quan về VietinBank Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank) là Tập đoàn Tài chính – Ngân hàng hàng đầu, giữ vai trò trụ cột trong hệ thống Tài chính – Ngân hàng Việt Nam. Thành lập sau khi tách ra từ Ngân hàng Nhà nước Việt  1988 Nam. Tổ chức bán đấu giá cổ phần ra công chúng thành công và  2008 niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (1 năm sau đó). Chính thức đổi tên thành Ngân hàng TMCP Công thương  2009 Việt Nam (viết tắt là VietinBank). IFC chính thức trở thành cổ đông chiến lược nước ngoài  2011 của VietinBank, sở hữu 10% vốn điều lệ của VietinBank. Ngân hàng Việt Nam đầu tiên phát hành thành công 250 triệu USD trái phiếu quốc tế và niêm yết trên Sở giao dịch  2012 Singapore (SGX). Ký hợp đồng bán 19,73% vốn điều lệ cho đối tác chiến lược nước ngoài thứ hai là BTMU. Thinganhang.com

Page 5

Tầm nhìn và mục tiêu chiến lược Tầm nhìn Phát triển VietinBank trở thành tập đoàn tài chính – ngân hàng hàng đầu ở Việt Nam, được xếp hạng cao trên thế giới Phương châm Phát triển an toàn, hiệu quả, bền vững Mục tiêu chiến lược 1 Hoàn thiện mô hình tổ chức theo chiều dọc, mở rộng mạng lưới hoạt động 2 Nâng cao chất lượng dịch vụ 3 Nâng cao năng lực quản trị rủi ro theo thông lệ quốc tế, áp dụng chuẩn mực Basel II 4 Tăng cường quản trị doanh nghiệp, quản trị hiệu quả hoạt động tiệm cận với thông lệ quốc tế 5 Đẩy nhanh quá trình hiện đại hóa công nghệ thông tin 6 Tạo ra giá trị gia tăng cho cổ đông, cán bộ công nhân viên và khách hàng Thinganhang.com

Page 6

Cơ cấu hoạt động vững mạnh Trụ sở chính Trung tâm Tài Các công ty con, Các chi nhánh Văn phòng đại diện Các đơn vị sự nghiệp trợ thương mại công ty liên kết Phòng giao dịch Quỹ tiết kiệm Các công ty con, công ty liên kết Các công ty con cung cấp cung cấp dịch vụ tài chính dịch vụ phi tài chính Công ty Công ty Vàng Ngân hàng Công ty Công ty Cho bạc Đá quý liên doanh Chứng khoán thuê Tài chính Bảo hiểm VietinBank Indovina VietinBank VietinBank VietinBank Ngân hàng Công ty Quản lý TNHH Công ty Quản Công ty Chuyển Công ty Bảo hiểm nợ và KTTS Công Thương lý quỹ tiền toàn cầu Nhân thọ VietinBank VN tại Lào VietinBank VietinBank VietinBank Aviva Ngân hàng Ngân hàng Dịch vụ Bảo hiểm thương mại đầu tư tài chính khác Thinganhang.com

Page 7

Cơ cấu quản trị hợp lý Đại hội đồng cổ đông Ban kiểm soát Hội đồng quản trị Các ủy ban (UB): Phòng kiểm toán nội bộ 1. UB Nhân sự, Tiền lương 2. UB ALCO Ban thư ký HĐQT 3. UB Quản lý rủi ro 4. UB Chính sách Ban Điều hành Hội đồng tín dụng Hội đồng định chế tài chính Ủy ban thanh toán Khối Kinh Khối Khách Khối Khối Khối Công Các Khối doanh vốn Chi Công ty hàng doanh Quản lý Nhân nghệ Phòng/Ban Bán lẻ và thị nhánh con nghiệp rủi ro sự thông tin khác trường Thinganhang.com

Page 8

Giải thưởng và danh hiệu tiêu biểu 2015 VietinBank là một trong 2 ngân hàng Việt Lần thứ 4 liên tiếp, VietinBank lọt vào Nam vào danh sách 500 thương hiệu danh sách Top 2000 Doanh nghiệp lớn ngân hàng giá trị nhất thế giới, là thương nhất thế giới do tạp chí uy tín Forbes hiệu số 1 tại Việt Nam với giá trị thương công bố. hiệu 197 triệu USD, mức đánh giá thương hiệu A. VietinBank là Doanh nghiệp duy nhất trong Ngành Tài chính - Ngân hàng có Lần thứ 11 liên tiếp VietinBank được trao mặt trong Top 10 giải thưởng Sao Vàng danh hiệu Thương hiệu mạnh. đất Việt. VietinBank đứng thứ năm trong Top 10 Ba Sản phẩm: Hệ thống Quản lý tài sản Doanh nghiệp nộp thuế thu nhập doanh nợ và có, Ứng dụng VietinBank iPay nghiệp lớn nhất Việt Nam năm nay. trên thiết bị di động thông minh và dịch Đồng thời, VietinBank dẫn đầu trong số vụ Thanh toán viện phí không dùng tiền 9 ngân hàng nằm trong Top 50 Doanh mặt giành được Danh hiệu Sao Khuê nghiệp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp nhiều nhất. Top 3 ngân hàng dẫn đầu về doanh số VietinBank là ngân hàng duy nhất được thanh toán thẻ năm 2015 của Visa và công nhận “Ngân hàng An ninh thông tin Top 3 ngân hàng dẫn đầu lượng giao tiêu biểu 2015” dịch thanh toán năm 2014 - 2015 của MasterCard Top 50 Doanh nghiệp tăng trưởng xuất Lần thứ 3 VietinBank được Bộ KH&ĐT sắc nhất giai đoạn 2009 - 2014 (Top 50 công nhận là Doanh nghiệp tích cực Vietnam Best Growth) và Top 20 trong hoạt động an sinh xã hội, góp phần thúc Bảng xếp hạng 500 Doanh nghiệp lớn đẩy cải thiện đời sống của nhân dân và nhất Việt Nam (VNR500) tăng trưởng kinh tế. Thinganhang.com

Page 9

Thinganhang.com 2. Điểm nhấn đầu tư  Vốn điều lệ, tổng nguồn vốn và tổng tài sản  Thị phần  Mạng lưới hoạt động  Thương hiệu và cơ sở khách hàng  Hỗ trợ của cổ đông lớn  Quản trị doanh nghiệp và nhân sự  Kết quả hoạt động so với các ngân hàng khác

Page 10

Điểm nhấn đầu tư Thị phần lớn: • Cho vay (12,5%) • Huy động vốn (10,2%) • NH đầu tư (16,5%) • Chuyển tiền (15%) • TTQT & TTTM (12.6 %) • Dịch vụ thanh toán thẻ (22%) 2 Ngân hàng lớn nhất về vốn điều lệ, vốn chủ sở hữu với cơ cấu cổ 1 3 Kết quả kinh doanh ấn tượng đông đa dạng trong Quý I.2016 Tiềm lực Ban Lãnh đạo giàu kinh 8 vững 4 Mạng lưới rộng lớn trong và nghiệm và nguồn nhân lực ngoài nước có chất lượng mạnh 7 5 Thương hiệu mạnh với danh Cơ cấu tổ chức bền vững với công nghệ hiện đại 6 mục khách hàng đa dạng Hỗ trợ lớn từ các cổ đông Thinganhang.com

Page 11

Quy mô vượt trội Tổng tài sản Vốn chủ sở hữu Vốn điều lệ Mạng lưới/ (nghìn tỷ đồng) (nghìn tỷ đồng) (nghìn tỷ đồng) Chi nhánh 792 58 37 1,113 859 44 34 725 Khối NHTM Nhà nước 662 47 27 328 210 13 9 346 307 23 19 417 122 13 12 318 229 23 16 408 Khối NHTM cổ phần 204 12 9 Thinganhang.com Ghi chú: Số liệu đến 31/03/2016 Số liệu mạng lưới cập nhật chỉ có của VietinBank.

Page 12

Mạng lưới chi nhánh rộng khắp 01 Trung tâm Mạng lưới trong nước: Tài trợ thương • Trụ sở chính tại Hà Nội mại tại Hà Nội • 01 Trung tâm Tài trợ thương mại tại Hà Nội • 149 Chi nhánh, 961 Phòng giao dịch và Quỹ TK ở 151 chi nhánh, khắp các tỉnh, thành trên cả nước 961 phòng giao Miền Bắc dịch và quỹ tiết • 02 Văn phòng đại diện tại Đà Nẵng và TP.HCM 71 chi nhánh & kiệm Trung tâm tài trợ • 03 Đơn vị sự nghiệp thương mại • 07 Công ty con (bảo hiểm, chứng khoán, cho thuê tài chính, quản lý quỹ, quản lý tài sản, vàng bạc đá quý, 03 Văn phòng chuyển tiền toàn cầu) đại diện Miền Trung • 02 Công ty liên doanh (Ngân hàng Indovina và Công 27 Chi nhánh ty bảo hiểm VietinBank - Aviva) • Gần 2000 máy ATM 02 Công ty liên doanh Mở rộng mạng lưới ra nước ngoài: • 01 Chi nhánh tại Frankfurt, CHLB Đức 07 Công ty con • 01 Chi nhánh tại Berlin, CHLB Đức 01 NH con • 01 Ngân hàng con tại Lào • 01 Văn phòng đại diện tại Myamar 03 Đơn vị Miền Nam sự nghiệp VietinBank có quan hệ đại lý với hơn 1000 ngân 51 Chi nhánh Thinganhang.com hàng ở trên 90 quốc gia trên thế giới

Page 13

Kế hoạch vươn tầm quốc tế Hiện tại Chúng tôi tự hào có quan hệ ngân hàng đại lý với 01 Trung tâm Tài 151 chi nhánh trên 1000 ngân hàng tại 03 Văn phòng trợ thương mại 961 phòng giao dịch hơn 90 quốc gia và quỹ tiết kiệm đại diện tại Hà Nội 02 Công ty 07 Công ty con và 03 Đơn vị liên doanh 01 Ngân hàng con sự nghiệp Giai đoạn 2016-2017 • Nâng cấp PGD Pakse thành Chi nhánh • Mở thêm PGD mới tại Vienchan và các địa bàn khác • Chi nhánh (CN) tại Frankfurt tháng 9/2011 • CN tại Lào tháng 2/2012 • CN tại Berlin tháng 5/2012 • Văn phòng đại diện tại Myanmar trong năm 2013. • Nâng cấp CN Lào thành Ngân hàng con tháng 8/2016 Thinganhang.com

Page 14

Khách hàng đa dạng VietinBank đã thiết lập mối quan hệ hợp tác tốt đẹp, lâu dài với các doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam. Thinganhang.com

Page 15

Cơ cấu cổ đông Cổ đông lớn Hỗ trợ của cổ đông lớn Cổ đông lớn Hỗ trợ Nắm giữ 64,46% cổ phần trong VietinBank, cổ phần nắm giữ của Chính phủ sẽ không dưới 51% vào bất cứ thời điểm nào. 7.78% Cổ đông Nhà nước Phần lớn các thành viên trong HĐQT được chỉ định bởi Chính phủ. 19.73% IFC ký hợp đồng hợp tác với VietinBank trong năm 2011. Theo cam kết, IFC sẽ hỗ trợ kỹ thuật cho VietinBank trong các lĩnh vực sau: 8.03% 64.46%  Quản trị rủi ro  Dịch vụ dành cho khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ IFC  Tiết kiệm hiệu quả năng lượng  Công nghệ thông tin BTMU ký thỏa thuận hợp tác kinh doanh và hỗ trợ ký Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thuật, hỗ trợ các lĩnh vực:  Quản lý rủi ro, áp dụng BASEL II IFC  Công nghệ thông tin  Ngân hàng đầu tư BTMU  Dịch vụ cho Khách hàng cá nhân và khách hàng BTMU doanh nghiệp vừa và nhỏ. Cổ đông khác  Dịch vụ thu tiền mặt và các hoạt động liên quan. Thinganhang.com

Page 16

Các mục tiêu chiến lược cụ thể năm 2016 Tăng vốn chủ sở hữu để nâng cao Tăng trưởng: năng lực tài chính (CAR>9%, ROE  Tổng tài sản: 14% trong khoảng 10-11% và ROA trong  Tổng nguồn vốn huy động: 14% khoảng 0,9-1,2%)  Dư nợ tín dụng: 18%  Mở rộng thị trường, tăng thị phần  Phát triển hoạt động ngân hàng hoạt động thương mại và ngân hàng đầu tư  Tiếp tục củng cố, kiện toàn công  Mở rộng hoạt động, gia tăng thị tác phát triển mạng lưới phần hoạt động ngân hàng bán lẻ Cải thiện chất lượng dịch vụ, tăng tỷ Nâng cao kiểm soát và quản lý rủi lệ thu nhập từ dịch vụ trong tổng ro: giữ tỷ lệ nợ xấu/dư nợ tín dụng thu nhập < 3,0% Tiếp tục kiện toàn cơ cấu tổ chức và mô hình hoạt động Tỷ lệ chia cổ tức dự kiến: 7-9% Thinganhang.com

Page 17

So sánh VietinBank và các ngân hàng – QI/2016 ĐVT: Tỷ đồng CTG BIDV VCB ACB STB EIB MBB SHB Trung bình Tổng tài sản 791,737 858,962 662,324 209,868 306,515 122,221 228,771 203,631 423,004 Vốn điều lệ 37,234 34,187 26,650 9,377 18,852 12,355 16,312 9,486 20,557 Bảng cân đối kế toán Tiền vàng gửi tại và cho vay các TCTD khác 64,102 59,857 106,096 9,360 9,440 7,066 31,444 25,291 39,082 Cho vay khách hàng 553,393 623,741 411,634 144,229 190,701 82,521 124,363 137,647 283,529 Chứng khoán kinh doanh, và đầu tư 114,912 132,205 114,151 39,186 41,465 18,774 53,522 18,303 66,565 Chứng khoán kinh doanh 212 8,791 8,234 459 1,294 0 812 53 2,482 Chứng khoán đầu tư 114,700 123,415 105,918 38,727 40,171 18,774 52,710 18,250 64,083 Góp vốn đầu tư dài hạn 3,823 4,472 3,568 190 309 1,870 1,417 289 1,992 Tài sản có khác 28,126 21,796 10,755 8,027 44,127 2,703 9,665 16,354 17,694 Nghĩa vụ nợ Tiền gửi và vay từ các TCTD khác 104,462 86,517 65,175 8,540 3,239 2,897 16,191 24,462 38,936 Tiền gửi khách hàng 503,441 612,339 513,997 181,063 274,328 101,065 180,516 154,817 315,196 Vốn tài trợ ủy thác đầu tư 55,146 30,290 0 177 1,640 0 296 411 10,995 Các khoản nợ khác 50,409 18,998 11,970 3,089 4,555 2,018 5,253 3,395 12,461 Vốn và các quỹ 58,018 43,763 47,148 13,103 22,685 13,187 23,407 11,549 29,108 Kết quả kinh doanh Thu nhập lãi thuần 5,378 5,640 4,533 1,582 1,239 922 1,768 888 2,744 Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 377 502 539 201 313 70 118 27 268 Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác 738 565 900 (85) 162 39 157 64 317 Tổng thu nhập 6,492 6,706 5,972 1,698 1,713 1,030 2,044 980 3,329 Chi phí hoạt động 2,646 2,638 2,367 1,075 1,465 662 922 507 1,535 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 1,441 1,991 1,305 233 50 337 239 168 721 Tổng lợi nhuận trước thuế 2,405 2,077 2,299 389 199 30 882 305 1,073 Lợi nhuận sau thuế 1,924 1,683 1,841 310 162 24 707 244 862

Page 18

3. Kết quả hoạt động  Huy động vốn tăng trưởng ổn định và có tính thanh khoản cao  Tăng trưởng tín dụng cao, nợ xấu được kiểm soát tốt  Danh mục đầu tư an toàn và đa dạng  Kết quả hoạt động vững mạnh  Các công ty con hoạt động hiệu quả  Diễn biến giao dịch cổ phiếu CTG

Page 19

Huy động vốn tăng trưởng ổn định Tiền gửi khách hàng và TCTD Cơ cấu huy động (tỷ đồng) (nghìn tỷ đồng) Vòng trong: Tại 31/12/2015: 711,794 tỷ đồng Vòng ngoài: Tại 31/03/2016: 720,822 tỷ đồng 0.56% 700 2% 5% 600 14% 104 8% 3% 4% 99 8% 14% 500 104 1.86% 81 400 97 300 74 493 503 35 200 424 69% 289 364 206 257 70% 100 Vay Chính phủ và NHNN 0 Tiền gửi và vay các TCTC khác Tiền gửi khách hàng Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư Phát hành giấy tờ có giá Tiền gửi và vay các TCTD khác Nguồn huy động khác Tiền gửi khách hàng Thinganhang.com

Page 20

Khả năng thanh khoản cao Cơ cấu tiền gửi theo loại hình Hệ số CAR doanh nghiệp (31/12/2015) 6.55% DNNN 14% 13.17% 23.06% DN FDI 5.55% Doanh nghiệp khác 12% 56.25% 8.59% 10.57% 10.33% 10.35% 10.58% Cá nhân 10.05% 10% Thành phần khác 8.02% 8% Cơ cấu tiền gửi theo kỳ hạn (31/03/2016) 6% 0.90% 2.82% Tiền gửi không kỳ hạn 4% 13.62% Tiền gửi có kỳ hạn 2% Tiền gửi vốn chuyên 82.67% dụng 0% Tiền gửi ký quỹ 2010 2011 2012 2013 2014 2015 QI.2016 Thinganhang.com

Affichage des 20 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.

Commentaires (0)

Se connecter pour rejoindre la discussion

Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !