Tài liệu đào tạo nhân viên y tế cơ sở giáo dục (BÀI 1) - PGS.TS.BS.Nguyễn Thanh Hiệp, TS.BS.Nguyễn Nam Hà

UN
Uni24h
0 téléchargements
234
0

Contenu du document

Page 1

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH  TÀI LIỆU ĐÀO TẠO NHÂN VIÊN Y TẾ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÔNG CÓ VĂN BẰNG ĐÀO TẠO Y SĨ, BÁC SĨ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3902/QĐ-SYT ngày 22 tháng 7 năm 2024 của Giám đốc Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh) Hồ Chí Minh, 2024

Page 2

CHỦ BIÊN PGS.TS.BS. NGUYỄN THANH HIỆP TS.BS. NGUYỄN NAM HÀ BAN BIÊN SOẠN PGS.TS.BS. NGUYỄN THANH HIỆP TS.BS. NGUYỄN NAM HÀ PGS.TS. BS. CHÂU VĂN TRỞ PGS.TS. ĐD. ĐỖ THỊ HÀ TS.BS. VÕ THÀNH LIÊM TS.BS. TRẦN QUỐC CƯỜNG TS.BS. NGUYỄN THỊ HUỲNH MAI TS.BS. PHÙNG ĐỨC NHẬT TS.DS. VÕ VĂN BẢY TS. ĐẶNG THỊ THÙY LINH ThS.BSCKII NGUYỄN THỊ NGỌC DIỄM ThS. BSCKII PHAN DUY QUANG DSCKII LÊ THỊ QUÝ THẢO ThS. BS. TRẦN THỊ HOA VI ThS. BS. VÕ NGỌC THỦY TIÊN ThS. BS. TRẦN THANH THIÊN TRÚC ThS. BS. PHAN NGUYỄN MINH THẢO ThS. BS. PHẠM MINH CHÂU ThS. BS. TRẦN XUÂN BÁCH ThS. TRẦN THỊ TÂM NHÀN ThS. NGUYỄN TRƯỜNG VIÊN ThS. VÕ VĂN TÍNH BS. TRẦN CAO THỊNH PHƯỚC BS. NGUYỄN DUY QUỐC KHÁNH BS. PHAN HỮU ĐẠT

Page 4

MỤC LỤC BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC, QUẢN LÝ SỨC KHỎE HỌC SINH......................................................................................................................................................17 1. ĐẠI CƯƠ NG Y TẾ TRƯỜNG HỌC ................................................................................................17 1.1. Vị trí , vai trò của cô ng tác y tế trư ờ ng họ c......................................................................................17 1.2. Nộ i dung của cô ng tác y tế trư ờ ng họ c và mộ t số văn bả n pháp quy về y tế trư ờ ng họ c................18 2. NHIỆM VỤ CỦA NHÂN VIÊ N Y TẾ TRƯỜNG HỌC ..................................................................22 2.1. Tổ chứ c các hoạ t độ ng quả n lý , bả o vệ và chăm só c sứ c khỏ e trẻ em, họ c sinh trong nhà trư ờ ng.22 2.2. Tham mưu tri ển khai Luậ t trẻ em và quyề n trẻ em trong nhà trư ờ ng.............................................23 2.3. Tổ chứ c các hoạ t độ ng truyề n thô ng, giáo dụ c sứ c khỏ e ................................................................23 3. QUẢN LÝ SỨC KHỎ E HỌC SINH TRONG TRƯỜNG HỌC.......................................................24 3.1. Khái niệ m, vai trò , tầ m quan trọ ng và nộ i dung, giả i pháp quả n lý sứ c khỏ e họ c sinh trong trư ờ ng họ c..........................................................................................................................................................24 3.2. Quả n lý hồ sơ sứ c khỏ e họ c sinh.....................................................................................................29 3.3. Lậ p kế hoạ ch y tế trư ờ ng họ c..........................................................................................................32 TÀI LIỆU THAM KHẢO......................................................................................................................37 BÀI 2 : ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT VÀ TÂM SINH LÝ LỨA TUỔI HỌC ĐƯỜNG ................................................................................................................................................................39 1. TỔNG QUAN ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN Ở LỨA TUỔI HỌC ĐƯỜNG ......................................39 1.1. Giới thiệ u đặc điểm phát triển ở lứ a tuổ i họ c đư ờ ng.......................................................................39 1.2. Các cấp họ c và đ ộ tuổ i ....................................................................................................................39 1.3. Tầ m quan trọ ng của hiểu biết về đặc điểm phát triển ở lứ a tuổ i họ c đư ờ ng...................................39 2. THỜI KỲ MẦM NON.......................................................................................................................40 2.1. Phát triển thể chất và sinh lý ...........................................................................................................40 2.2. Phát triển tinh thầ n và trí tuệ ...........................................................................................................40 3. THỜI KỲ TIỂU HỌC........................................................................................................................41 3.1. Chú ý...............................................................................................................................................41 3.2. Trí nhớ.............................................................................................................................................42 3.3. Tư duy .............................................................................................................................................42 3.4. Tư ởng tư ợng....................................................................................................................................43 3.5. Ngôn ngữ.........................................................................................................................................43 4. THỜI KỲ TRUNG HỌC CƠ S Ở.......................................................................................................44 4.1. Sự biến đổ i về mặt giả i phẫu sinh lí................................................................................................44

Page 5

4.2. Sự thay đổ i của điề u kiệ n sống........................................................................................................45 4.3. Hoạ t độ ng họ c tậ p và phát triển trí tuệ ............................................................................................46 5. THỜI KỲ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ...........................................................................................48 5.1. Phát triển sinh lí và xã hộ i ..............................................................................................................48 5.2. Phát triển trí tuệ ...............................................................................................................................49 5.3. Hoạ t độ ng giao tiếp và đờ i sống tình cả m......................................................................................50 TÀI LIỆU THAM KHẢO......................................................................................................................52 BÀI 3: PHÒNG CHỐNG CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ GÂY TAI NẠN THƯƠNG TÍCH VÀ BỆNH, TẬT HỌC ĐƯỜNG, VỆ SINH TRƯỜNG HỌC.................................................................53 A. PHÒNG CHỐNG CÁC YẾ U TỐ NGUY CƠ GÂY TAI N ẠN THƯƠNG TÍCH ...........................53 1. PHÒNG CHỐNG TRƯỢT NGÃ VÀ CHẤN THƯƠNG DO TRƯ ỢT NGÃ...................................53 1.1. Tầ m quan trọ ng của việ c phòng tránh té ngã ..................................................................................53 1.2. Nhóm trẻ có nguy cơ té ngã ............................................................................................................53 1.3. Nguyên nhân té ngã ở trẻ .................................................................................................................54 1.4. Phòng chống trư ợt ngã và chấn thương do trư ợt ngã......................................................................54 2. PHÒNG, CHỐNG TAI NẠN GIAO THÔNG...................................................................................55 2.1. Khi đi bộ ..........................................................................................................................................55 2.2. Khi đi xe đạ p, xe máy......................................................................................................................56 2.3. Khi đi xe ô tô, xe buýt .....................................................................................................................56 2.4. Khi đi qua sông b ằng thuyề n, phà, tàu............................................................................................56 3. PHÒNG, CHỐNG ĐỘNG VẬT CẮN, HÚC, ĐỐT..........................................................................57 3.1. Cách phòng chống độ ng vậ t cắn, húc, đốt.......................................................................................57 3.2. Cách phòng, chống bệ nh dạ i ...........................................................................................................57 4. PHÒNG TRÁNH TAI NẠN THƯƠNG TÍCH DO V ẬT SẮC NHỌN ............................................57 4.1. Cách phòng chống tai nạ n thương tích do v ậ t sắc nhọ n..................................................................57 B. PHÒNG, CHỐNG CÁC YẾ U TỐ NGUY CƠ GÂY B ỆNH TẬT HỌC ĐƯỜNG..........................59 1. TẬT KHÚC XẠ.................................................................................................................................59 1.1. Đạ i cư ơ ng........................................................................................................................................59 1.2. Tầ m soát tậ t khúc xạ bằng khám nghiệ m đo thị lực........................................................................60 1.3. Phò ng, chống tậ t khúc xạ ở họ c sinh...............................................................................................62 2. BỆNH CONG VẸO CỘT SỐNG.......................................................................................................63 2.1. Đạ i cư ơ ng........................................................................................................................................63

Page 6

2.2. Nguyê n nhâ n....................................................................................................................................64 2.3. Kỹ thuậ t khám cong vẹ o cộ t sống ...................................................................................................64 2.4. Phò ng, chống cong vẹ o cộ t sống ở họ c sinh ...................................................................................66 3. CÁC BỆNH RĂNG MIỆNG THƯỜNG GẶP Ở HỌC SINH...........................................................68 3.1. Hư ớng dẫn phát hiệ n các bệ nh răng miệ ng thư ờ ng gặp ở họ c sinh ................................................68 3.2. Phò ng, chống các bệ nh răng miệ ng thư ờ ng gặp ở họ c sinh............................................................68 4. CÁC BỆNH VIÊM HÔ HẤP CẤP THƯỜNG GẶP Ở HỌC SINH .................................................69 4.1. Hư ớng dẫn phát hiệ n bệ nh...............................................................................................................69 4.2. Mộ t số biệ n pháp phò ng bệ nh viêm hô hấp cấp cho họ c sinh.........................................................69 5. VIÊM MŨI D Ị ỨNG, VIÊM MŨI V ẬN MẠCH Ở HỌC SINH.......................................................71 5.1. Đặc điểm của bệ nh ..........................................................................................................................71 5.2. Hư ớng dẫn phát hiệ n bệ nh...............................................................................................................71 5.3. Phòng, chống bệ nh viêm mũi d ị ứ ng, viêm mũi v ậ n mạ ch ở họ c sinh............................................72 C. VỆ SINH TRƯỜNG HỌC ................................................................................................................73 1. KHÁI NIỆM, TẦM QUAN TRỌNG VÀ NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH CỦA VỆ SINH TRƯỜNG HỌC........................................................................................................................................................73 1.1. Khái niệ m về vệ sinh trư ờ ng họ c ....................................................................................................73 1.2. Tầ m quan trọ ng của vệ sinh trư ờ ng họ c..........................................................................................73 1.3. Những nộ i dung chính của vệ sinh trư ờ ng họ c ...............................................................................75 2. VỆ SINH TRONG XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC............................................................................76 2.1. Các yêu cầ u vệ sinh trong xây dựng trư ờ ng mầ m non....................................................................76 2.2. Các yêu cầ u vệ sinh trong xây dựng trư ờ ng phổ thông...................................................................78 2.3. Đánh giá vệ sinh về xây dựng trư ờ ng họ c.......................................................................................83 3. VỆ SINH PHÒNG HỌC....................................................................................................................84 3.1. Yêu cầ u chung.................................................................................................................................84 3.2. Chiếu sáng phòng họ c .....................................................................................................................84 3.3. Tiếng ồn trong phòng họ c ...............................................................................................................84 3.4. Vi khí hậ u trong phòng họ c.............................................................................................................85 4. VỆ SINH TRANG THIẾ T BỊ VÀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP................................................................87 4.1. Yêu cầ u vệ sinh đối với bàn ghế, bả ng trong phòng họ c và đ ồ dùng họ c tậ p, đồ chơi ...................87 4.2. Yêu cầ u vệ sinh đối với bả ng phòng họ c ........................................................................................94 4.3. Yêu cầ u vệ sinh đối với đồ dùng họ c tậ p, đồ chơi ..........................................................................95

Page 7

5. NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TRONG TRƯỜNG HỌC.........................................96 5.1. Cung cấp nư ớc sạ ch trong trư ờ ng họ c.............................................................................................96 5.2. Công trình vệ sinh trong trư ờ ng họ c ...............................................................................................98 6. VỆ SINH CÁ NHÂN .......................................................................................................................105 6.1. Vệ sinh bàn tay, vệ sinh răng miệ ng. ............................................................................................106 6.2. Vệ sinh trong họ c tậ p và rèn luyệ n................................................................................................110 TÀI LIỆU THAM KHẢO....................................................................................................................111 BÀI 4: SƠ CẤP CỨU BAN ĐẦU......................................................................................................114 1. TỔNG QUAN VỀ SƠ C ẤP CỨU BAN ĐẦU ................................................................................114 1.1. Định nghĩa.....................................................................................................................................114 1.2. Tác hạ i của việ c không sơ c ấp cứ u kịp..........................................................................................114 1.3. Các bư ớc sơ c ấp cứ u......................................................................................................................114 1.4. Cấp cứ u ban đầ u theo trình tự ABCDE.........................................................................................115 1.5. Gọ i cấp cứ u....................................................................................................................................117 2. CẤP CỨU CƠ B ẢN – HỒI SINH TIM PHỔI ................................................................................118 2.1. Đạ i cương ......................................................................................................................................118 2.2. Dấu hiệ u nhậ n biết ngừng tuầ n hoàn.............................................................................................118 2.3. Xử trí ngừng tuầ n hoàn..................................................................................................................118 3. CẦM MÁU VÀ BĂNG BÓ VẾ T THƯƠNG ..................................................................................122 3.1. Đạ i cương ......................................................................................................................................122 3.2. Tầ m quan trọ ng cấp cứ u cầ m máu ................................................................................................122 3.3. Nhậ n biết chả y máu.......................................................................................................................123 3.4. Xử lý cấp cứ u cầ m máu.................................................................................................................123 4. SƠ C ỨU GÃY XƯƠNG ..................................................................................................................130 4.1. Đạ i cương ......................................................................................................................................130 4.2. Phân loạ i gãy xương ......................................................................................................................130 4.3. Cơ ch ế............................................................................................................................................131 4.4. Phát hiệ n gãy xương ......................................................................................................................131 5. SƠ C ỨU ĐIỆN GIẬT – ĐUỐI NƯỚC............................................................................................136 5.1. Sơ c ứ u điệ n giậ t.............................................................................................................................136 5.2. Sơ c ứ u đuối nư ớc...........................................................................................................................137 6. SƠ C ỨU BỎ NG – TAI NẠN DO HOÁ CHẤT ..............................................................................139

Page 8

6.1. Nguyên nhân gây bỏ ng..................................................................................................................139 6.2. Thương t ổ n do bỏ ng gây ra ...........................................................................................................140 6.3. Cách xử trí bỏ ng............................................................................................................................140 6.4. Phòng tránh tai nạ n bỏ ng...............................................................................................................140 7. SƠ C ỨU SAY NẮNG, SAY NÓNG...............................................................................................141 7.1. Cách phòng, chống say nắng, sốc nhiệ t.........................................................................................141 7.2. Sơ c ứ u ban đầ u say nắng, sốc nhiệ t...............................................................................................141 8. SƠ C ỨU NGỘ ĐỘC TIÊU HOÁ ....................................................................................................142 8.1. Đạ i cương ......................................................................................................................................142 8.2. Các dấu hiệ u chính ........................................................................................................................142 8.3. Nguyên tắc sơ c ấp cứ u...................................................................................................................143 8.4. Cách xử trí nhanh ngộ độ c thực phẩm...........................................................................................143 9. SƠ C ỨU VÀ PHÒNG TRÁNH CÔN TRÙNG ĐỐT, CẮN...........................................................144 9.1. Cách phòng chống độ ng vậ t cắn, húc, đốt.....................................................................................144 9.2. Cách phòng, chống bệ nh dạ i .........................................................................................................144 9.3. Sơ c ứ u ban đầ u đối với các tình huống bị độ ng vậ t cắn, húc, đốt.................................................144 10. CÁC KỸ THUẬT KIỂM SOÁT ĐƯỜNG THỞ...........................................................................145 10.1. Đặt vấn đề ....................................................................................................................................145 10.2. Nguyên nhân dẫn đến mắc dị vậ t đư ờ ng thở...............................................................................145 10.3. Dấu hiệ u bị mắc dị vậ t đư ờ ng thở...............................................................................................146 10.4. Xử trí trẻ mắc dị vậ t đư ờ ng thở...................................................................................................146 11. VẬN CHUYỂN NẠN NHÂN CẤP CỨU.....................................................................................150 11.1. Đặt vấn đề ....................................................................................................................................150 11.2. Các nguyên tắc vậ n chuyển nạ n nhân an toàn.............................................................................150 11.3. Các kỹ thuậ t di chuyển nạ n nhân.................................................................................................150 TÀI LIỆU THAM KHẢO....................................................................................................................157 BÀI 5: DINH DƯỠNG, AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG TRƯỜNG HỌC............................158 1. ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM (ATTP) TRONG TRƯỜNG HỌC....................................158 1.1. Yêu cầ u các điề u kiệ n ATTP đối với trư ờ ng họ c có bếp ăn tậ p thể và không có bếp ăn tậ p thể, cơ sở giáo dụ c có tổ chứ c căng tin trư ờ ng họ c..........................................................................................158 1.2. Hư ớng dẫn kiểm thực ba bư ớc và lưu m ẫu thứ c ăn ......................................................................162 1.3. Dấu hiệ u ngộ độ c thực phẩm ở trẻ em, họ c sinh...........................................................................164

Page 9

1.4. Các biệ n pháp tăng cư ờ ng đả m bả o vệ sinh, an toàn thực phẩm tạ i trư ờ ng họ c...........................167 2. ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CỦA HỌC SINH TRONG TRƯỜNG HỌC...........167 2.1. Mụ c đích đánh giá .........................................................................................................................167 2.2. Nộ i dung đánh giá .........................................................................................................................168 3. DINH DƯỠNG HỢP LÝ CHO TRẺ EM, HỌC SINH...................................................................196 3.1. Nhu cầ u về năng lư ợng và các chất dinh dư ỡng theo lứ a tuổ i họ c sinh trong ngày và khuyến nghị tạ i các cơ s ở giáo dụ c ...........................................................................................................................196 3.2. Nhu cầ u các chất dinh dư ỡng theo lứ a tuổ i họ c sinh.....................................................................199 3.3. Tháp dinh dư ỡng hợp lý................................................................................................................199 4. CÁC VẤN ĐỀ DINH DƯỠNG THƯỜNG GẶP Ở HỌC SINH ....................................................205 4.1. Thừa cân – béo phì........................................................................................................................205 4.2. Suy dinh dư ỡng và thiếu vi chất dinh dư ỡng. ...............................................................................206 4.3. Tổ chứ c bữa ăn họ c đư ờ ng và tăng cư ờ ng các hoạ t độ ng thể lực. ................................................208 4.4. Tổ chứ c giáo dụ c, tư v ấn dinh dư ỡng tạ i nhà trư ờ ng....................................................................211 TÀI LIỆU THAM KHẢO....................................................................................................................216 BÀI 6: TRUYỀN THÔNG, TƯ VẤN, GIÁO DỤC SỨC KHỎE...................................................222 1. KHÁI NIỆM TRUYỀN THÔNG GIÁO DỤ C SỨC KHỎ E (TTGDSK)........................................222 1.1. Truyề n thông .................................................................................................................................222 1.2. Giáo dụ c sứ c khỏ e.........................................................................................................................222 1.3. Truyề n thông giáo dụ c sứ c khỏ e: ..................................................................................................222 2. TẦM QUAN TRỌNG CỦA TTGDSK............................................................................................222 3. XÂY DỰNG NỘI DUNG TTGDSK CHO HỌC SINH..................................................................222 4. CÁC PHƯƠNG PHÁP TRUY ỀN THÔNG GIÁO DỤ C SỨC KHỎ E CHO HỌC SINH:.............223 5. CÁC HÌNH THỨC TRUYỀN THÔNG GIÁO DỤ C SỨC KHỎ E.................................................223 6. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TRUY ỀN THÔNG, GIÁO DỤ C SỨC KHỎ E TRONG TRƯỜNG HỌC ..............................................................................................................................................................224 6.1. Thả o luậ n nhóm.............................................................................................................................224 6.2. Nói chuyệ n sứ c khỏ e.....................................................................................................................224 TÀI LIỆU THAM KHẢO....................................................................................................................226 BÀI 7: MỘ T SỐ BIỆN PHÁP CÁ NHÂN PHÒ NG BỆNH VIÊM HÔ HẤP CẤP......................227 1. VỆ SINH CÁ NHÂN .......................................................................................................................227 1.1. Khẩu trang.....................................................................................................................................227

Page 10

1.2. Khử khuẩn.....................................................................................................................................228 1.3. Giữ khoả ng cách trê n 2 mét khi tiếp xúc với ngư ờ i bị ho, hắt hơ i................................................232 1.4. Các biệ n pháp khác: ......................................................................................................................232 2. TIÊM NGỪA VẮC-XIN..................................................................................................................232 TÀI LIỆU THAM KHẢO....................................................................................................................233

Page 11

MỤC LỤC BẢNG Bả ng 1 – 1. Hoạ t độ ng 1: Công tác quả n lý sứ c khỏ e họ c sinh..............................................................35 Bả ng 1 – 2. Hoạ t độ ng 2: Công tác sơ c ấp cứ u ban đầ u tạ i trư ờ ng........................................................36 Bả ng 3 – 1. Giá trị cho phép vi khí hậ u tạ i nơi làm vi ệ c ban hành kèm theo Thông tư 26/2016/TT -BYT ................................................................................................................................................................86 Bả ng 3 – 2. Cỡ số và mã số bàn ghế theo chiề u cao họ c sinh................................................................90 Bả ng 3 – 3. Kích thư ớc cơ b ả n của bàn ghế họ c sinh theo cỡ số...........................................................90 Bả ng 3 – 4. Tỷ lệ các cỡ số bàn ghế dành cho từng khối lớp.................................................................91 Bả ng 3 – 5. Kiểm tình trạ ng vệ sinh nhà tiêu tự hoạ i...........................................................................103 Bả ng 3 – 6. Kiểm tình trạ ng vệ sinh nhà tiêu thấm dộ i nư ớc...............................................................103 Bả ng 3 – 7. Kiểm tình trạ ng vệ sinh nhà tiêu hai ngăn ủ phân tạ i chỗ.................................................104 Bả ng 3 – 8. Kiểm tình trạ ng vệ sinh nhà tiêu chìm có ống thông hơi ..................................................104 Bả ng 4 – 1. Tó m tắt các bư ớc xử lý trẻ hó c dị vậ t như sau..................................................................149 Bả ng 5 – 1. Vị trí và thao tác đo chi ề u cao cho trẻ ..............................................................................169 Bả ng 5 – 2. Nhậ n định kết quả nhân trắc ở trẻ dư ới 5 tuổ i theo quầ n thể tham chiếu WHO 2006......171 Bả ng 5 – 3. Nhậ n định kết quả nhân trắc ở trẻ từ 5 đến 9 tuổ i theo quầ n thể tham chiếu WHO 2006 172 Bả ng 5 – 4. Nhậ n định kết quả nhân trắc ở trẻ từ 10 đến 19 tuổ i theo quầ n thể tham chiếu WHO 2007 ..............................................................................................................................................................172 Bả ng 5 – 5. Bả ng kiểm sử dụ ng cân nằm.............................................................................................178 Bả ng 5 – 6. Bả ng kiểm sử dụ ng cân đ ứ ng............................................................................................178 Bả ng 5 – 7. Bả ng kiểm sử dụ ng thư ớc microtoise, Đo chiề u cao đứ ng...............................................179 Bả ng 5 – 8. Bả ng kiểm sử dụ ng thư ớc đo chiề u dài nằm.....................................................................180 Bả ng 5 – 9. Danh mụ c các biểu tư ợng của phầ n mề m WHO Anthro..................................................182 Bả ng 5 – 10. Danh sách trẻ và thông tin các lầ n cân, đo ......................................................................183 Bả ng 5 – 11. Quy định màu sắc............................................................................................................185 Bả ng 5 – 12. Chỉ số cân nặng, chiề u cao, BMI với Z-Score................................................................185 Bả ng 5 – 13. Kết quả đánh giá chỉ số cân nặng theo tuổ i các trẻ ở bả ng 5 - 9.....................................187 Bả ng 5 – 14. Bả ng phân loạ i tình trạ ng dinh dư ỡng theo z-score........................................................193 Bả ng 5 – 15. Bả ng so sánh giữa Biểu đồ tăng trư ởng và Who Anthro................................................196 Bả ng 5 – 16. Nhu cầ u về năng lư ợng và các chất dinh dư ỡng đối với nhà trẻ (< 36 tháng) trong ngày ..............................................................................................................................................................196 Bả ng 5 – 17. Nhu cầ u về năng lư ợng và các chất dinh dư ỡng đối với trẻ mẫu giáo (36 - 72 tháng) trong ngày ......................................................................................................................................................197

Page 12

Bả ng 5 – 18. Nhu cầ u về năng lư ợng và các chất dinh dư ỡng đối với trẻ tiểu họ c (6 – 11 tuổ i) trong ngày ......................................................................................................................................................197 Bả ng 5 – 19. Nhu cầ u về năng lư ợng và các chất dinh dư ỡng đối với trẻ trung họ c (11 – 14 tuổ i) trong ngày ......................................................................................................................................................198 Bả ng 5 – 20. Nhu cầ u về năng lư ợng và các chất dinh dư ỡng đối với trẻ trung họ c phổ thông (15 – 19 tuổ i) trong ngày....................................................................................................................................199 Bả ng 5 – 21. Nhu cầ u các chất dinh dư ỡng theo lứ a tuổ i họ c sinh......................................................199 Bả ng 5 – 20. Ghi chép kiểm thực trư ớc khi chế biến thực phẩm tươi s ống, đông l ạ nh: thịt, cá, rau, củ, quả …....................................................................................................................................................218 Bả ng 5 – 21. Ghi chép kiểm thực trư ớc khi chế biến thực phẩm khô và thực phẩm bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm.............................................................................................................................................219 Bả ng 5 – 22. Ghi chép kiểm thực khi chế biến thứ c ăn........................................................................219 Bả ng 5 – 23. Ghi chép kiểm thực trư ớc khi ăn.....................................................................................220 Bả ng 5 – 24. Nhãn mẫu thứ c ăn lưu .....................................................................................................221 Bả ng 5 – 25. Mẫu biểu theo dõi lưu và h ủy mẫu thứ c ăn lưu ..............................................................221

Page 13

MỤC LỤC HÌNH Hì nh 3 – 1. Mắt bì nh thư ờ ng và mắt có các loạ i tậ t khúc xạ ..................................................................59 Hì nh 3 – 2. Bả ng thị lực rút gọ n 1 hà ng chữ..........................................................................................60 Hì nh 3 – 3. Bả ng thị lực rút gọ n 2 hà ng chữ..........................................................................................61 Hì nh 3 – 4. Bả ng thị lực cho trẻ mẫu giáo/ trẻ chư a biết đọ c.................................................................61 Hì nh 3 – 5. Bả ng thị lực đầ y đủ..............................................................................................................61 Hì nh 3 – 6. Cộ t sống bì nh thư ờ ng và các dạ ng vẹ o cộ t sống.................................................................64 Hì nh 3 – 7. Tư thế ngồi họ c đúng để phò ng tránh cậ n thị và cong vẹ o cộ t sống...................................67 Hình 3 – 8. Tư th ế ngồi họ c bất hợp lý do ghế cao, bàn thấp.................................................................87 Hình 3 – 9. Bàn ghế không phù hợp có thể gây cong vẹ o cộ t sống.......................................................88 Hình 3 – 10. Các kích thư ớc cơ b ả n của bàn ghế...................................................................................88 Hình 3 – 11. Nhà tiêu thấm dộ i nư ớc...................................................................................................100 Hình 3 – 12. Nhà tiêu thấm dộ i nư ớc...................................................................................................101 Hình 3 – 13. Nhà tiề u chìm có ống thông hơi ......................................................................................102 Hình 3 – 14. Quy trình rửa tay theo hư ớng dẫn của Bộ Y tế ...............................................................107 Hình 3 – 15. Kỹ thuậ t chả i răng ...........................................................................................................109 Hình 3 – 16. Hư ớng dẫn làm sạ ch kẽ răng bằng chỉ nha khoa.............................................................110 Hình 4 – 1. Các bư ớc sơ c ấp cứ u..........................................................................................................114 Hình 4 – 2. Kiểm tra nạ n nhân có thở hay không và Nâng cầ m – đẩy hàm ở trẻ lớn ..........................115 Hình 4 – 3. Quan sát hô hấp trẻ lớn và Băng kín v ết thương ng ực hở và đ ể tư th ế dễ chịu.................115 Hình 4 – 4. Tư t ế nạ n nhân an toàn ......................................................................................................117 Hình 4 – 5. Vị trí kiểm tra mạ ch trẻ sơ sinh và tr ẻ bé..........................................................................118 Hình 4 – 6. Thổ i ngạ t miệ ng – miệ ng và mũi ở trẻ nhỏ .......................................................................119 Hình 4 – 7. Thổ i ngạ t miệ ng – miệ ng và mũi ở trẻ lớn........................................................................119 Hình 4 – 8. Vị trí và bàn tay ép tim cho trẻ các lứ a tuổ i ......................................................................121 Hình 4 – 9. Các loạ i thương t ổ n gây chả y máu: độ ng mạ ch - tĩnh mạ ch - mao mạ ch .........................123 Hình 4 – 10. Băng cầ m máu vết thương ...............................................................................................124 Hình 4 – 11. Chẹ n cầ m máu vết thương đang ch ả y máu......................................................................124 Hình 4 – 12. Xử lý vết thương xuyên th ấu...........................................................................................125 Hình 4 – 13. Các vị trí ấn chậ n độ ng mạ ch..........................................................................................126 Hình 4 – 14. Ga-rô bằng cao su đàn h ồi...............................................................................................127 Hình 4 – 15. Vị trí đ ặt ga-rô.................................................................................................................128

Page 14

Hình 4 – 16. Ga-rô tự tạ o......................................................................................................................128 Hình 4 – 17. Phiếu đặt Ga-rô................................................................................................................129 Hình 4 – 18. Cách băng cầ m máu vết thương m ạ ch cả nh....................................................................130 Hình 4 – 19. Gãy xương kín và gãy xương h ở (có rách da kèm).........................................................131 Hình 4 – 20. Gác chân cao ...................................................................................................................132 Hình 4 – 21. Bất độ ng tạ m thờ i xương g ẫy bằng báo...........................................................................133 Hình 4 – 22. Nẹ p Cramer, nẹ p ORBE..................................................................................................133 Hình 4 – 23. Bất độ ng bằng nẹ p tự tạ o.................................................................................................134 Hình 4 – 24. Cố định sơ b ộ gãy xương c ẳng tay – sử dụ ng túi treo tay...............................................134 Hình 4 – 25. Cố định sơ b ộ gãy xương c ẳng chân – gãy xương đùi ....................................................135 Hình 4 – 26. Cố định sơ b ộ gãy xương đùi – chấn thương c ộ t sống....................................................135 Hình 4 – 27. Cố định sơ b ộ gãy xương c ẳng tay – cánh tay.................................................................136 Hình 4 – 28. Cố định sơ b ộ gãy xương đòn .........................................................................................136 Hình 4 – 29. Gãy xương bàn chân ........................................................................................................136 Hình 4 – 30. Gây nôn cơ h ọ c................................................................................................................144 Hình 4 – 31. Dấu hiệ u hóc dị vậ t..........................................................................................................146 Hình 4 – 32. Lưu đ ồ xử trí dị vậ t đư ờ ng thở........................................................................................147 Hình 4 – 33. Xử lý hóc dị vậ t trẻ dư ới 2 tuổ i.......................................................................................148 Hình 4 – 34. Thủ thuậ t Heimlich ở trẻ lớn...........................................................................................148 Hình 4 – 35. Phương pháp n ạ ng ngư ờ i.................................................................................................151 Hình 4 – 36. Phương pháp kéo .............................................................................................................151 Hình 4 – 37. Phương pháp cõng ...........................................................................................................152 Hình 4 – 38. Phương pháp b ế...............................................................................................................152 Hình 4 – 39. Bế nạ n nhân bằng 2 ngư ờ i...............................................................................................153 Hình 4 – 40. Khiêng nạ n nhân bằng 2 ngư ờ i .......................................................................................153 Hình 4 – 41. Vậ n chuyển nạ n nhân bằng ghế.......................................................................................154 Hình 4 – 42. Bư ớc 1 – Cách di chuyển nạ n nhâ n lê n cáng ..................................................................155 Hình 4 – 43. Bư ớc 2 – Cách di chuyển nạ n nhâ n lê n cáng ..................................................................155 Hình 4 – 44. Mô phỏ ng khiên cáng......................................................................................................156 Hình 5 – 1. Nguyên tắc thiết kế bếp ăn mộ t chiề u ...............................................................................159 Hình 5 – 2. Con đư ờ ng gây ô nhiễm sinh họ c vào thực phẩm.............................................................165 Hình 5 – 3. Ảnh hư ởng của nhiệ t độ đến sự phát triển của vi khuẩn...................................................165

Page 15

Hình 5 – 4. Cân đo cân n ặng ................................................................................................................169 Hỉnh 7 – 5. Tình trạ ng dinh dư ỡng.......................................................................................................170 Hình 5 – 6. Bả ng theo dõi cân nặng theo tuổ i – Bé gái theo đư ờ ng chuẩn tăng trư ởng trẻ em của Tổ chứ c Y tế Thế giới................................................................................................................................174 Hình 5 – 7. Bả ng theo dõi chiề u dài nằm/ chiề u cao đứ ng theo tuổ i – Bé gái theo đư ờ ng chuẩn tăng trư ởng trẻ em của Tổ chứ c Y tế Thế giới.............................................................................................175 Hình 5 – 8. Bả ng theo dõi cân nặng theo tuổ i – Bé trai theo đư ờ ng chuẩn tăng trư ởng trẻ em của Tổ chứ c Y tế Thế giới................................................................................................................................176 Hình 5 – 9. Bả ng theo dõi chiề u dài nằm/ chiề u cao đứ ng theo tuổ i – Bé trai theo đư ờ ng chuẩn tăng trư ởng trẻ em của Tổ chứ c Y tế Thế giới.............................................................................................177 Hình 5 – 10. Giao diệ n phầ n mề m WHO Anthro.................................................................................181 Hình 5 – 11. Ba mô đun chứ c năng của phầ n mề m WHO Anthro.......................................................181 Hình 5 – 12. Giao diệ n mô đun Individual Assessment .......................................................................182 Hình 5 – 13. Cửa sổ nhậ p thông tin lầ n cân, đo ...................................................................................184 Hình 5 – 14. Giao diệ n hiển thị kết quả ................................................................................................184 Hình 5 – 15. Đồ thị thể hiệ n mộ t lầ n cân, đo .......................................................................................185 Hình 5 – 16. Đồ thị thể hiệ n hai lầ n cân, đo .........................................................................................185 Hình 5 – 17. Đồ thị cân nặng theo tuổ i của bé Lê Đ ứ c Anh................................................................186 Hình 5 – 18. Đồ thị cân nặng theo tuổ i của bé Phạ m Quỳnh Ánh.......................................................187 Hình 5 – 19. Giao diệ n chính WHO Anthro.........................................................................................188 Hình 5 – 20. Đánh giá tình tr ạ ng dinh dư ỡng của từng cá nhân trẻ .....................................................188 Hình 5 – 21. Nhậ p ngày cân đo c ủa trẻ ................................................................................................189 Hình 5 – 22. Giao diệ n đánh giá tình tr ạ ng dinh dư ỡng của cộ ng đồng...............................................189 Hình 5 – 23. Giao diệ n đánh giá tình tr ạ ng dinh dư ỡng từng cá nhân của cộ ng đồng.........................190 Hình 5 – 24. Nhậ p tình trạ ng dinh dư ỡng của cộ ng đồng....................................................................191 Hình 5 – 25. Cách xóa dữ liệ u tình trạ ng dinh dư ỡng cá nhân bị sai của cộ ng đồng...........................192 Hình 5 – 26. Đọ c kết quả tình trạ ng dinh dư ỡng cá nhân của cộ ng đồng............................................194 Hình 5 – 27. Đọ c kết quả tình trạ ng dinh dư ỡng của cộ ng đồng..........................................................194 Hình 5 – 28. Xuất dữ liệ u tình trạ ng dinh dư ỡng của cộ ng đồng sang Excel ......................................195 Hình 5 – 29. Hình ả nh minh họ a kích cỡ đơn v ị ăn của mộ t số thực phẩm.........................................200 Hình 5 – 30. Tháp dinh dư ỡng dành cho trẻ từ 3 – 5 tuổ i....................................................................201 Hình 5 – 31. Tháp dinh dư ỡng dành cho trẻ từ 6 – 11 tuổ i..................................................................202 Hình 5 – 32. Tháp dinh dư ỡng dành cho trẻ từ 12 – 14 tuổ i................................................................203

Page 16

Hình 5 – 33. Tháp dinh dư ỡng dành cho trẻ từ 15 – 19 tuổ i................................................................204 Hình 5 – 34. Khuyến nghị sử dụ ng sữa và chế phẩm sữa cho trẻ em ..................................................205 Hình 5 – 35. Các nhóm dầ u ăn, mỡ các loạ i.........................................................................................209 Hình 5 – 36. Giờ họ c giáo dụ c dinh dư ỡng tạ i Trư ờ ng Mầ m non 1 – Hả i Phòng, năm h ọ c 2020 - 2021 ..............................................................................................................................................................211 Hình 5 – 37. Giờ họ c giáo dụ c dinh dư ỡng cho họ c sinh tiểu họ c tạ i Trư ờ ng Tiểu Hưng Chính – Nghệ An, năm họ c 2020 - 2021.....................................................................................................................212 Hình 7 – 1. Hư ớng dẫn đeo khẩu trang đúng cách...............................................................................227 Hình 7 – 2. Quy trình rửa tay theo hư ớng dẫn của Bộ Y tế .................................................................229 Hình 7 – 3. Hình ả nh minh hoạ các bư ớc xịt mũi nư ớc muối phun sương. .........................................230 Hình 7 – 4. Hình ả nh minh hoạ các bư ớc súc họ ng nư ớc muối ...........................................................231 Hình 7 – 5. Giữ khoả ng cách trên 2 mét khi tiếp xúc với ngư ờ i ho, hắt hơi. .......................................232 Hình 7 – 6. Lịch tiêm chủng cho trẻ em...............................................................................................232

Page 17

17 BÀI1:TỔNG QUAN VỀCÔNG TÁC Y TẾTRƯỜNG HỌC, QUẢN LÝ SỨC KHỎE HỌC SINH PGS.TS.BS. Nguyễn Thanh Hiệ p TS. Đặng Thị Thuỳ Linh TS.BS. Võ Thành Liêm ThS.BS. Võ Ngọ c Thủy Tiên ThS.BS. Trầ n Xuân Bách MỤC TIÊU 1. Nê u đư ợ c nộ i dung để tổ chứ c cá c hoạ t độ ng quả n lý , bả o vệ và chă m só c sứ c khỏ e trẻ em, họ c sinh trong nhà trư ờ ng. 2. Trì nh bà y đư ợ c cá c bư ớ c xâ y dự ng kế hoạ ch, nộ i dung bá o cá o, đá nh giá về cô ng tá c y tế trư ờ ng họ c; cá c bư ớ c cơ bả n để tổ chứ c cá c hoạ t độ ng truyề n thô ng, giá o dụ c sứ c khỏ e. 3. Xâ y dự ng đư ợ c kế hoạ ch, bá o cá o, đá nh giá về cô ng tá c y tế trư ờ ng họ c, quả n lý đư ợ c hồ sơ sứ c khỏ e họ c sinh. 4. Nhậ n thứ c đư ợ c tầ m quan trọ ng củ a cô ng tá c quả n lý sứ c khỏ e họ c sinh trong trư ờ ng họ c. Phá t triể n cá c kỹ nă ng cá nhâ n và thể hiệ n đư ợ c sự phố i hợ p giữ a cá c thà nh viê n trong nhó m qua quá trì nh họ c tậ p. 1. ĐẠI CƯƠNG Y TẾ TRƯỜNG HỌC 1.1. Vị trí , vai trò củ a cô ng tá c y tế trư ờ ng họ c 1.1.1. Vị trí của công tác y tế trường học Y tế trường học là một lĩnh vực thuộc chuyên ngành y tế, để chăm sóc và điều trị cho học sinh trong trường học từ lứa tuổi mầm non đến phổ thông. Y tế trường học bao gồm một hệ thống các phương pháp, biện pháp can thiệp nhằm bảo vệ, nâng cao sức khoẻ, sức khoẻ tâm thần của học sinh, biến các kiến thức khoa học thành các kỹ năng thực hành trong mọi hoạt động sống của lứa tuổi học đường. Các chuyên môn trong lĩnh vực Y tế trường học bao gồm: quản lý và chăm sóc sức khoẻ trong trường học, vệ sinh trường học, giáo dục sức khoẻ trong trường học, tâm lý học đường, sức khoẻ sinh sản, sức khoẻ tâm thần của tuổi vị thành niên,… 1.1.2. Vai trò của công tác y tế trường học Học sinh chiếm trên 1/4 dân số cả nước, là tương lai của đất nước. Sức khoẻ học sinh hôm nay quyết định đến khuynh hướng sức khoẻ của dân tộc ta trong tương lai. Học sinh thuộc lứa tuổi trẻ, đang lớn nhanh và phát triển về mọi mặt. Vì vậy muốn cho thế hệ tương lai khoẻ mạnh phải chú ý từ tuổi này. Trên thực tế, đa số các bệnh ở tuổi trưởng thành đều bắt nguồn từ tuổi đến trường như: suy dinh dưỡng, cận thị, cong vẹ o cột sống, bướu cổ, lao, các bệnh tim mạch, tiêu hoá, bệnh truyền nhiễm qua đường tình dục. Môi trường trường học là nơi tập trung đông trẻ em, tạm thời là cơ hội để lan nhanh các bệnh truyền nhiễm trong nhà trường, từ nhà trường tới gia đình và toàn xã hội, nhất là các bệnh truyền nhiễm gây dịch như cúm, sởi, quai bị, ho gà, bạch hầu, sốt xuất huyết, đau mắt đỏ, giun sán…

Page 18

18 Học sinh là cầu nối hữu hiệu giữa 3 môi trường (nhà trường – gia đình – xã hội), nếu các em được chăm sóc, giáo dục tốt về mặt sức khoẻ sẽ có ả nh hưởng tốt tới cả 3 môi trường. Trường học là nơi giáo dục toàn diện cho thế hệ trẻ, cho nên làm tốt công tác chăm sóc sức khoẻ cũng có nghĩa là làm tốt các nội dung giáo dục khác như Đức – Trí – Thể – Mỹ – Nghề nghiệp. Như vậy, Y tế trường học phải là công tác quan trọng hàng đầu trong sự nghiệp chăm sóc sức khoẻ cho thế hệ trẻ và quan trọng ngang với các nội dung khác của nhà trường, nhằm thực hiện tốt khẩu hiệu: “Trẻ em hôm nay – Thế giới ngày mai”, “Tất cả vì tương l ai con em chúng ta”, “Tất cả vì học sinh thân yêu”. 1.2. Nộ i dung củ a cô ng tá c y tế trư ờ ng họ c và mộ t số vă n bả n phá p quy về y tế trư ờ ng họ c 1.2.1. Nội dung của công tác y tế trường học 1.2.1.1. Bảo đảm các điều kiện về phòng học, bàn ghế, bảng viết, chiếu sáng, đồ chơi trong trường học Các yêu cầu về thiết kế xây dựng phòng học, kích thước bàn ghế, bảng viết, chiếu sáng đồ chơi cho trẻ em, học sinh phải đảm bảo tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành. 1.2.1.2. Bảo đảm các điều kiện về cấp thoát nước và vệ sinh môi trường trong trường học a) Về cung cấp nước sinh hoạt, nước uống • Trường học cần bảo đảm cung cấp đủ nước sạch dùng cho mục đích sinh hoạt và nước uống trực tiếp cho học sinh. • Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt v à nước uống phải đáp ứ ng các yêu cầu về chất lượng theo quy định của Bộ Y tế. b) Về công trình vệ sinh • Nhà vệ sinh trong trường học được thiết kế, xây dựng bảo đảm đủ số lượng theo quy định và phù hợp với từng cấp học. • Nhà vệ sinh phải đảm bảo hợp vệ sinh theo quy định của Bộ Y tế. • Nhà vệ sinh phải có chỗ rửa tay với nước sạch xà phòng. c) Về thu gom và xử lý chất thải • Trường học phải có hệ thống cống rãnh thoát nước mưa, nước thải sinh hoạt, không để nước ứ đọng xung quanh trường lớp; có hệ thống thoát nước riêng cho khu vực phòng thí nghiệm, cơ sở thực hành, phòng y tế, nhà bếp, khu vệ sinh, khu nuôi động vật thí nghiệm. d) Các trường học hợp đồng với các cơ sở đủ điều kiện thu gom, xử lý chất thải, rác thải sinh hoạt. Trường hợp trường học tự thu gom, xử lý thì phải bảo đảm theo quy định. 1.2.1.3. Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm • Bảo đảm các điều kiện cơ sở vật chất về an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định.

Page 19

19 • Người làm việc tại nhà ăn, bếp ăn trong trường học phải bảo đảm các yêu cầu về sức khỏe theo quy định. • Bảo đảm an toàn trong chế biến, bảo quản và cung cấp suất ăn cho học sinh. 1.2.1.4. Bảo đảm môi trường thực thi chính sách và xây dựng các mối quan hệ xã hội trong trường học, liên kết cộng đồng • Nhà trường thành lập và củng cố Ban chăm sóc sức khỏe học sinh. • Thực hiện các chính sách, quy định và chế độ chăm sóc sức khỏe học sinh trong trường học. • Xây dựng mối quan hệ tốt giữa thầy cô giáo với học sinh và học sinh với học sinh; xây dựng môi trường trường học lành mạnh, không phân biệt đối xử, không bạo lực. • Xây dựng mối liên hệ giữa trường học với gia đình và cộng đồng để giúp đỡ, hỗ trợ chăm sóc sức khỏe học sinh. 1.2.1.5. Bảo đảm các điều kiện về phòng y tế, nhân viên y tế trường học a) Phòng y tế trường học • Trường học phải có phòng y tế riêng, bảo đảm diện tích, ở vị trí thuận tiện cho công tác sơ cứu, cấp cứu và chăm sóc sức khỏe học sinh. • Phòng y tế của các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, trường chuyên biệt được trang bị tối thiểu 01 giường khám bệnh và lưu bệnh nhân, bàn làm việc, ghế, tủ đựng dụng cụ, thiết bị làm việc thông thường , cân, thước đo, huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân, tay và một số thuốc thiết yếu phục vụ cho công tác sơ cấp cứu và chăm sóc sức khỏe học sinh theo quy định của Bộ Y tế. Đối với các cơ sở giáo dục mầm non cần có các trang bị, dụng cụ chuyên môn và thuốc thiết yếu phù hợp với lứa tuổi; • Có sổ khám bệnh, sổ theo dõi sức khỏe học sinh và sổ theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học sinh theo quy định. b) Nhân viên y tế trường học • Nhân viên y tế trường học phải có trình độ chuyên môn từ y sĩ trung cấp trở lên. Căn cứ điều kiện thực tiễn tại địa phương, các trường học bố trí nhân viên y tế trường học đáp ứ ng yêu cầu hoặc ký hợp đồng với Trạm Y tế xã, phường, thị trấn hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh từ hình thức phòng khám đa khoa trở lên để chăm sóc sức khỏe học sinh. • Nhân viên y tế trường học phải được thường xuyên cập nhật kiến thức chuyên môn y tế thông qua các hình thức hội thảo, tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn do ngành Y tế, ngành Giáo dục tổ chức để triển khai được các nhiệm vụ quy định • Nhân viên y tế trường học có nhiệm vụ tham mưu, tổ chức thực hiện theo quy định và các nhiệm vụ khác do lãnh đạo trường học phân công.

Page 20

20 1.2.1.6. Tổ chức các hoạt động quản lý, bảo vệ và chăm sóc sức khỏe trẻ em, học sinh trong nhà trường • Thực hiện kiểm tra sức khỏe vào đầu năm học để đánh giá tình trạng dinh dưỡng và sức khỏe: đo chiều cao, cân nặng đối với trẻ dưới 36 tháng tuổi; đo chiều cao, cân nặng, huyết áp, nhịp tim, thị lực đối với học sinh từ 36 tháng tuổi trở lên. • Đo chiều cao, cân nặng, ghi biểu đồ tăng trưởng, theo dõi sự phát triển thể lực cho trẻ dưới 24 tháng tuổi mỗi tháng một lần và cho trẻ em từ 24 tháng tuổi đến 6 tuổi mỗi quý một lần; theo dõi chỉ số khối cơ thể (BMI) í t nhất 02 lần/năm học để tư vấn về di nh dưỡng hợp lý và hoạt động thể lực đối với học sinh phổ thông. • Thường xuyên theo dõi sức khỏe học sinh, phát hiện giảm thị lực, cong vẹo cột sống, bệnh răng miệng, rối loạn sức khỏe tâm thần và các bệnh tật khác để xử trí, chuyển đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định và áp dụng chế độ học tập, rèn luyện phù hợp với tình trạng sức khỏe. • Phối hợp với các cơ sở y tế có đủ điều kiện để tổ chức khám, điều trị theo các chuyên khoa cho học sinh. • Sơ cứu, cấp cứu theo quy định hiện hành của Bộ Y tế. • Tư vấn cho học sinh, giáo viên, cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh về các vấn đề liên quan đến bệnh tật, phát triển thể chất và tinh thần của học sinh; hướng dẫn cho học sinh biết tự chăm sóc sức khỏe; • Dinh dưỡng và thực phẩm; trường hợp trong trường học có học sinh khuyết tật thì tư vấn, hỗ trợ cho học sinh khuyết tật hoà nhập. • Hướng dẫn tổ chức bữa ăn học đường bảo đảm dinh dưỡng hợp lý, đa dạng thực phẩm, phù hợp với đối tượng và lứa tuổi đối với các trường có học sinh nội trú, bán trú. • Phối hợp với cơ sở y tế địa phương trong việc tổ chức các chiến dịch tiêm chủng, uống vắc xin phòng bệnh cho học sinh. • Thông báo định kỳ tối thiểu 01 lần/năm học và khi cần thiết về tình hình sức khỏe của học sinh cho cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh. Nhân viên y tế trường học đánh giá tình trạng sức khỏe học sinh vào cuối mỗi cấp học để làm căn cứ theo dõi sức khỏe ở cấp học tiếp theo. • Lập và ghi chép vào sổ khám bệnh, sổ theo dõi sức khỏe học sinh, sổ theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học sinh. • Thường xuyên kiểm tra, giám sát các điều kiện học tập, vệ sinh trường lớp, an toàn thực phẩm, cung cấp nước uống, xà phòng rửa tay. • Chủ động triển khai các biện pháp vệ sinh phòng, chống dịch theo quy định.

Affichage des 20 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.

Commentaires (0)

Se connecter pour rejoindre la discussion

Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !