Giải Bài 3. Tính lợi nhuận góp - Kế toán quản trị - Cô Mai Chi (ĐH Bách Khoa HN)
- Pages
- 3
- Format
- Taille
- 589 KB
- Langue
- VI · Tiếng Việt
- Vues
- 1 975
- Commentaires
- 0
- Lượt tải
- 6
Génération de l'aperçu...
- Nom du document
- Giải Bài 3. Tính lợi nhuận góp - Kế toán quản trị - Cô Mai Chi (ĐH Bách Khoa HN)
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 3 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Description
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Giải Bài 3 kiểm tra cuối kỳ Môn: Kế toán quản trị - Cô Mai Chi (ĐH Bách Khoa HN) ------o0o------ Bài 3: Công ty Mặt Trăng kinh doanh 3 loại sản phẩm A, B, C có thông tin như sau: - Tỷ lệ lợi nhuận góp của A: 30%, B: 70%, C: 50% - Tổng định phí toàn doanh nghiệp 1 tháng là 400.000.000 đ + X (X = Số thứ tự của học viên x 1.000.000đ) - Doanh thu dự kiến tháng 12 là 800.000.000đ, trong đó A chiếm 25%, B chiếm 55%, còn lại là của C. Yêu cầu: 1. Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo dạng Lợi nhuận góp (cho từng loại sản phẩm và cho toàn doanh nghiệp). Tính doanh thu hòa vốn? 2. Trong quá trình tiêu thụ thực tế của tháng 12, doanh nghiệp vẫn đạt được doanh thu như dự kiến, nhưng chi tiết của từng sản phẩm như sau: A. 450.000.000đ, B. 170.000.000đ, còn lại là C. Hãy thực hiện các nội dung của yêu cầu 1 theo số liệu thực tế này? Giải thích tại sao có sự khác nhau giữa doanh thu hòa vốn dự kiến và thực tế? Trả lời: Giả dụ số thứ tự báo danh của bạn là 4 → Định phí = 400.000.000 + 4 * 1.000.000 = 404 (trđ/tháng) Tỷ lệ doanh thu: A. 25%, B. 55$, C. 20% Tổng doanh thu: 800.000 Ta có bảng sau (ĐVT: 1000đ) Chỉ tiêu SP A: 200,000 SP B: 440,000 SP C: 160,000 Toàn DN Tổng Tỷ Tổng Tỷ Tổng Tỷ Tổng Tỷ Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 trọng (%) trọng (%) trọng (%) trọng (%) 1. Doanh thu 200,000 25% 440,000 55% 160,000 20% 800,000 100% 2. Biến phí 140,000 132,000 80,000 352,000 3. LN góp 60,000 308,000 80,000 448,000 4. Tỷ lệ LN góp 0.30 0.70 0.50 56% 5. Định phí - - 404,000 6. Lợi nhuận 44,000 7. SL hòa vốn 8. DT hòa vốn - - - 721,429 Trả lời yêu cầu 1: ĐVT: 1000đ Tỷ lệ Lợi nhuận góp = Lợi nhuận góp / Doanh thu 0,3 = LN góp SP A / Doanh thu SP A LN góp SP A = Tỷ lệ LN góp SP A * Doanh thu = 0,3 * 200.000 = 60.000 Tương tự: Lợi nhuận góp SP B = 308.000; SP C: 80.000 Biến phí = Doanh thu - Lợi nhuận góp Biến phí SP A = Doanh thu SP A - LN góp SP A = 200.000 - 60.000 = 140.000 Tương tự: Biến phí SP B = 132.000; SP C: 80.000 Vậy Biến phí toàn doanh nghiệp sử dụng để SX 3 SP A, B, C (nêu trên) là: Tổng Biến phí = 140.000 + 132.000 + 80.000 = 352.000 Tổng Định phí = 400.000 + X * 1.000.000 X = 4 (Số thứ tự sinh viên) => Tổng Định phí = 404.000 Vậy Lợi nhuận của doanh nghiệp = Tổng LN góp - Tổng Định phí = 448.000 - 404.000 = 44.000 Doanh nghiệp sẽ hòa vốn tại điểm: Tổng LN góp = Tổng định phí Doanh thu hòa vốn = Định phí / Tỷ lệ LN góp đơn vị = 404.000 / 0,56 = 721.429 (= 721.429.000 đ) Trả lời yêu cầu 2: ĐVT: 1000đ Ta có bảng như sau: Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 Chỉ tiêu SP A: 450,000 SP B: 170,000 SP C: 180,000 Toàn DN Tổng Tỷ trọng (%) Tổng Tỷ trọng (%) Tổng Tỷ trọng (%) Tổng Tỷ trọng (%) 1. Doanh thu 450,000 25% 170,000 55% 180,000 20% 800,000 100% 2. Biến phí 315,000 51,000 90,000 456,000 3. LN góp 135,000 119,000 90,000 344,000 4. Tỷ lệ LN góp 0.30 0.70 0.50 43% 5. Định phí - - 404,000 6. Lợi nhuận (60,000) 7. SL hòa vốn 8. DT hòa vốn - - - 939,535 → So với dự kiến, doanh thu hòa vốn phải tăng lên mức 939.535.000 đ thì doanh nghiệp mới có lãi. Bản chất là do: Khi làm bảng KQKD dự kiến (Câu 1) thì Doanh thu và lợi nhuận nằm ở SP B (Vốn có tỷ lệ Lợi nhuận góp cao nhất 70%); Nhưng khi tiêu thụ thực tế thì Doanh thu lại rơi vào Sản phẩm A (450 trđ), SP A có Tỷ lệ LN góp thấp nhất (Chỉ 30%) khiến cho doanh nghiệp phải sản xuất nhiều hơn mới đủ bù đắp chi phí. Do đó, Doanh thu hòa vốn của Câu 2 bắt buộc phải cao hơn của Câu 1
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « Giải Bài 3. Tính lợi nhuận góp - Kế toán quản trị - Cô Mai Chi (ĐH Bách Khoa HN) » coûte 10 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 3 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
Giải Bài 3. Tính lợi nhuận góp - Kế toán quản trị - Cô Mai Chi (ĐH Bách Khoa HN)
Génération de l'aperçu...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Giải Bài 3 kiểm tra cuối kỳ Môn: Kế toán quản trị - Cô Mai Chi (ĐH Bách Khoa HN) ------o0o------ Bài 3: Công ty Mặt Trăng kinh doanh 3 loại sản phẩm A, B, C có thông tin như sau: - Tỷ lệ lợi nhuận góp của A: 30%, B: 70%, C: 50% - Tổng định phí toàn doanh nghiệp 1 tháng là 400.000.000 đ + X (X = Số thứ tự của học viên x 1.000.000đ) - Doanh thu dự kiến tháng 12 là 800.000.000đ, trong đó A chiếm 25%, B chiếm 55%, còn lại là của C. Yêu cầu: 1. Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo dạng Lợi nhuận góp (cho từng loại sản phẩm và cho toàn doanh nghiệp). Tính doanh thu hòa vốn? 2. Trong quá trình tiêu thụ thực tế của tháng 12, doanh nghiệp vẫn đạt được doanh thu như dự kiến, nhưng chi tiết của từng sản phẩm như sau: A. 450.000.000đ, B. 170.000.000đ, còn lại là C. Hãy thực hiện các nội dung của yêu cầu 1 theo số liệu thực tế này? Giải thích tại sao có sự khác nhau giữa doanh thu hòa vốn dự kiến và thực tế? Trả lời: Giả dụ số thứ tự báo danh của bạn là 4 → Định phí = 400.000.000 + 4 * 1.000.000 = 404 (trđ/tháng) Tỷ lệ doanh thu: A. 25%, B. 55$, C. 20% Tổng doanh thu: 800.000 Ta có bảng sau (ĐVT: 1000đ) Chỉ tiêu SP A: 200,000 SP B: 440,000 SP C: 160,000 Toàn DN Tổng Tỷ Tổng Tỷ Tổng Tỷ Tổng Tỷ Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 trọng (%) trọng (%) trọng (%) trọng (%) 1. Doanh thu 200,000 25% 440,000 55% 160,000 20% 800,000 100% 2. Biến phí 140,000 132,000 80,000 352,000 3. LN góp 60,000 308,000 80,000 448,000 4. Tỷ lệ LN góp 0.30 0.70 0.50 56% 5. Định phí - - 404,000 6. Lợi nhuận 44,000 7. SL hòa vốn 8. DT hòa vốn - - - 721,429 Trả lời yêu cầu 1: ĐVT: 1000đ Tỷ lệ Lợi nhuận góp = Lợi nhuận góp / Doanh thu 0,3 = LN góp SP A / Doanh thu SP A LN góp SP A = Tỷ lệ LN góp SP A * Doanh thu = 0,3 * 200.000 = 60.000 Tương tự: Lợi nhuận góp SP B = 308.000; SP C: 80.000 Biến phí = Doanh thu - Lợi nhuận góp Biến phí SP A = Doanh thu SP A - LN góp SP A = 200.000 - 60.000 = 140.000 Tương tự: Biến phí SP B = 132.000; SP C: 80.000 Vậy Biến phí toàn doanh nghiệp sử dụng để SX 3 SP A, B, C (nêu trên) là: Tổng Biến phí = 140.000 + 132.000 + 80.000 = 352.000 Tổng Định phí = 400.000 + X * 1.000.000 X = 4 (Số thứ tự sinh viên) => Tổng Định phí = 404.000 Vậy Lợi nhuận của doanh nghiệp = Tổng LN góp - Tổng Định phí = 448.000 - 404.000 = 44.000 Doanh nghiệp sẽ hòa vốn tại điểm: Tổng LN góp = Tổng định phí Doanh thu hòa vốn = Định phí / Tỷ lệ LN góp đơn vị = 404.000 / 0,56 = 721.429 (= 721.429.000 đ) Trả lời yêu cầu 2: ĐVT: 1000đ Ta có bảng như sau: Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 Chỉ tiêu SP A: 450,000 SP B: 170,000 SP C: 180,000 Toàn DN Tổng Tỷ trọng (%) Tổng Tỷ trọng (%) Tổng Tỷ trọng (%) Tổng Tỷ trọng (%) 1. Doanh thu 450,000 25% 170,000 55% 180,000 20% 800,000 100% 2. Biến phí 315,000 51,000 90,000 456,000 3. LN góp 135,000 119,000 90,000 344,000 4. Tỷ lệ LN góp 0.30 0.70 0.50 43% 5. Định phí - - 404,000 6. Lợi nhuận (60,000) 7. SL hòa vốn 8. DT hòa vốn - - - 939,535 → So với dự kiến, doanh thu hòa vốn phải tăng lên mức 939.535.000 đ thì doanh nghiệp mới có lãi. Bản chất là do: Khi làm bảng KQKD dự kiến (Câu 1) thì Doanh thu và lợi nhuận nằm ở SP B (Vốn có tỷ lệ Lợi nhuận góp cao nhất 70%); Nhưng khi tiêu thụ thực tế thì Doanh thu lại rơi vào Sản phẩm A (450 trđ), SP A có Tỷ lệ LN góp thấp nhất (Chỉ 30%) khiến cho doanh nghiệp phải sản xuất nhiều hơn mới đủ bù đắp chi phí. Do đó, Doanh thu hòa vốn của Câu 2 bắt buộc phải cao hơn của Câu 1
- Nom du document
- Giải Bài 3. Tính lợi nhuận góp - Kế toán quản trị - Cô Mai Chi (ĐH Bách Khoa HN)
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 3 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !