Đề thi và đáp án môn Hoạt động kinh doanh ngân hàng
- Pages
- 10
- Format
- Taille
- 199 KB
- Langue
- VI · Tiếng Việt
- Vues
- 563
- Commentaires
- 0
- Lượt tải
- 0
Génération de l'aperçu...
- Nom du document
- Đề thi và đáp án môn Hoạt động kinh doanh ngân hàng
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 10 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Description
Trích nội dung tài liệu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG, TPHCM ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: Hoạt động kinh doanh ngân hàng Thời gian làm bài: 60 phút; Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): 3 Lớp: BA028_1_122_T02C; T05C (hệ cao đẳng) Mã đề thi (1) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Phần 1: Trắc nghiệm (7 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A B C D Câu 1 Trong các nhận định sau, nhận định nào không chính xác: a. TG không kỳ hạn nhằm đáp ứng nhu cầu thanh toán, TG tiết kiệm không kỳ hạn nhằm mục đích để dành, tiết kiệm; b. TG thanh toán là loại hình TG không kỳ hạn, thường có lãi suất thấp hơn TG tiết kiệm không kỳ hạn; c. Với loại hình TG không kỳ hạn có thể gửi và rút tiền bất cứ lúc nào; d. Tất cả các loại TG bằng VND của khách hàng đều được bảo hiểm TG; Câu 2 Tài sản có chủ yếu của NHTM là: a. Các khoản cho vay; b. Các khoản tiền gởi huy động; c. Các khoản đầu tư; d. Các khoản vay; Câu 3 Theo quy định pháp luật, trong trường hợp hoạt động ngân hàng có diễn biến bất thường thì NHNN có quyền: a. Quy định cơ chế trần lãi suất cho vay trong hoạt động kinh doanh của TCTD; b. Quy định cơ chế xác định lãi suất cho vay trong hoạt động kinh doanh của TCTD; c. Quy định cơ chế biên độ cho phép của lãi suất cho vay trong hoạt động kinh doanh của TCTD; d. Quy định cơ chế lãi suất cho vay trong hoạt động kinh doanh của TCTD không được vượt quá 150% lãi suất cơ bản; Câu 4 Chọn nhận định đúng: a. Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không vượt quá 10% vốn tự có của ngân hàng; b. Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá là hình thức cho vay trực tiếp vì hợp đồng tín dụng được kí kết giữa ngân hàng và người xin chiết khấu; c. Ngân hàng có quyền miễn giảm lãi vay cho khách hàng; d. Ý nghĩa của nghiệp vụ chiết khấu đối với NHTM là làm tăng nguồn dự trữ sơ cấp; Câu 5 Thời hạn gia hạn nợ đối với cho vay ngắn hạn ……, đối với cho vay trung hạn và dài hạn ….. đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng. a. tối đa bằng 12 tháng, tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay; b. tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay, tối đa bằng 12 tháng; c. tối đa bằng 12 tháng, tối đa bằng thời hạn cho vay; d. tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay, cũng tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay; Câu 6 TCTD không được nhận tiền gửi của cá nhân là: a. Công ty tài chính; b. Quỹ tín dụng nhân dân; c. Tổ chức tài chính vi mô; d. NH hợp tác xã; Câu 7 Hiện nay, xu thế cạnh tranh mà các NHTM đang hướng đến là: Trang 1/20 - Mã đề thi a. Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng lãi suất huy động; b. Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng; c. Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước; d. Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm; Câu 8 Căn cứ vào Luật TCTD 2010, hãy chọn câu sai: a. TCTD là doanh nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng; b. TCTD là NHTM thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng; c. NHTM là loại hình ngân hàng được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng; d. Ngân hàng là loại hình TCTD có thể được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng; Câu 9 Quy định tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng vào cho vay trung dài hạn là để hạn chế loại rủi ro nào: a. Rủi ro thanh khoản và rủi ro lãi suất; b. Rủi ro thanh khoản và rủi ro tín dụng; c. Rủi ro tín dụng và rủi ro lãi suất; d. Rủi ro tỷ giá và rủi ro đạo đức; Câu 10 NHTM trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức: a. Công ty cổ phần hoặc Công ty trách nhiệm hữu hạn; b. Công ty nhà nước hoặc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; c. Công ty cổ phần hoặc Công ty tư nhân; d. Công ty cổ phần hoặc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; Câu 11 Vốn tự có của NHTM gồm: a. Vốn điều lệ và quỹ dự trữ; b. Vốn điều lệ và vốn huy động; c. Vốn pháp định và vốn tài trợ; d. Vốn pháp định và vốn điều lệ; Câu 12 Theo cách hạch toán thì nghiệp vụ nào dưới đây không thuộc nghiệp vụ
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « Đề thi và đáp án môn Hoạt động kinh doanh ngân hàng » coûte 10 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 10 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
Đề thi và đáp án môn Hoạt động kinh doanh ngân hàng
Génération de l'aperçu...
Trích nội dung tài liệu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG, TPHCM ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: Hoạt động kinh doanh ngân hàng Thời gian làm bài: 60 phút; Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht): 3 Lớp: BA028_1_122_T02C; T05C (hệ cao đẳng) Mã đề thi (1) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Phần 1: Trắc nghiệm (7 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A B C D Câu 1 Trong các nhận định sau, nhận định nào không chính xác: a. TG không kỳ hạn nhằm đáp ứng nhu cầu thanh toán, TG tiết kiệm không kỳ hạn nhằm mục đích để dành, tiết kiệm; b. TG thanh toán là loại hình TG không kỳ hạn, thường có lãi suất thấp hơn TG tiết kiệm không kỳ hạn; c. Với loại hình TG không kỳ hạn có thể gửi và rút tiền bất cứ lúc nào; d. Tất cả các loại TG bằng VND của khách hàng đều được bảo hiểm TG; Câu 2 Tài sản có chủ yếu của NHTM là: a. Các khoản cho vay; b. Các khoản tiền gởi huy động; c. Các khoản đầu tư; d. Các khoản vay; Câu 3 Theo quy định pháp luật, trong trường hợp hoạt động ngân hàng có diễn biến bất thường thì NHNN có quyền: a. Quy định cơ chế trần lãi suất cho vay trong hoạt động kinh doanh của TCTD; b. Quy định cơ chế xác định lãi suất cho vay trong hoạt động kinh doanh của TCTD; c. Quy định cơ chế biên độ cho phép của lãi suất cho vay trong hoạt động kinh doanh của TCTD; d. Quy định cơ chế lãi suất cho vay trong hoạt động kinh doanh của TCTD không được vượt quá 150% lãi suất cơ bản; Câu 4 Chọn nhận định đúng: a. Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không vượt quá 10% vốn tự có của ngân hàng; b. Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá là hình thức cho vay trực tiếp vì hợp đồng tín dụng được kí kết giữa ngân hàng và người xin chiết khấu; c. Ngân hàng có quyền miễn giảm lãi vay cho khách hàng; d. Ý nghĩa của nghiệp vụ chiết khấu đối với NHTM là làm tăng nguồn dự trữ sơ cấp; Câu 5 Thời hạn gia hạn nợ đối với cho vay ngắn hạn ……, đối với cho vay trung hạn và dài hạn ….. đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng. a. tối đa bằng 12 tháng, tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay; b. tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay, tối đa bằng 12 tháng; c. tối đa bằng 12 tháng, tối đa bằng thời hạn cho vay; d. tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay, cũng tối đa bằng 1/2 thời hạn cho vay; Câu 6 TCTD không được nhận tiền gửi của cá nhân là: a. Công ty tài chính; b. Quỹ tín dụng nhân dân; c. Tổ chức tài chính vi mô; d. NH hợp tác xã; Câu 7 Hiện nay, xu thế cạnh tranh mà các NHTM đang hướng đến là: Trang 1/20 - Mã đề thi a. Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng lãi suất huy động; b. Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng; c. Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước; d. Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm; Câu 8 Căn cứ vào Luật TCTD 2010, hãy chọn câu sai: a. TCTD là doanh nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng; b. TCTD là NHTM thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng; c. NHTM là loại hình ngân hàng được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng; d. Ngân hàng là loại hình TCTD có thể được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng; Câu 9 Quy định tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng vào cho vay trung dài hạn là để hạn chế loại rủi ro nào: a. Rủi ro thanh khoản và rủi ro lãi suất; b. Rủi ro thanh khoản và rủi ro tín dụng; c. Rủi ro tín dụng và rủi ro lãi suất; d. Rủi ro tỷ giá và rủi ro đạo đức; Câu 10 NHTM trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức: a. Công ty cổ phần hoặc Công ty trách nhiệm hữu hạn; b. Công ty nhà nước hoặc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; c. Công ty cổ phần hoặc Công ty tư nhân; d. Công ty cổ phần hoặc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; Câu 11 Vốn tự có của NHTM gồm: a. Vốn điều lệ và quỹ dự trữ; b. Vốn điều lệ và vốn huy động; c. Vốn pháp định và vốn tài trợ; d. Vốn pháp định và vốn điều lệ; Câu 12 Theo cách hạch toán thì nghiệp vụ nào dưới đây không thuộc nghiệp vụ
- Nom du document
- Đề thi và đáp án môn Hoạt động kinh doanh ngân hàng
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 10 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !