Page 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI SME.EDU - Mẫu 6.a rev1 VIỆN CƠ KHÍ Mã: CNCTM-CK-200608 BỘ MÔN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY ĐỀ CƯƠNG HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY Bộ môn Công Nghệ Chế Tạo Máy-Viện Cơ Khí-ĐHBKHN Phần A: Câu hỏi lý thuyết 1. Trình bày khái niệm về quá trình sản xuất và quá trình công nghệ? 2. Trình bày các dạng sản xuất trong cơ khí? 3. Trình bày các yếu tố đặc trưng cho tính chất hình học và cơ lý của bề mặt gia công? 4. Trình bày ảnh hưởng của chất lượng bề mặt tới tính chất sử dụng của chi tiết máy? 5. Trình bày ảnh hưởng của các yếu tố mang tính chất hình học của dụng cụ cắt và chế độ cắt tới độ nhám bề mặt? 6. Trình bày ảnh hưởng của các yếu tố phụ thuộc biến dạng dẻo của lớp bề mặt tới độ nhám bề mặt? 7. Trình bày ảnh hưởng do rung động của hệ thống công nghệ tới chất lượng bề mặt? 8. Trình bày khái niệm và định nghĩa độ chính xác gia công của chi tiết máy và các phương pháp đạt độ chính xác gia công chi tiết máy 9. Trình bày khái niệm về độ cứng vững và độ mềm dẻo của hệ thống công nghệ và ảnh hưởng của độ cứng vững của hệ thống công nghệ tới độ chính xác gia công, biện pháp nâng cao độ cứng vững? 10. Trình bày ảnh hưởng của độ chính xác của máy, đồ gá và dụng cụ cắt tới độ chính xác gia công? 11. Trình bày cách xác định độ chính xác gia công bằng phương pháp thống kê kinh nghiệm? 12. Trình bày cách xác định độ chính xác gia công bằng phương pháp thống kê xác suất? 13. Định nghĩa và phân loại chuẩn, cho ví dụ minh hoạ 14. Trình bày khái niệm về quá trình gá đặt và các phương pháp gá đặt chi tiết gia công? 15. Trình bày nguyên tắc sáu điểm khi định vị chi tiết, cho ví dụ minh họa các trường hợp định vị chi tiết cơ bản? 16. Trình bày khái niệm về sai số gá đặt. Cách tính sai số kẹp chặt và sai số chuẩn? 17. Trình bày những điểm nên tuân thủ khi chọn chuẩn thô, nêu ví dụ minh họa? 18. Trình bày những điểm nên tuân thủ khi chọn chuẩn tinh, nêu ví dụ minh họa? 19. Trình bày khả năng công nghệ của tiện và các phương pháp gá đặt khi tiện? 20. Trình bày đặc điểm và biện pháp công nghệ khi tiện côn, tiện lỗ? 21. Trình bày khả năng công nghệ của bào, xọc? 22. Trình bày khả năng công nghệ của phay và các phương pháp gá đặt khi phay? 23. Trình bày đặc điểm và ứng dụng của các phương pháp phay thuận và phay nghịch? 24. Trình bày các biện pháp công nghệ khi rãnh then? 25. Trình bày khả năng công nghệ của khoan; các biện pháp công nghệ khi khoan, các sai lệch xuất hiện khi khoan và biện pháp khắc phục? 26. Trình bày khả năng công nghệ của khoét và các biện pháp công nghệ khi khoét? 27. Trình bày khả năng công nghệ của doa và các biện pháp công nghệ khi doa? 28. Trình bày khả năng công nghệ của chuốt? 29. Trình bày các phương pháp mài tròn ngoài (có tâm, vô tâm), nêu phạm vi ứng dụng? 30. Trình bày khả năng công nghệ của phương pháp mài lỗ (có tâm, vô tâm), phạm vi ứng dụng?

Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !