Công nghệ chế tạo máy (Chương 8: Đặc trưng công nghệ các pp gia công) - Nguyễn Thành Trung

UN
Uni24h
0 téléchargements
17
0

Contenu du document

Page 1

5/3/2017 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI BỘ MÔN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY-VIỆN CƠ KHÍ CÔNG NGHỆ CHẾ ChươngChương 8: ĐẶC TRƯNG8: ĐẶC TRƯNG TẠO MÁY CÔNG NGHỆ CÁC PP GIACÔNG NGHỆ CÁC PP GIA CÔNGCÔNG TS. Nguyễn Thành Trung Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 1 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 2 Đặc trưng của các phương pháp gia công cắt gọt Có nhiều phương pháp khác nhau để biến đổi hình dạng, kích thước của phôi thành chi tiết yêu cầu. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG Phương pháp tạo chi tiết bằng gia công cắt gọt chiếm chủ yếu. BẰNG DỤNG CỤ CÓ LƯỠI CẮT Nghiên cứu đặc điểm từng phương pháp để vận dụng XÁC ĐỊNH linh hoạt trong sản xuất. Phương pháp gia công cắt gọt chủ yếu: Tiện, Phay, Bào, Khoan, Khoét, Doa, Ta-rô, Chuốt, Mài, Nghiền v.v Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 3 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 4 1

Page 2

5/3/2017 PPGC cắt gọt trên nguyên lý: chi tiết quay tròn tạo Vc, dao chuyển động tịnh tiến TIỆNTIỆN Universal lathe CNC lathe Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 6 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 5 Trung Thực hiện chủ yếu trên máy tiện (Lathe). Sản xuất nhỏ còn được thực hiện trên máy khoan, phay, doa. Cơ sở sản xuất cơ khí, máy tiện chiếm 20-25% tổng số máy. Nhiều loại máy tiện: tiện vạn năng, tiện cụt, tiện đứng, tiện Rơ vôn ve, tiện trục khuỷu, tiện CNC… Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 7 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 8 2

Page 3

5/3/2017 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 9 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 10 Dụng cụ cắt: dao tiện ngoài, trong, cắt đứt, định hình, dao tiện trái, dao tiện phải M¸y tiÖn CNC Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn 11 Thành Trung Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 12 3

Page 4

5/3/2017 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 13 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 14 1. Khả năng công nghệ 1.11.1 KhảKhả năngnăng tạotạo hìnhhình Gá dao 1.1.1 Tiện mặt trụ ngoài Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 16 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 15 Trung 4

Page 5

5/3/2017 1.1.2 Tiện mặt trụ trong 1.1.3 Tiện mặt đầu nct Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 17 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 18 Trung Trung 1.1.4 Tiện cắt đứt 1.1.6 Tiện ren ngoài 1.1.5 Xấn rãnh 1.1.7 Tiện ren trong Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 19 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 20 Trung Trung 5

Page 6

5/3/2017 1.1.8 Tiện côn ngoài 1.1.10 Tiện định hình 1.1.9 Tiện côn trong Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 21 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 22 Trung Trung 11..22 KhảKhả năngnăng đạtđạt độđộ chínhchính xácxác giagia côngcông Tiện trên máy CNC ĐCX đạt được cao hơn ĐCX phụ thuộc: ĐCX gia công trên máy thông thường có thể đạt từ ĐCX của máy: độ đảo cổ trục chính, sống trượt… cấp 613, thông thường là 6,7, 8 Tình trạng mòn của dao Độ nhám bề mặt Rz=1,2580 m (3  9), Ra=0,165 m Trình độ tay nghề công nhân Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 23 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 24 6

Page 7

5/3/2017 Độ chính Chiều cao nhấp nhô (m) Dạng bề mặt Độ chính xác về vị trí tương quan: xác kích gia công Rz Ra thước Tiện ngoài  Độ đồng tâm giữa các bậc trục Thô 13-12 80 - Bán tinh 11-9 40-20 -  Độ đồng tâm giữa mặt trong và mặt ngoài Tinh 8-7 - 2,5 Tinh mỏng 7-6 - 1,25 – 0,63  phụ thuộc vào phương pháp gá đặt phôi, độ chính Tiện trong xác của máy và có thể đạt được 0,01mm. Thô 13-12 80-40 - Bán tinh 11-10 40-20 - Tiện ren độ chính xác có thể đạt cấp 7, R = 2,5 Tinh 9-7 - 2,5-0,63 a Tinh mỏng 6-5 - 0,32-0,08 1,25m. Xén mặt đầu Thô 12 40 - Tinh 11 20 - Tinh mỏng 8-7 - 2,5-1,25 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 25 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 26 2. Các biện pháp công nghệ 2.1 Các phương pháp gá đặt Chuẩn và các phương pháp gá đặt khi tiện Chuẩn công nghệ khi tiện phụ thuộc vào vị trí mặt gia công  Mặt trong, mặt ngoài  Mặt trong hay ngoài kết hợp với mặt đầu  Mặt ngoài kết hợp với lỗ tâm  Hai lỗ tâm kết hợp Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 27 Trung Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 28 7

Page 8

5/3/2017 Gia công chi tiết dạng hộp hoặc dạng càng thường 2.1.1 Gia công trên mâm cặp 3 chấu tự định tâm chọn chuẩn là mặt phẳng đáy kết hợp với hai lỗ Dùng gia công chi tiết có l < 5d. vuông góc với đáy Gia công mặt trong, mặt ngoài, xén mặt đầu, cắt dứt. Tuỳ theo cách chọn chuẩn có nhiều cách gá đặt Đơn giản, năng suất và độ chính xác thấp khác nhau Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 29 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 30 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 31 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 32 8

Page 9

5/3/2017 2.1.2 Gá trên mâm cặp 3 chấu + 1 đầu chống tâm 2.1.3 G¸ vμo hai lç t©m Dïng ®Ó gia c«ng chi tiÕt cã 10>L/D>5. gia công Dïng ®Ó gia c«ng chi tiÕt cã 10>L/D>5 mặt ngoài, ren… Gá trên 2 mũi tâm nhanh, chính xác nhưng yếu do phải dùng tốc Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 33 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 34 Khi số vòng quay của trục chính n > 500 v/ph thì bắt buộc phải dùng mũi tâm quay. Khi l/d>10-12 dùng luynet đỡ vào chi tiết tăng cứng vững cho chi tiết gia công Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 35 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 36 9

Page 10

5/3/2017 2.1.4 G¸ trªn m©m cÆp 4 chÊu Luynet có thể đỡ phía trước dao hoặc phía sau dao Gá các chi tiết có hình dạng bất kỳ. Bề mặt tiếp xúc của phôi với luynet chưa gia công thì có thể dùng ống đỡ có mặt ngoài đã qua gia công Độ chính xác tuỳ thuộc vào thợ chỉnh. tinh.  Ngoài ra khi gia công các chi tiết có dạng ống, dạng bạc, dạng đĩa có thể dùng mũi tâm lớn hoặc trục gá để gá chi tiết Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 37 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 38 2.1.5 Gá bằng hai mũi tâm lớn có khía nhám Gia công các chi tiết bạc có thành mỏng dễ biến dạng, chi tiết đĩa  Khi đó, có thể sử dụng mũi tâm có khía nhám để truyền mô men cắt mà không cần sử dụng tốc. Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 39 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 40 10

Page 11

5/3/2017 2.1.6 Gá bằng trục gá Gia công chi tiết cần độ đồng tâm cao, chi tiết dạng Trục gá trụ định vị vào lỗ của chi tiết gia công. mỏng không gá trực tiếp trên 3 chấu được. Chi tiết gia công được kẹp chặt vào trục gá trở thành một khối. Trục gá trụ có khe hở giữa lỗ và trục gá nên có sai Trục gá và chi tiết gia công cùng được gá trên hai mũi tâm. số về độ đồng tâm giữa mặt ngoài với lỗ Để khắc phục hiện tượng này dùng trục gá côn Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 41 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 42 2.2 Gá đặt dao 2.1.7 Gá bằng ống kẹp đàn hồi Thường dao được gá để lưỡi cắt nằm trong mặt phẳng ngang tâm Chấu kẹp đàn hồi là bạc được xẻ rãnh 1; 2; 3; 4 rãnh, sử dụng trên máy tự động Rơvônve, máy bán tự động… Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 44 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 43 Trung 11

Page 12

5/3/2017 2.3 Các phương pháp cắt khi tiện 2.3.1 Tiện thô a) Cắt từng lớp PP này có độ cứng vững tốt, lực cắt nhỏĐCX tốt nhưng năng suất không cao Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 45 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 46 Trung Trung b) Cắt từng đoạn c) Cắt phối hợp • PP cho năng suất cao 2.3.2 Tiện tinh • Lượng dư lớn và không đều lực cắt lớn, làm giảm độ cứng vững Tùy vào ĐCX yêu cầu, cách ghi kích thước, chọn chuẩn Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 47 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 48 Trung Trung 12

Page 13

5/3/2017 2.4 Tiện lỗ 2.3.4 Cắt bằng nhiều dao Về phương pháp thì giống tiện trục nhưng độ cứng vững thấp hơn. Dao tiện lỗ phải có góc sau lớn và thường gá cao hơn tâm. Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành 49 Trung Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 50 Tiện lỗ trên máy tiện, máy doa, máy khoan. Trên Lỗ dài, lỗ trên hộp: thực hiện trên máy Doa ngang. máy tiện chỉ tiện các chi tiết nhỏ, lỗ ngắn Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 51 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 52 13

Page 14

5/3/2017 2.5 Tiện ren Phương pháp phổ biến gia công ren. Ren lắp chặt, Tiến dao hướng kính: Độ nhẵn mặt ren cao hơn Ren lắp kín và Ren truyền động. nhưng khó thoát phoi nên năng suất thấp.  Khi tiện ren có thể thực hiện theo hai phương Tiến dao xiên: Điều kiện cắt tốt hơn, năng suất cao pháp: hơn nhưng độ nhẵn mặt ren kém hơn. Thông thường khi tiện thô thì tiến dao nghiêng và khi tiện tinh thì tiến dao hướng kính. Để tăng năng suất khi tiện ren sử dụng các phương pháp khác: tiện ren gió lốc, tiện ren bằng a. b. dao răng lược, tiện ren trên máy rơvônve… TiÕn dao hưíng kÝnh TiÕn dao nghiªng Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 53 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 54 2.6 Tiện các mặt định hình Tiện định hình: các mặt định hình tròn xoay, mặt Tiện định hình: dao có hình dạng và kích thước giống như trụ lệch tâm hoặc các mặt cam v.v. đường sinh của chi tiết, khi tiện chỉ thực hiện chạy dao ngang  Có hai cách để tiện các mặt định hình : Tiện bằng dao định hình. Tiện chép hình. Đặc điểm: Chiều dài chi tiết gia công bị hạn chế, năng suất thấp, chỉ gia công được các mặt tròn xoay. Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 55 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 56 14

Page 15

5/3/2017 Tiện chép hình  Đặc điểm: Tiện bằng dao thường, sử dụng cơ cấu chép hình • Có thể gia công được nhiều loại bề mặt. • Gia công mặt tròn xoay thì cam chép hình gắn lên băng máy. • Khi gia công mặt dạng cam thì cam chép hình gắn trên trục chính (quay cùng chi tiết). Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 57 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 58 2.7 Tiện mặt côn, mặt cầu  Bằng phương pháp xoay bàn xe dao, tiến dao tay Bằng phương pháp đánh lệch ụ động Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 59 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 60 15

Page 16

5/3/2017 Tiện cầu Bằng phương pháp chép hình Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 61 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 62 2.8 Tiện trên máy CNC 2.9 Trang trí bề mặt Máy CNC được sử dụng phổ biến. Khả năng công nghệ linh hoạt, gia công được nhiều hình dạng bề mặt từ đơn giản đến phức tạp. Quá trình gia công được cụ thể hoá bằng các Chương trình gia công. Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 63 Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn Thành Trung 64 16

Page 17

5/3/2017 Gá thiết bị lăn nhám lên máy Các dạng lăn nhám bề mặt Công nghệ chế tạo máy - TS. Nguyễn 65 Thành Trung 17

Affichage des 17 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.

Commentaires (0)

Se connecter pour rejoindre la discussion

Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !